Mẫu số 04/TT tờ khai kỹ thuật

1 12

Mẫu tờ khai kỹ thuật

Mẫu số 04/TT tờ khai kỹ thuật là mẫu bản tờ khai được lập ra để khai về kỹ thuật giống cây trồng. Mẫu tờ khai nêu rõ thông tin của giống cây trồng, thông tin của cá nhân tổ chức... Mẫu được ban hành theo Thông tư 43/2018/TT-BNNPTNT. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Tờ khai kỹ thuật

Mẫu số 04/TT

TỜ KHAI KỸ THUẬT
Technical Declaration
(Kèm theo Văn bản đề nghị nhập khẩu số ................ ngày ... tháng ... năm ...) (Enclosed with the registrating application form on the import of number ... ... ...day. month. year)

1. Thông tin về tổ chức, cá nhân (Information of Organization, individual)

- Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu giống:

(Name of Organization, individual of registration to import plant variety):

- Địa chỉ (Address): .........................................................................................................

- Điện thoại, Fax, Email (Tel, Fax, Email): .....................................................................

2. Thông tin về giống (Basic Information of the variety)

- Tên giống: (Name of variety)

+ Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về:

(Variety names in Vietnamese. If those are not available in Vietnam, named in English or Latin as well as the original name):

+ Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ):

(Scientific name - exactly to species, family and group):

- Đặc điểm thực vật học chủ yếu (Main botanical characteristics):

+ □ Cây trồng lâu năm (Perennial crops)

+ □ Cây trồng hàng năm (Annual crops)

+ Miêu tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...); giá trị sử dụng của cây; cách chế biến, sử dụng để làm gì: (Description of botanical characteristics (stem, leaf, flower, roots and fruits, ...); using value; processing method, using purpose)

- Bộ phận sử dụng (Part used):

□ Thân (stem) □ Lá (leaves) □ Rễ (root) □ Củ (tuber) □ Hoa (flower)

□ Quả (fruit) □ Hạt (seed)

- Giá trị sử dụng (Using value):

□ Làm lương thực, thực phẩm (Food)

□ Làm dược liệu (Medical) □ Thức ăn chăn nuôi (Animal feed)

□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến (raw materials for processing industry)

□ Cải tạo môi trường (Environmental improvement)

□ Các giá trị khác (ghi rõ) (The other value (specified):

3. Kỹ thuật gieo trồng (đối với giống cây trồng nhập khẩu lần đầu)

Growing techniques (for the first importation):

- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...)

Required ecological conditions (latitude, temperature, land ...)

- Thời vụ trồng (Planting season)

- Mật độ, lượng giống/ha: (Density, quantity of seed applied per hectare)

- Sâu bệnh hại chính (The main diseases and insects)

4. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng nhập khẩu đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có)

(Warnings: Specifying the negative impact of imported plants to ecological environment, including soil, water, other organisms and human health (if yes))

Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ khai kỹ thuật này.

(We are egaging and undertaking full responsibility for the accurate and truth of the information provided in this declaration form)

 

......., ngày ... tháng ... năm ...
Date, .........
Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký tên, đóng dấu)
Organization/individual of registration (Signed,Sealed)

Mẫu số 04/TT tờ khai kỹ thuật

Mẫu số 04/TT tờ khai kỹ thuật

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
1 12
Thủ tục hành chính Xem thêm