Mẫu hợp đồng lao động song ngữ (Labour Contract)

7 92.264

VnDoc.com giới thiệu mẫu Hợp đồng lao động song ngữ (tiếng Việt và tiếng Anh) giành cho các bạn muốn xin việc ở những công ty, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc do yêu cầu của doanh nghiệp, hoặc người nước ngoài muốn xin việc ở các công ty của Việt Nam. Mời các bạn cùng xem và tải về mẫu hợp đồng lao động song ngữ tại đây.

1. Định nghĩa hợp đồng lao động song ngữ

Hợp đồng lao động là văn bản thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, trong đó quy định điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động. Hợp đồng lao động được ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, phù hợp với các quy định của pháp luật lao động.

2. Mẫu hợp đồng lao động song ngữ (Labour Contract)

Mẫu hợp đồng lao động song ngữ (Labour Contract)

Nội dung cơ bản của mẫu hợp đồng lao động song ngữ (Labour Contract) như sau:

CÔNG TY…


Số: …/…



 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
**************

Địa danh , ngày ……..tháng ….. năm 20…

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
LABOR CONTRACT

Được ban hành theo Thông tư số ......../.........../TT-BLĐTBXH ngày ........ tháng ....... năm ........ của Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội.
Issued under the Circular No ....../......./TT-BLDTBXH dated ........ month ....... years ......... of the Ministry of Labor, Invalid and Social Affairs.

Chúng tôi, một bên là: Bà …………..................…………………………..............…………
We are, from one side: Ms. …………………………………....................……………………

Chức vụ: Giám đốc
Position: Director

Đại diện cho: Công ty TNHH ……………………………………………...............................
On behalf of: ……………………...........................................................………. Co., Ltd.

Địa chỉ: . …………………………………...................................………………………........
Address: ………………………………………………….....................................................

Tel:............................................................................Fax:.........................................

Và một bên là: ………………………………………………….............................................
And from other side: ………………………………………………….....................................

Ngày sinh: …………………………………………………...................................................
Date of birth: …………………………………………………................................................

Trình độ:…..................................................… Chuyên môn: …………………….....…….
Degree: ….......................................................Profession: ……...................................

Địa chỉ: …………………………………………………..................................................……
Home address: ………………………………………………….............................................

CMND số: ....................................Cấp ngày: ......................................Tại: ……………..
ID card no #: .................................Issue date:..................................... Issue at: ………

Sổ lao động số (nếu có): …………………………………………………................................
Labor book no (If any) …………………………………………………....................................

Điện thoại: …………………………………………………....................................................
Tel: …………………………………………………..................................................…………

Đồng ý ký hợp đồng lao động này (Hợp đồng) với những điều khoản và điều kiện như sau:

Agreed to sign this labor contract (the “Contract”) with the following terms and conditions:

Điều 1: Điều khoản và công việc trong Hợp đồng

Article 1: Term and job in labor contract

1.1. Loại Hợp đồng: Xác định thời hạn, tính từ …………….............…..đến: ……...............
Kind of Contract: Limited, commencing on .........................................to:.........................

Người sử dụng lao động có quyền chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn nêu trên nếu người lao động không đáp ứng yêu cầu công việc.
The Employer holds the right to terminate the Contract if the Empolyee does not satisfy the requirement of work.

1.2. Địa điểm làm việc: Công ty TNHH …….....................................................................
Working place: ………...................................................................................... Co., Ltd.

1.3. Chức vụ/chức danh chuyên môn: ……............................…… Bộ phận: …….............
Position/Profession:.....................................................................Department:................

1.4. Mô tả công việc: Các công việc theo sự phân công của lãnh đạo Công ty.
Job description: All tasks as assigned by the company's management

Điều 2: Thời gian làm việc
Article 2: Working Hour

Thời giờ làm việc: Theo thời gian biểu do Công ty quy định.
Working time: Follow the working times regulated by the Company

Điều 3: Quyền lợi và nghĩa vụ của Người lao động
Article 3: Obligations, right and benefit of the Employee

3.1. Quyền lợi của người lao động
Right and benefits of the Employee

Đồng phục: Được trang bị đồng phục và bảo hộ lao động
Uniform: Provided with uniform and labor safety facility

Phương tiện đi lại: Theo quy định của Công ty
Mean of Transportation: As regulated by the Company

Lương tháng:
Monthly salary:

- Lương cơ bản: ………… USD tương đương …………VNĐ
- Basic salary:..................................................................

- Phụ cấp trách nhiệm: …. USD
- Executive allowance:.............

- Tổng lương: ………… USD tương đương …………VNĐ
- Total:.........................................................................

Hình thức trả lương: Lương được tính và được thanh toán bằng chuyển khoản/tiền mặt vào ngày 5 của tháng kế tiếp.
Method of Payment: Salary to be calculated and paid on the fifth of the following month by Bank transfer/in cash.

Tăng lương: Theo Quy định của Công ty
Salary Increment: According to the Company’s Policies

Thưởng: Theo quy định của Công ty
Bonus: According to the Company’s Policies

Đào tạo: Theo chương trình và kế hoạch của Công ty.
Training: According to the training schedule and plan arranged by the Company.

Chế độ nghỉ ngơi: Theo quy định của Công ty và pháp luật về lao động hiện hành.
Time of Rest: According to the Company's Labor Regulation and current labor regulations.

Bảo hiểm xã hội và y tế: Người lao động được đóng bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội đúng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm.
Social & health insurance: Social and health insurance of the Employee will be paid in accordance with the regulations on insurance.

3.2. Nghĩa vụ của người lao động

Obligations of the Employee

+ Hoàn thành công việc mình đảm trách nêu trong Hợp đồng, chấp hành lệnh điều hành sản xuất kinh doanh, bảo vệ tài sản của Công ty và sẽ chịu trách nhiệm bồi thường những tài sản bị hư hỏng do vô ý, bất cẩn hay cẩu thả hoặc bị mất cắp khi chuyển giao.
+ Fulfill the Job undertaken in this contract, to comply with production and business orders, protect the properties of the Company and shall compensate for damage or loss properties incurred by the Company due to carelessness, negligence or stolen.

+ Nghiêm túc tuân thủ và tôn trọng thời hạn và các cam kết trong hợp đồng. Bồi thường cho Công ty các chi phí đào tạo và/hoặc các cam kết trách nhiệm bằng tiền nêu trong Hợp đồng này hoặc trong quy định của Công ty trong trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn mà không được sự đồng ý của lãnh đạo Công ty.
+ Strictly follow and respect the term of and commiment in the Labor contract. Compensate to the Company all training espenses and/or monetary commitment mentioned in the Labor contract and/or in labor regulations of the Company in the case the Employee intentionally terminate the Labor contracr without approval of the director of the Company.

+ Nghiêm túc tuân thủ và tôn trọng các yêu cầu của lãnh đạo, các nội quy và quy định của Công ty.
+ Strictly follow the instruction of management level, rules and regulations in the Company

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của Người sử dụng lao động
Article 4: Obligations and rights of the Employer

4.1. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động
Obligations of the Employer

+ Đảm bảo việc làm và thực hiện đầy đủ các điều đã cam kết trong hợp đồng
+ Ensure the work and completely fulfill all the commitment in the Contract.

+ Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao động theo Hợp đồng.
+ Duly and in time settle all the rights and obligations to the Employee in accordance with the Contract.

4.2. Quyền hạn của người sử dụng lao động
Rights of the Employer

+ Có quyền đình chỉ hoặc áp dụng hình thức kỷ luật theo Luật lao động và Nội quy lao động hoặc chấm dứt Hợp đồng đối với Người lao động vi phạm nội quy, quy định của Công ty hoặc không đáp ứng các yêu cầu về sức khỏe cũng như chuyên môn.
+ Has the right to suspend or apply disciplinary measures according to labor law and regulations or terminate the contract of the Empolyees who has violated the regulations, rule of the Company or the health and ability could not meet the requirement of work..

+ Người sử dụng lao động có quyền điều chuyển Người lao động sang nơi làm việc khác mà Người sử dụng lao động điều hành hoặc làm chủ theo quy định của pháp luật.
+ Employer reserves the right to transfer the Employee to other property which is owned or managed by the Employer in accordance to the law and regulations.

Điều 5: Điều khoản chung
Article 5: General provisions

5.1. Hợp đồng này được làm và ký ngày: ................tại Hà Nội
This contract is made and signed on: .......................in Hanoi City

5.2. Hợp đồng này được làm thành 2 bản, Người sử dụng lao động giữ 1 bản và Người lao động giữ 1 bản.
This Contract is made in 2 copies, 1 copies will be kept by the Employer and 1 copy to be kept by the Employee.

Người sử dụng lao động
Employer
Người lao động
Employee

3. Lưu ý khi sử dụng hợp đồng lao động bằng tiếng anh

Hợp đồng lao động tiếng Anh thường được sử dụng khi ứng viên người Việt muốn xin việc ở những công ty, doanh nghiệp nước ngoài hoặc do người nước ngoài muốn xin việc ở các công ty của Việt Nam. Vậy trong hợp đồng lao động bằng tiếng anh cần có những thông tin như sau:

Thông tin người sử dụng lao động và người lao động:

– Về người sử dụng lao động:

+ Họ tên (Full name)

+ Chức vụ (Position)

+ Đại diện cho công ty… (On behalf of…)

+ Địa chỉ (Address)

+ Tel/ Fax

– Về người lao động:

+ Họ tên (Full name)

+ Ngày tháng năm sinh (Date of birth)

+ Trình độ – Chuyên môn (Degree – Profession)

+ Địa chỉ (Address)

+ Số CMND, ngày cấp, nơi cấp (ID card no…, Issue date, Issue at)

+ Số sổ lao động (Labor book no)

+ Điện thoại (Tel)

4. Điều khoản và công việc trong hợp đồng (Term and job in labor contract)

– Loại hợp đồng: Xác định thời hạn, tính từ… đến… (Kind of Contract: Limited, commencing on to………
Người sử dụng lao động có quyền chấm dứt hợp đồng trước thời hạn nêu trên nếu người lao động không đáp ứng yêu cầu công việc. (The Employer holds the right to terminate the Contract if the Empolyee does not satisfy the requirement of work).

– Địa điểm làm việc (Working place).

– Chức vụ/chức danh chuyên môn – Bộ phận (Position/Profession – Department).

– Mô tả công việc: Các công việc theo sự phân công của lãnh đạo công ty (Job description: All tasks as assigned by the company’s management).

– Thời gian làm việc: Theo thời gian biểu do công ty quy định (Working time: Follow the working times regulated by the company).

* Soạn thảo HĐLĐ bằng tiếng anh có thể sử dụng Bộ Luật Lao Động Việt Nam hoặc sử dụng Luật lao Động nước ngoài, nhưng cho dù bằng Luật nào đi chăng nữa thì Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản và được làm thành 02 bản, người lao động giữ 01 bản, người sử dụng lao động giữ 01 bản, trừ trường hợp quy định khác.

***Đối với HĐLĐ bằng tiếng anh cho người nước ngoài xin việc tại các công ty Việt Nam:

Cơ sở pháp lý:

– Bộ luật Lao động 2012;

–Nghị định số 102/2013/NĐ-CP; và

–Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH.

1. Hằng năm, công ty có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được và báo cáo giải trình với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công ty đặt trụ sở chính. Trong quá trình thực hiện nếu thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài thì công ty phải báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và xin chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch Ủy ban.

2. Trước ít nhất 30 ngày kể từ ngày công ty dự kiến tuyển người lao động nước ngoài, công ty phải báo cáo giải trình theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 102/2013/NĐ-CP về nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài, bao gồm: vị trí công việc, số lượng, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm, mức lương, thời gian làm việc và nộp trực tiếp tới Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công ty đặt trụ sở chính (theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư 03/2014/TT-BLĐTBXH).

3. Sau đó, nếu công ty có thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài thì phải nộp trực tiếp báo cáo giải trình điều chỉnh, bổ sung trước ít nhất 30 ngày kể từ ngày dự kiến tuyển mới, tuyển thêm hoặc tuyển để thay thế người lao động nước ngoài với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi công ty đặt trụ sở chính (theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 03/2014/TT-BLĐTBXH).

4. Công ty phải làm thủ tục xin cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài (Điều kiện được cấp và thành phần hồ sơ xin cấp bạn vui lòng tham khảo thêm tại bài viết Hồ sơ cho người lao động nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam trên trang web công ty). Thời hạn giấy phép lao động sẽ tùy theo hợp đồng lao động dự kiến ký kết nhưng không quá 02 năm. Hết thời hạn trên giấy phép lao động, công ty phải làm thủ tục cấp lại giấy phép lao động nếu muốn tiếp tục hợp tác với người lao động nước ngoài.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
7 92.264
Biểu mẫu trực tuyến Xem thêm