Mẫu số 01/GTGT: Tờ khai thuế GTGT

13 35.560

Mẫu số 01/GTGT: Tờ khai thuế GTGT

Mẫu số 01/GTGT: Tờ khai thuế GTGT được ban hành theo Thông tư 26/2015/TT-BTC hướng dẫn thi hành luật quản lý thuế. Mẫu 01/GTGT - Tờ khai thuế GTGT khấu trừ theo tháng và quý sẽ được các bạn kê khai trên phần mềm HTKK mà VnDoc giới thiệu đến các bạn là mẫu 01/GTGT mới nhất có hiệu lực hiện nay. Mời các bạn tham khảo và tải về mẫu tờ khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ tại đây.

Thủ tục kê khai thuế qua mạng

Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm hỗ trợ kê khai thuế HTKK 3.3.4

Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế - Mẫu 08 - MST

Mẫu số 01/GTGT: Tờ khai thuế GTGT theo Thông tư 26 - Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ có hiệu lực từ ngày 01/01/2015.

Mẫu số 01/GTGT: Tờ khai thuế GTGT
Mẫu tờ khai thuế 01/GTGT khấu trừ theo tháng và quý

Nội dung tờ khai thuế khấu trừ theo tháng và quý - Mẫu 01/GTGT:

Mẫu số 01/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTC
ngày 
6/11/2013 của Bộ Tài chính)

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------------

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 

(Dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng ........... năm …..... hoặc quý..........năm................

[02] Lần đầu [ ]        [03] Bổ sung lần thứ [ ]

[04] Tên người nộp thuế:.............................................................................................

[05] Mã số thuế: ...........................................................................................................

[06] Địa chỉ: .................................................................................................................

[07] Quận/huyện: ............................................................ [08] Tỉnh/thành phố: ...............

[09] Điện thoại: ................................. [10] Fax: .................... [11] E-mail: .......................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có): .......................................................................................

[13] Mã số thuế:.............................................................................................................

[14] Địa chỉ: ..................................................................................................................

[15] Quận/ huyện: ..................................................... [16] Tỉnh/thành phố: ......................

[17] Điện thoại: .................................. [18] Fax: ....................... [19] E-mail: ...................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số ....................................................... Ngày: ........................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu
Giá trị HHDV
(chưa có thuế GTGT)
Thuế GTGT
A Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X") [21]   
B Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang    [22]
C Kê khai thuế GTGT phải nộp ngân sách Nhà nước    
I Hàng hóa, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ    
1 Giá trị và thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào   [23] [24]
2 Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này    [25]
II Hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ    
1 Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT   [26]   
2 Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27] = [29] + [30] + [32]; [28] = [31] + [33])  [27]  [28]
a Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%   [29]  
b Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%   [30] [31]
c Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%   [32] [33]
3 Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([34] = [26] + [27]; [35] = [28]) [34] [35]
III Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36] = [35] - [25])    [36]
IV Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT của các kỳ trước    
1 Điều chỉnh giảm [37]
2 Điều chỉnh tăng [38]
V Tổng số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh [39] 
VI Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:
1 Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ (nếu [40a] = [36] - [22] + [37] - [38] -[39] ≥ 0) [40a]
2 Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư (cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) được bù trừ với thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế [40b]
3 Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40] = [40a] - [40b]) [40]
4 Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu ([41] = [36] - [22] + [37] - [38] - [39] <0) [41]
4.1 Thuế GTGT đề nghị hoàn [42]
4.2 Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43] = [41] - [42]) [43]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …….
Chứng chỉ hành nghề số: .......

 Ngày ….... tháng ….... năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) 

Ghi chú:

  • GTGT: Giá trị Gia tăng
  • HHDV: Hàng hoá dịch vụ
Đánh giá bài viết
13 35.560
Thuế - Kế toán - Kiểm toán Xem thêm