Nghị định 144/2018/NĐ-CP

VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
CHÍNH PHỦ
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: 144/2018/NĐ-CP
Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2018
NGHỊ ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC NGHỊ ĐỊNH VỀ VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
Căn cứ Luật tổ chức Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, b
sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật đường sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật hợp tác ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Ph lục
4 về Danh mục ngành, nghề đầu kinh doanh điều kiện của Luật đầu ngày 22
tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng
10 năm 2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức, đã được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 89/2011/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ
1. B sung khoản 3 Điều 1 như sau:
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
"3. Người kinh doanh các phương thức vận tải tham gia vào hoạt động vận tải đa
phương thức phải đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật tương
ứng với mỗi phương thức vận tải.".
2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
1. Doanh nghiệp, hợp tác Việt Nam, doanh nghiệp nước ngoài đầu tại Việt Nam chỉ
được kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế sau khi Giấy phép kinh doanh vận
tải đa phương thức quốc tế trên sở đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) Duy t tài sản tối thiểu tương đương 80.000 SDR hoặc có bảo lãnh tương đương hoặc
phương án tài chính thay thế theo quy định của pháp luật;
b) Có bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp vận tải đa phương thức hoặc có bảo lãnh
tương đương.
2. Doanh nghiệp của các quốc gia thành viên Hiệp định khung ASEAN về vận tải đa
phương thức hoặc doanh nghiệp của quốc gia đã điều ước quốc tế với Việt Nam về
vận tải đa phương thức chỉ được kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế sau khi
Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế của Việt Nam trên sở đáp ứng
đủ các điều kiện sau:
a) Có Giấy chứng nhận đăng kinh doanh vận tải đa phương thực quốc tế hoặc giấy tờ
tương đương do quan thẩm quyền nước đó cấp;
b) Có bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp vận tải đa phương thức hoặc có bảo lãnh
tương đương.
3. B Giao thông vận tải tổ chức quản cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương
thức quốc tế.".
3. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 6. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, doanh nghiệp nước ngoài đầu tại Việt Nam quy định tại
khoản 1 Điều 5 của Nghị định này nộp 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
vận tải đa phương thức quốc tế trực tiếp tại Bộ Giao thông vận tải hoặc qua đường bưu
chính hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác theo quy định. Hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
b) Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao
chứng thực (trường hợp nộp hồ trực tiếp), nộp bản sao chứng thực (trường hợp
nộp h qua đường bưu chính) đối với Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng đầu hoặc giấy tờ tương đương theo quy định của pháp luật;
c) Báo cáo tài chính được kiểm toán. Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác không thực
hiện kiểm toán thì phải được tổ chức ngân hàng hoặc tổ chức, cá nhân khác bảo lãnh
tương đương; hoặc phương án tài chính thay thế theo quy định của pháp luật.
2. Doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định này nộp 01 b hồ đề nghị
cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế trực tiếp tại Bộ Giao thông
vận tải hoặc qua đường bưu chính hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác. H bao
gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế hoặc
giấy t tương đương do quan thẩm quyền nước đó cấp đã được hợp pháp hóa
lãnh sự;
c) Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp vận tải đa phương thức hoặc bảo
lãnh tương đương.
3. Trường hợp h sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ trực tiếp hoặc ngày đến ghi trên dấu bưu điện, Bộ Giao thông vận tải phải văn
bản trả lời doanh nghiệp nêu do.
4. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Bộ
Giao thông vận tải cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thực quốc tế cho doanh
nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế giá trị 05 m k t ngày cấp.
5. Nếu thay đổi một trong những nội dung ghi trong Giấy phép kinh doanh vận tải đa
phương thức quốc tế trong thời hạn hiệu lực, người kinh doanh vận tải đa phương
thức quốc tế phải làm thủ tục theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này để đề nghị cấp
lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế.”.
4. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 7. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

Nghị định số 144/2018/NĐ-CP

Nghị định 144/2018/NĐ-CP được Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 16/10/2018 về việc sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về vận tải đa phương thức. 

Nội dung Nghị định 144/2018/NĐ-CP

Số hiệu văn bản 144/2018/NĐ-CP
Loại văn bản Nghị định
Nơi ban hành Chính phủ
Lĩnh vực Giao thông, vận tải
Người ký Nguyễn Xuân Phúc
Ngày hiệu lực 16/10/2018
Đánh giá bài viết
1 59
Văn bản Giao thông vận tải Xem thêm