Mẫu số 02-TSCĐ: Biên bản thanh lý tài sản cố định

6 114.875

Mẫu số 02-TSCĐ: Biên bản thanh lý tài sản cố định

Biên bản thanh lý tài sản cố định là văn bản do doanh nghiệp lập để thanh lý tài sản cố định của đơn vị. Trong biên bản nêu rõ được nguyên giá tài sản cố định, hao mòn tài sản cố định và giá trị còn lại của tài sản cố định... VnDoc xin được giới thiệu đến các bạn mẫu biên bản thanh lý tài sản cố định này được ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ trưởng BTC và theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính. Mời các bạn cùng xem và tải về tại đây.

Mẫu số 05-TSCĐ: Biên bản kiểm kê tài sản cố định

Mẫu số 04-TSCĐ: Biên bản đánh giá lại tài sản cố định

Mẫu số 03-TSCĐ: Biên bản bàn giao tài sản cố định sửa chữa lớn hoàn thành

Mẫu số 01-TSCĐ: Biên bản giao nhận tài sản cố định

1. Mẫu biên bản thanh lý tài sản cố định - Mẫu số 02-TSCĐ ban hành theo Thông tư 133:

Mẫu số 02-TSCĐ: Biên bản thanh lý tài sản cố định
Mẫu 02-TSCĐ theo Thông tư 133/2016/TT-BTC

Nội dung cụ thể mẫu số 02-TSCĐ: Biên bản thanh lý tài sản cố định như sau:

Mẫu biên bản thanh lý tài sản cố định theo Thông tư 133/2016/TT-BTC

Đơn vị: ...............................

Bộ phận: ............................

Mẫu số 02-TSCĐ
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ

Ngày......tháng......năm....

Số:................

Nợ:................

Có:................

Căn cứ Quyết định số: .....................ngày......tháng......năm..... của ...................về việc thanh lý tài sản cố định.

I. Ban thanh lý TSCĐ gồm:

Ông/Bà: ....................................... Chức vụ ......................... Đại diện ..................... Trưởng ban

Ông/Bà: ....................................... Chức vụ ......................... Đại diện ...................... Ủy viên

Ông/Bà: ....................................... Chức vụ ......................... Đại diện ..................... Ủy viên

II. Tiến hành thanh lý TSCĐ:

- Tên, ký mã hiệu, qui cách (cấp hạng) TSCĐ ...........................................................

- Số hiệu TSCĐ ......................................................................................................

- Nước sản xuất (xây dựng) ....................................................................................

- Năm sản xuất .......................................................................................................

- Năm đưa vàosử dụng .......................... Số thẻ TSCĐ ............................................

- Nguyên giá TSCĐ .................................................................................................

- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý .......................................................

- Giá trị còn lại của TSCĐ ........................................................................................

III. Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ.

..............................................................................................................................

                      Ngày......tháng...... năm.....
  Trưởng Ban thanh lý
(Ký, họ tên)

IV. Kết quả thanh lý TSCĐ:

- Chi phí thanh lý TSCĐ: ................................ (viết bằng chữ) ..................................

- Giá trị thu hồi: ........................................... (viết bằng chữ) ....................................

- Đã ghi giảm sổ TSCĐ ngày......tháng.......năm........

  Ngày........tháng.......năm.....
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

2. Mẫu biên bản thanh lý tài sản cố định - Mẫu số 02-TSCĐ ban hành theo Thông tư 200:

Biên bản thanh lý TSCĐ
Mẫu 02-TSCĐ theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

Nội dung cụ thể Mẫu 02-TSCĐ theo Thông tư 200/2014/TT-BTC như sau:

Đơn vị:.................................

Bộ phận:..............................

Mẫu số: 02 - TSCĐ
(Ban hành theo Quyết định số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ

Ngày ...tháng ...năm ....

Số: ........................
Nợ: .......................
Có: .......................

Căn cứ Quyết định số: ................. ngày .... tháng .... năm ......... của...........................
về việc thanh lý TSCĐ.

I- Ban thanh lý TSCĐ gồm:

- Ông/Bà: .............................................. Chức vụ: ................................ Trưởng ban:

- Ông/Bà: .............................................. Chức vụ: ...................................... Ủy viên:

- Ông/Bà: .............................................. Chức vụ: ...................................... Ủy viên:

II- Tiến hành thanh lý TSCĐ:

- Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ:............................................................

- Số hiệu TSCĐ:........................................................................................................

- Nước sản xuất (xây dựng):......................................................................................

- Năm sản xuất:.........................................................................................................

- Năm đưa vào sử dụng: .................................... Số thẻ TSCĐ:..................................

- Nguyên giá TSCĐ:...................................................................................................

- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý:.........................................................

- Giá trị còn lại của TSCĐ:..........................................................................................

III- Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ:

                    ........., ngày.....tháng.....năm....
  Trưởng Ban thanh lý
(Ký, họ tên)

IV- Kết quả thanh lý TSCĐ:

- Chi phí thanh ký TSCĐ: ......................................(viết bằng chữ)..................................

- Giá trị thu hồi: ....................................................(viết bằng chữ)...................................

- Đã ghi giảm số TSCĐ ngày ...........tháng ..........năm ..............

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ngày .... tháng .... năm ......
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Đánh giá bài viết
6 114.875
Thuế - Kế toán - Kiểm toán Xem thêm