Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐTP biểu mẫu trong tố tụng dân sự

9 17.772

Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐTP - Biểu mẫu trong tố tụng dân sự

Ngày 13/01/2017, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐTP Danh mục 93 biểu mẫu mới dùng trong tố dụng dân sự. Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐTP được thông qua ngày 06/01/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/02/2017.

Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐTP hướng dẫn thi hành Bộ luật tố tụng dân sự và Luật tố tụng hành chính

Điểm mới nổi bật của Bộ Luật dân sự 2015

Sự khác biệt giữa Bộ luật dân sự 2005 và Bộ luật dân sự 2015

HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
--------
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 01/2017/NQ-HĐTP  Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2017

NGHỊ QUYẾT
BAN HÀNH MỘT SỐ BIỂU MẪU TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Luật tổ chức Tòa án nhân dân ngày 24 tháng 11 năm 2014;

Để áp dụng đúng và thống nhất biểu mẫu trong tố tụng dân sự;

Sau khi có ý kiến thống nhất của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành biểu mẫu trong tố tụng dân sự

1. Ban hành 93 biểu mẫu theo Danh mục kèm theo Nghị quyết này.

2. Các biểu mẫu khác sẽ tiếp tục được ban hành trong thời gian tới.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thông qua ngày 06 tháng 01 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 02 năm 2017.

Trong quá trình thực hiện (nếu có) những vướng mắc đề nghị phản ánh cho Tòa án nhân dân tối cao (thông qua Vụ Pháp chế và Quản lý khoa học) để có hướng dẫn bổ sung kịp thời.

Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN
CHÁNH ÁN
  • Uỷ ban thường vụ Quốc hội;
  • Uỷ ban pháp luật của Quốc hội;
  • Uỷ ban tư pháp của Quốc hội;
  • Ban chỉ đạo CCTPTƯ;
  • Ban Nội chính Trung ương;
  • Văn phòng Chủ tịch nước;
  • Văn phòng Chính phủ (02 bản);
  • Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
  • Bộ Tư pháp;
  • Các TAND và TAQS;
  • Các Thẩm phán TANDTC và các đơn vị thuộc TANDTC;
  • Lưu: VT (TANDTC, Vụ PC&QLKH). 
Nguyễn Hòa Bình

DANH MỤC
93 BIỂU MẪU TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/ 2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

  • Mẫu số 01-DS Biên bản giao nhận tài liệu, chứng cứ
  • Mẫu số 02-DS Biên bản lấy lời khai của đương sự
  • Mẫu số 03-DS Biên bản lấy lời khai của người làm chứng
  • Mẫu số 04-DS Thông báo nộp tiền tạm ứng chi phí tố tụng
  • Mẫu số 05-DS Quyết định xem xét, thẩm định tại chỗ
  • Mẫu số 06-DS Quyết định trưng cầu giám định
  • Mẫu số 07-DS Đơn yêu cầu Tòa án ra quyết định định giá tài sản
  • Mẫu số 08-DS Quyết định định giá tài sản và thành lập Hội đồng định giá
  • Mẫu số 09-DS Quyết định thay đổi thành viên Hội đồng định giá
  • Mẫu số 10-DS Biên bản định giá tài sản
  • Mẫu số 11-DS Biên bản không tiến hành định giá được tài sản
  • Mẫu số 12-DS Quyết định yêu cầu cung cấp tài liệu, chứng cứ
  • Mẫu số 13-DS Quyết định uỷ thác thu thập chứng cứ
  • Mẫu số 14-DS Thông báo về việc thu thập được tài liệu, chứng cứ
  • Mẫu số 15-DS Quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 16-DS Quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm)
  • Mẫu số 17-DS Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 18-DS Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm)
  • Mẫu số 19-DS Quyết định thay đổi biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 20-DS Quyết định thay đổi biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm)
  • Mẫu số 21-DS Quyết định huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 22-DS Quyết định huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm)
  • Mẫu số 23-DS Đơn khởi kiện
  • Mẫu số 24-DS Giấy xác nhận đã nhận đơn khởi kiện
  • Mẫu số 25-DS Thông báo chuyển đơn khởi kiệnMẫu số 26-DS Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện
  • Mẫu số 27-DS Thông báo trả lại đơn khởi kiện
  • Mẫu số 28-DS Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị việc trả lại đơn khởi kiện
  • Mẫu số 29-DS Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí
  • Mẫu số 30-DS Thông báo về việc thụ lý vụ án
  • Mẫu số 31-DS Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
  • Mẫu số 32-DS Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ
  • Mẫu số 33-DS Thông báo hoãn phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải
  • Mẫu số 34-DS Biên bản hòa giải
  • Mẫu số 35-DS Biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ
  • Mẫu số 36-DS Biên bản hoà giải thành
  • Mẫu số 37-DS Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành
  • Mẫu số 38-DS Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 39-DS Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự (dành cho Hội đồng xét xử)
  • Mẫu số 40-DS Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
  • Mẫu số 41-DS Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 42-DS Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)
  • Mẫu số 43-DS Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 44-DS Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)
  • Mẫu số 45-DS Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 46-DS Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)
  • Mẫu số 47-DS Quyết định đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm
  • Mẫu số 48-DS Biên bản phiên tòa sơ thẩm
  • Mẫu số 49-DS Quyết định hoãn phiên tòa
  • Mẫu số 50-DS Quyết định tạm ngừng phiên tòa
  • Mẫu số 51-DS Biên bản nghị án
  • Mẫu số 52-DS Bản án dân sự sơ thẩm
  • Mẫu số 53-DS Quyết định sửa chữa, bổ sung bản án
  • Mẫu số 54-DS Đơn kháng cáo
  • Mẫu số 55-DS Giấy xác nhận đã nhận đơn kháng cáo
  • Mẫu số 56-DS Thông báo về yêu cầu làm lại hoặc sửa đổi, bổ sung đơn kháng cáo
  • Mẫu số 57-DS Thông báo về yêu cầu trình bày lý do kháng cáo quá hạn
  • Mẫu số 58-DS Thông báo trả lại đơn kháng cáo
  • Mẫu số 59-DS Quyết định chấp nhận việc kháng cáo quá hạn
  • Mẫu số 60-DS Quyết định không chấp nhận việc kháng cáo quá hạn
  • Mẫu số 61-DS Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm
  • Mẫu số 62-DS Thông báo về việc kháng cáo
  • Mẫu số 63-DS Thông báo về việc thay đổi, bổ sung kháng cáo (kháng nghị)
  • Mẫu số 64-DS Thông báo về việc rút kháng cáo (kháng nghị)
  • Mẫu số 65-DS Thông báo về việc thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm
  • Mẫu số 66-DS Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm
  • Mẫu số 67-DS Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 68-DS Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)
  • Mẫu số 69-DS Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)
  • Mẫu số 70-DS Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)
  • Mẫu số 71-DS Quyết định huỷ bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
  • Mẫu số 72-DS Quyết định giải quyết việc kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định tạm đình chỉ (đình chỉ) giải quyết vụ án
  • Mẫu số 73-DS Biên bản phiên tòa phúc thẩm
  • Mẫu số 74-DS Quyết định hoãn phiên toà phúc thẩm
  • Mẫu số 75-DS Bản án phúc thẩm
  • Mẫu số 76-DS Quyết định sửa chữa, bổ sung bản án phúc thẩm
  • Mẫu số 77-DS Quyết định đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm theo thủ tục rút gọn
  • Mẫu số 78-DS Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn
  • Mẫu số 79-DS Quyết định chuyển vụ án giải quyết theo thủ tục rút gọn sang giải quyết theo thủ tục thông thường (tại Tòa án cấp sơ thẩm)
  • Mẫu số 80-DS Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn
  • Mẫu số 81-DS Quyết định chuyển vụ án giải quyết theo thủ tục rút gọn sang giải quyết theo thủ tục thông thường (tại Tòa án cấp phúc thẩm)
  • Mẫu số 82-DS Đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm
  • Mẫu số 83-DS Đơn đề nghị xem xét theo thủ tục tái thẩm
  • Mẫu số 84-DS Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đề nghị giám đốc thẩm
  • Mẫu số 85-DS Giấy xác nhận đã nhận đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm
  • Mẫu số 86-DS Thông báo giải quyết đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm
  • Mẫu số 87-DS Thông báo giải quyết văn bản thông báo phát hiện vi phạm
  • Mẫu số 88-DS Quyết định kháng nghị Giám đốc thẩm của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  • Mẫu số 89-DS Quyết định kháng nghị Giám đốc thẩm của Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao
  • Mẫu số 90-DS Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  • Mẫu số 91-DS Quyết định Giám đốc thẩm của Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao
  • Mẫu số 92-DS Đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự
  • Mẫu số 93-DS Quyết định giải quyết việc dân sự.

Mời các bạn cùng tải về 93 biểu mẫu mới trong tố tụng dân sự, tại đây.

Mẫu số 01-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP
ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN
GIAO NHẬN TÀI LIỆU, CHỨNG CỨ

Hồi .....giờ....phút, ngày....... tháng........ năm..........

Tại:....................................................................................................................................

Người giao nộp tài liệu, chứng cứ: (1) .............................................................................

Là:............................. (2) trong vụ án về (3).....................................................................

Người nhận tài liệu, chứng cứ:(4)....................................................................................

.........................................................................................................................................

Đã tiến hành việc giao nhận tài liệu, chứng cứ sau đây:(5).............................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Biên bản này được lập thành hai bản, một bản giao cho người giao nộp tài liệu, chứng cứ và một bản lưu hồ sơ vụ án.

NGƯỜI GIAO NỘP
TÀI LIỆU, CHỨNG CỨ

(Ký tên, ghi rõ họ tên hoặc điểm chỉ)

NGƯỜI NHẬN
TÀI LIỆU, CHỨNG CỨ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Hướng dẫn sử dụng mẫu số 01-DS:

(1) Ghi đầy đủ họ, tên, chức vụ và địa chỉ hoặc cơ quan công tác của người giao nộp tài liệu, chứng cứ.

(2) Nếu là đương sự thì ghi tư cách đương sự của người giao nộp tài liệu, chứng cứ trong vụ án; nếu là cá nhân hoặc đại diện cho cơ quan, tổ chức được yêu cầu giao nộp tài liệu, chứng cứ thì ghi "là người được yêu cầu giao nộp tài liệu, chứng cứ" hoặc "là người đại diện cho cơ quan, tổ chức được yêu cầu giao nộp tài liệu, chứng cứ".

(3) Ghi quan hệ tranh chấp mà Tòa án đang giải quyết.

(4) Ghi đầy đủ họ, tên, chức vụ của người nhận tài liệu, chứng cứ và địa chỉ của Tòa án nơi nhận tài liệu, chứng cứ.

(5) Ghi rõ tên gọi, hình thức, nội dung, đặc điểm của từng tài liệu, chứng cứ. Ví dụ: tài liệu, chứng cứ là văn bản thì ghi rõ số bản, số trang của từng tài liệu, chứng cứ.

Đánh giá bài viết
9 17.772
Tố tụng - Kiện cáo Xem thêm