Ngày tốt giờ đẹp mở hàng, khai bút, xuất hành và đi lễ đầu năm 2019

1 8.523

Ngày tốt giờ đẹp mở hàng, khai bút, xuất hành và đi lễ đầu năm 2019

Để chọn được giờ đẹp, ngày đẹp xuất hành đầu năm không phải chuyện dễ dàng với nhiều người đặc biệt là những người không có điều kiện tham khảo, học tập những tài liệu liên quan tới phong thủy, tuổi, giờ... Trong bài viết này VnDoc xin đưa ra một số giờ đẹp để bạn đọc tham khảo khi khai xuân mở hàng, xuất hành đi lễ đầu năm thuận lợi, tốt đẹp và may mắn hơn.

Lễ cúng Giao thừa gồm những gì?

12 cung hoàng đạo nên xin chữ gì đầu năm mới?

Bài văn khấn lễ khai trương cửa hàng, công ty đầu năm mới

Ngày tốt giờ đẹp mở hàng, khai bút, xuất hành và đi lễ đầu năm 2017

Một mùa xuân nữa lại tới, người người nô nức chào một năm mới và Tết nguyên đán với biết bao những dự định, mong ước. Dù bất cứ nơi đâu, làm công việc gì đi nữa, ai cũng mong muốn quây quần bên gia đình mình trong những thời khắc thiêng liêng này. Ôn chuyện cũ, kể chuyện mới, cùng đi lễ đầu năm cầu phúc, cầu lộc. Kẻ sĩ thì khai bút, mở cờ; nhà buôn thì mở hàng, cầu may. Tất cả đều hòa quện lại thành một bản sắc dân tộc đặc trưng của người Việt từ bao đời nay. Chiếu theo sự vận chuyển của Âm Dương Ngũ Hành của từng năm mà sinh ra ngày tốt, ngày xấu, ngày nên làm cái này, ngày nên tránh cái kia. Dưới đây là những thống kê về ngày giờ phù hợp được VnDoc chọn lọc để thực hiện những công việc của đầu năm mới.

Danh sách ngày đẹp đầu năm mới

Thứ hai, ngày 4 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 30/12/2018

Ngày Nhâm Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất - Ngày tốt

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Nguy

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Quan, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa.

Sao xấu: Lôi Công, Thổ Cấm.

Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 2/1/2019

Ngày Giáp Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Thành

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Tam Hợp, Hoàng Ân.

Sao xấu: Trùng Tang, Thụ Tử, Nguyệt Yếm, Cô Thần, Quỷ Khốc.

Thứ sáu, ngày 8 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 4/1/2019

Ngày Bính Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Khai

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Sinh Khí, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long.

Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Phi Ma Sát, Lỗ Ban Sát.

Thứ bảy, ngày 9 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 5/1/2019

Ngày Đinh Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Bế

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).

Sao tốt: Thiên Đức, Tuế Hợp, Tục Thế, Đại Hồng Sa, Minh Đường.

Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Hỏa Tai, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.

Thứ ba, ngày 12 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 8/1/2019

Ngày Canh Thìn tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Mãn

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).

Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Tài, Lộc Khố.

Sao xấu: Trùng Phục, Thổ Ôn, Thiên Tặc, Cửu Không, Quả Tú, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng.

Thứ tư, ngày 13 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 9/1/2019

Ngày Tân Tỵ tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Bình

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Hoạt Điệu, Kim Đường.

Sao xấu: Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Thần Cách, Băng Tiêu, Sát Chủ,

Nguyệt Hình, Ngũ Hư.

Thứ sáu, ngày 15 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 11/1/2019

Ngày Quý Mùi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Chấp

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).

Sao tốt: Thiên Thành, Kính Tâm, Ngọc Đường.

Sao xấu: Thiên Ôn.

Thứ hai, ngày 18 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 14/1/2019

Ngày Bính Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập xuân, Trực Thành

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).

Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Tam Hợp, Hoàng Ân.

Sao xấu: Thụ Tử, Nguyệt Yếm, Cô Thần, Quỷ Khốc.

Thứ tư, ngày 20 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 16/1/2019

Ngày Mậu Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Khai

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Sao tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long.

Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Phi Ma Sát, Lỗ Ban Sát.

Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 17/1/2019

Ngày Kỷ Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Bế

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).

Sao tốt: Thiên Phúc, Tuế Hợp, Tục Thế, Đại Hồng Sa, Minh Đường.

Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Hỏa Tai, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả.

Chủ nhật, ngày 24 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 20/1/2019

Ngày Nhâm Thìn tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Mãn

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).

Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Tài, Lộc Khố.

Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Cửu Không, Quả Tú, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng.

Thứ hai, ngày 25 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 21/1/2019

Ngày Quý Tỵ tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Bình

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).

Sao tốt: Địa Tài, Hoạt Điệu, Kim Đường.

Sao xấu: Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Thần Cách, Băng Tiêu, Sát Chủ,

Nguyệt Hình, Ngũ Hư.

Thứ tư, ngày 27 tháng 2 năm 2019

Âm lịch: Ngày 23/1/2019

Ngày Ất Mùi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi - Ngày tốt

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Vũ thủy, Trực Chấp

Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).

Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Thành, Kính Tâm, Ngọc Đường.

Sao xấu: Thiên Ôn, Tứ Thời Đại Mộ.

Với danh sách ngày đẹp đầu năm trên đây, các bạn có thể chọn cho mình một ngày tốt để xuất hành hay khai trương mở kho cho đầu năm mới và cả năm suôn sẻ. Nhưng cần lưu ý khi bạn chọn người xuất hành hay là người mở kho, khai trương bạn cũng nên chọn những người có sức khỏe và sự thông minh, trí tuệ để cả năm được nhiều may mắn và thành đạt nhiều hơn nhé.

Ngoài việc chọn được ngày đẹp và giờ đẹp ngày đầu năm mới, các bạn cũng nên lưu ý chọn hướng xuất hành năm mới Kỷ Hợi để thêm vạn sự bình an nhé. Chọn được ngày đẹp để khai trương cửa hàng, các bạn xem thêm bài văn khấn lễ khai trương cửa hàng, công ty đầu năm mới để công việc làm ăn thêm phát đạt. Ngoài ra nếu năm nay sao chiếu mệnh của các bạn là các sao xấu thì nên làm lễ dâng sao giải hạn để công việc được hanh thông bình an vô sự.

Chúc các bạn có một năm mới an khang thịnh vượng.

Đánh giá bài viết
1 8.523
Tết Nguyên Đán 2020 Xem thêm