Một số thành ngữ Việt trong tiếng Anh

1 481

Một số thành ngữ Việt trong tiếng Anh

Trong bài viết này, VnDoc xin giới thiệu một số câu thành ngữ tiếng Việt hay có nghĩa tương đương trong tiếng Anh. Bài học này nhất định sẽ bổ sung kiến thức hữu ích cho khả năng diễn đạt trong văn viết cũng như nói của người học. Sau đây mời các bạn cùng tham khảo nhé!

10 thành ngữ hài hước trong tiếng Anh

Thành ngữ Tiếng Anh thú vị về thời tiết

Một số thành ngữ miêu tả sự khó khăn trong tiếng Anh

Tiếng Việt Tiếng Anh
Cái gì đến cũng đến What will be will be
Có mới nới cũ New one in, old one out
Mất bò mới lo làm chuồng It's too late to lock the stable when the horse is stolen
Gừng càng già càng cay With age comes wisdom
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn     Handsome is as handsome does    
Múa rìu qua mắt thợ Never offer to teach fish to swim
Chưa học bò chớ lo học chạy To try to run before the one can walk
Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ  Nobody has ever shed tears without seeing a coffin
Tiền nào của nấy  You get what you pay for
Khỏe như trâu  As strong as a horse  
Hữu xạ tự nhiên hương Good wine needs no bush 
Vỏ quýt dày có móng tay nhọn Diamond cuts diamond
Thương cho roi cho vọt Spare the rod and spoil the child
Nói một đường làm một nẻo    Speak one way and act another
Đừng đánh giá con người qua bề ngoài Don't judge a book by its cover   
Nói gần nói xa chẳng qua nói thật     It's no use beating around the bush
Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên Man proposes God deposes     
Xa mặt cách lòng Out of sight out of mind
Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn  East or West home is best
Chín người mười ý So many men, so many minds
Nhân bất thập toàn Every man has his mistakes
Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông chi họ hàng   Love me love my dog
Có qua có lại mới toại lòng nhau  You scratch my back and I'll scratch yours
Sông có khúc người có lúc    Every day is not Sunday
Nhập gia tùy tục  When in Rome do as the Romans do
Cười người hôm trước hôm sau người cười  He laughs best who laughs last
Chậm mà chắc Slow but sure
Cái nết đánh chết cái đẹp Beauty is only skin deep
Nghề nào cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào   Jack of all trades and master of none
Nồi nào úp vung nấy Every Jack has his Jill
Hoạn nạn mới biết bạn hiền A friend in need is a friend indeed   
Ác giả ác báo Curses come home to roost
Tay làm hàm nhai No pains no gains
Tham thì thâm Grasp all lose all
Nói thì dễ làm thì khó Easier said than done
Của thiên trả địa Easy come easy go 
Phi thương bất phú Nothing venture nothing gains  
Mỗi thời mỗi cách Other times other ways 
Còn nước còn tát While there's life, there's hope
Thùng rỗng kêu to  The empty vessel makes greatest sound         
Có tật giật mình He who excuses himself, accuses himself
Yêu nên tốt, ghét nên xấu Beauty is in the eye of the beholder
Một giọt máu đào hơn ao nước lã Blood is thicker than water
Cẩn tắc vô ưu Good watch prevents misfortune
Ý tưởng lớn gặp nhau Great minds think alike
Điếc không sợ súng He that knows nothing doubts nothing
No bụng đói con mắt His eyes are bigger than his belly
Vạn sự khởi đầu nan It's the first step that counts

Trên đây là toàn bộ những câu thành ngữ tiếng Việt trong tiếng Anh VnDoc sưu tầm và tổng hợp nhằm giúp các bạn bổ sung thêm nguồn kiến thức bổ ích. Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn cải thiện vốn tiếng Anh của mình, đồng thời bổ sung thêm vào kho tàng thành ngữ của mình những bài học quý giá.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 481

Video đang được xem nhiều

Tiếng Anh cho người mới bắt đầu Xem thêm