Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô

Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô là gì? Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải gồm những nội dung nào? Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn nhé.

1. Định nghĩa mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô là gì?

Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô là mẫu bản phương án được lập ra để ghi chép về phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô. Mẫu nêu rõ nội dung phương án... Mẫu được ban hành theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP của Chính phủ.

2. Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô

TÊN DOANH NGHIỆP, HTX……..
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày ……. tháng …….. năm………

PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ

I. Đặc điểm tuyến:

Mã số tuyến: ...............................................................................................................

Tên tuyến: ..................................................... đi…………………………..và ngược lại.

Bến đi: .............................................. ; Bến đến:……………………………………

Cự ly vận chuyển: ……………………………km.

Hành trình: ..................................................................................................................

II. Biểu đồ chạy xe:

1. Số chuyến (nốt (tài)) ………………………..trong ngày, tuần, tháng.

2. Giờ xuất bến:

a) Chiều đi: xuất bến tại: ............................................................................................

- Nốt (tài) 1 xuất bến lúc ………..giờ…..phút, vào các ngày ......................................

- Nốt (tài) 2 xuất bến lúc ………..giờ.....phút, vào các ngày .......................................

- ..................................................................................................................…..............

b) Chiều về: xuất bến tại: ...........................................................................................

- Nốt (tài) 1 xuất bến lúc…….giờ.... phút, vào các ngày.............................................

- Nốt (tài) 2 xuất bến lúc…….giờ….phút, vào các ngày.............................................

- ...................................................….............................................................................

3. Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe …….giờ…..phút.

4. Tốc độ lữ hành:………………..km/h.

5. Lịch trình chạy xe:

a) Chiều đi: xuất bến tại: ............................................................................................

+ Nốt (tài) 1: Giờ xuất bến: ..........................................................................................

TT lần nghỉ

Tên điểm dừng nghỉ

Điện thoại

Địa chỉ

Thời gian đến

Thời gian dừng (phút)

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

+ Nốt (tài) 2: Giờ xuất bến:...........................................................................................

TT lần nghỉ

Tên điểm dừng nghỉ

Điện thoại

Địa chỉ

Thời gian đến

Thời gian dừng (phút)

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

b) Chiều về: xuất bến tại:............................................................................................

+Nốt (tài) 1: Giờ xuất bến:...........................................................................................

TT lần nghỉ

Tên điểm dừng nghỉ

Điện thoại

Địa chỉ

Thời gian đến

Thời gian dừng (phút)

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Nốt (tài) 2: Giờ xuất bến:...........................................................................................

TT lần nghỉ

Tên điểm dừng nghỉ

Điện thoại

Địa chỉ

Thời gian đến

Thời gian dừng (phút)

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

III. Đoàn phương tiện:

TT

Nhãn hiệu xe

Năm sản xuất

Sức chứa

Tiêu chuẩn khí thải

Số lượng (chiếc)

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

IV. Phương án bố trí lái xe, nhân viên phục vụ trên xe:

TT

Nốt (tài)

Số lượng lái xe

Số lượng nhân viên phục vụ

Ghi chú

1

Nốt (tài) 1

 

 

 

2

Nốt (tài) 2

 

 

 

 

....

 

 

 

V. Giá vé và cước hành lý:

1. Giá vé:

a) Giá vé suốt tuyến: …………………………đồng/HK.

b) Giá vé chặng (nếu có):

- Chặng 1 (từ…….đến………):……………… đồng/HK.

- Chặng 2 (từ…….đến………):……………… đồng/HK.

- Chặng………………………………………………………………………………..

2. Giá cước hành lý:

a) Hành lý được miễn cước:………………………….kg.

b) Hành lý vượt quá mức miễn cước:……………..đ/kg.

3. Hình thức bán vé

a) Bán vé tại quầy ở bến xe: …………………………………………………………

b) Bán vé tại đại lý: ………………………(ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại)………..

c) Bán vé qua mạng: …………….(địa chỉ trang web).

VI. Xe trung chuyển (nếu có):

- Loại xe:……………, sức chứa:…………….., năm sản xuất………………………

- Số lượng xe:....................................................................................….......................

VII. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ trên tuyến:

1. Đạt chất lượng dịch vụ loại ……….(sao) theo Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận tải hành khách do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành (hoặc Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do đơn vị xây dựng tương đương loại …….. (sao) của Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận tải hành khách do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành).

2. Các dịch vụ phục vụ hành khách trên hành trình gồm: …………………………......

3. Số điện thoại đường dây nóng của đơn vị: …………….…………………………...

 

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP, HTX
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô

Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
1 6
Biểu mẫu trực tuyến Xem thêm