Một số giới từ Tiếng Anh thông dụng

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 5
MỘT SỐ GIỚI TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
1. Giới từ chỉ thời gian:
At: chỉ thời điểm
At five o’clock (vào lúc 5 giờ)
At afternoon (vào buổi trưa)
On: chỉ ngày, thứ trong tuần hoặc khoảng thời gian trong ngày khi định ng đi cùng.
On Monday (vào ngày thứ hai)
On the first of August (vào ngày đầu tiên của tháng 8)
On the evening of that day (vào buổi tối ngày hôm đó)
In: Chỉ khoảng thời gian trong ngày hoặc dài hơn như tháng, năm.
in the morning (vào buổi sáng) in August (vào tháng 8) in 2004 (vào năm 2004)
After: Chỉ thời gian sau một khoảng thời gian hoặc thời điểm nào đó.
after work (sau khi làm xong công việc) after ten a.m (sau 10 gi sáng)
Before: Ch thời gian trước một khoảng thời gian hoặc thời điểm nào đó.
before Christmas (trước lễ Giáng sinh) before lunchtime (trước giờ ăn trưa)
2. Giới từ chỉ vị trí
In: trong
in my mind (trong trí nhớ của tôi) in the handbag (trong túi xách tay)
On : trên
on the table (trên bàn) on the wall (trên tường)
At (tại, phía)
At the right corner (ở phía góc phải)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
At home ( nhà)
Beside: bên cạnh
Beside the hospital, there is a post office.
(Bên cạnh bệnh viện một bưu điện.)
Under: bên dưới
Under the desk (Dưới n viết)
Under the sky (Dưới bầu trời)
Near: gần
Near the lamp (gần cái đèn)
Near the armchair (gần chiếc ghế bành)
Among: trong số
among these rules (trong những quy định đó) among those pictures (trong số những bức
tranh đó)
Between: giữa
Between Ha and Lan (giữa Lan)
Between the Computer and the telephone.
(Ở giữa máy tính chiếc điện thoại)
In front of: đằng trước
in front of the villa (phía trước ngôi biệt thự) in front of the board (phía trước bảng viết)
Behind: phía sau
behind the theatre (phía sau nhà hát)
behind the bus station (phía sau bến đỗ xe buýt)
Through: xuyên qua
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
I will transfer your call through to the director’s office.
(Tôi sẽ chuyển điện thoại của anh/chị qua phòng làm việc của bà hiệu trưởng)
Into: o trong
I put my dictionary into the bag.
(Tôi để quyển từ điển của tôi o trong túi)
Out of: ra khỏi
He gives his book out of his school bag.
(Anh ấy lấy quyển sách ra khỏi cặp)
Along: dọc theo
along this Street: dọc theo tuyến phố này.
From..to…: t đến…
From Paris to London (Từ Paris đến London).
Round: vòng quanh
The Earth goes round the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời.)
On the right of / on the left of: phía bên phải, bên trái của
+ There’s a large parking on the right of the hotel.
(Có một bãi đỗ xe rộng bên phía phải khách sạn.)
+ The stadium is on your left hand side.
(Sân vận động nằm bên tay trái bạn.)
Ngoài các giới từ trên
, chúng ta còn những giới t chỉ nơi chốn sau:
near (gần):
There is a river near my house.

Tiếng Anh 5: Giới từ thường dùng

Tài liệu Ngữ pháp chuyên đề Giới từ Tiếng Anh thông dụng nằm trong bộ đề ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 cơ bản do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh nêu ra một số giới từ chỉ thời gian, giới từ chỉ nơi chốn, giới từ chỉ vị trí thường gặp và 2 bài tập Tiếng Anh có đáp án giúp các em học sinh lớp 5 luyện tập cách sử dụng giới từ Tiếng Anh có trong tài liệu hiệu quả. 

Tải trọn bộ nội dung đề ôn tập và đáp án tại: Một số giới từ Tiếng Anh thông dụng. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 5 chương trình mới khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 trực tuyến, luyện thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 1.306
Tiếng Anh lớp 5 Xem thêm