Nghị quyết 122/NQ-CP 2018

1 82
CHINHPHU
CONG HOA xX HOI CHU NGHiA VI~T NAM
DQc l~p - T1}.'do - H~nh phuc
sf>:
1U-
/NQ-CP
Ha N(3i,ngay 01 thang
10
nam 2018
C6NG THONG TIN DI~N TV CHiNH PHU
DENGid: .... S..........
NGHJ QUYET
Ngay: ..
2,
/.A.O
.}.A~.
V~ di~u chinh quy ho~ch
sir
dl}ng dftt d~n nam 2020
va
k~ ho~ch sir dl}ng dftt ky cu&i (2016 - 2020) tinh DAng Thap
CHINHPHU
Can CllLu~t T<3ChllCChinh phu ngay 19 thang 6 nam 2015;
Can CllLu~t D~t dai ngay 29 thang 11 nam 2013;
Xet dSnghi cua Uy ban nhan dan tinh D6ng Thap (Tatrinh s6 02fffr-UBND
ngay 05 thang 02 nam 2018), cua B9 Tai nguyen va Moi wang
(TO'
trinh
86 35fffr-BTNMT ngay 11 thang 5 nam 2018, Cong van s6 4893/BTNMT-
TCQLDD ngay 11thang 9 nam 2018),
QUYETNGHI:
Di~u
1.
Phe duy~t diSu chinh quy ho?ch
Slr
d\mg d~t d~n nam 2020 va
k~ ho?ch
Slr
dVng d~t kY cu6i (2016 - 2020) cua dnh D6ng Thap v6i cac chi
tieu sau:
1. Di~n tich, cO"c~u cac lo?i d~t:
Nim 2010
Di~u chinh quy hOl}chd~n nam
2020
(1) (2)
LO~IDAT
1
Dit nong nghi~p
Trang do:
273.380 80,95 263.418 7.178 270.596 79,97
A ~
Tong so
Di~n tich CO"ciu
(ha)
(%)
cip
~
.
quoc gIa
phan
bB
(ha)
(%)
cO"ciu
cip tinh
xac
dlnh,
xac dinh
bB
s';ng
(ha)
(3) (4) (5) (6) (7) (8)
(ha)
Di~n tich
Chi tieu sir d1}ng ditSTT
1.1 BAt tr6ng Ilia 225.221 66,69 219.490
Trang do: BAtchuyen tr6ng Iliamrac 225.221 66,69 219.490
- 219.490 64,86
- 219.490 64,86
Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.10.2018 10:54:24 +07:00
Nam2010
Di~u chi][lh quy ho~ch d~n nam 2020
Cdp tinh
$.
Tong so
STT
Chi tieu sir d\lDg ddt
Cdp xac
Di~n tich
Coocdu
$.
djnh,
quoc gIa
(ha)
(%)
philn
b6
~~cs~::
Di~n nch
COOCdll
(ha)
(ha)
(%)
(ha)
1.2
nAt tr6ng ciiy hang nam khac 5.088 1,51
- -
5.072 1,50
1.3
nAt tr6ng cay lau nam 27.520 8,15
- -
28.595 8,45
1.4
nAt rung phOng hQ 1.006 0,30
1.392 1.392
0,41
1.5
nAt rirng d~c d\lng
7.219 2,14
6.934
-
6.934 2,05
1.6 nAt rung san xuAt 3.196 0,95
3.913
-
3.913 1,16
1.7
nAt nuoi tr6ng thUy san
4.102 1,21
5.082
-
5.082 1,50
2
Ddt phi nong nghi~p 64.315
19,05 74.967 -7.178
67.789
19,44
Trongdo:
.
2.1
nAt qu6c phOng
3.079 0,91
385
-
385 0,11
nAt an ninh
-
2.2
859 0,25 913
-
913
0,27
2.3 nAt khu cong nghi~p
249
0,07
1.266
-
1.266
0,37
2.4 nAt khu ch~ xuit
-
-
- 0,00
2.5
nAt C\lmcong nghi~p
360 0,11
-
1.290
1.290
0,38
2.6
nAt thuong m~i, dich V\l
-
599
599
0,18
2.7
nit co
sa
san xuAt phi
nong
590 0,17
854
854 0,25
nghi~p
-
2.8
nAt su dt;mg
cho
ho~t
dQng
0,00
khoang san
-
-
-
2.9 nit phat triSn h~ tAng
19.935
5,90
23.374
-
23.374
6,91
Trang do:
-
nAt co
sa
van bOa
145 0,04
273
-
273
0,08
-
nit co
say
t~
86
0,03
129
-
129
0,04
-
nAt co
sa
giao d\lc va dao t~o
563
0,17
994
-
994
0,29
-
nAt co
sa
thS d\lc thS thao
88 0,03
375
-
375 0,11
2.10 nAt co di tich lich su - van hoa
355 0,11
495
-
495
0,15
2.11 nAt danh lam th~ng canh
..
-
-
0,00
2.12 nAt bai thai, xu 1ychAt thai
78 0,02
163
-
163 0,05
2.13 BAt
a
t~i nong thon
14.917 4,42
..
13.474
13.474
3,98
2.14
BAt
a
t~i do thi
1.924
0,57
2.277
-
2.277
0,67
2.15
BAt xay dl!ng tr\l
sa
co quan
264
0,08
325
325
0,10
.-
2
Nam2010 Bi~u ehinh quy ho~eh d~n nam 2020
STT
Chi tieu
sil
dl}.ngdit
Di~n tieh Coodu
(ha)
(%)
cip
J.
quoe gIa
phan bA
(ha)
cip tinh
xae
djnh,
xae dinh
bA su'ng
(ha)
J.
Tong so
Di~n tieh Co' eiu
(ha)
(%)
7.313 7.313
258.239 258.239
4.926 4.926
2.556 2.556
2.277 2.277
599 599
13.3474 13.3474
2.16
2.17
2.18
3
4
5
6
n
1
2
3
4
5
6
7
D~t xay dl!ng tr\!
sa
cua t6 chuc
Sl!nghi~p
D~t
CC1
sa
ton giaa
D~t lam nghia trang, nghia dja
Bit chua
sil
dl}.ng
Bit khu eong ngh~ eao*
Bit khu kinh t~*
Bit do thi*
KHU CmJC NANG*
Khu san xuit nang nghi~p
Khu lam nghi~p
Khu bao tBn thien nhien va da
d~ng sinh hC}e
Khu phat tri~n eong nghi~p
Khu do thi
Khu thuO'llg m~i - djeh Vl}.
Khu dan
eu
nang than
2
176
192
13.769
0,00
0,05
0,06
4,08
31.936
17.451
31
191
259
250
31
191
259
250
31.936
17.451
0,01
0,06
0,08
0,00
0,07
9,44
4,99
Ghi chit: (*) Khong t6ng hQ'Pkhi tiOOt6ng di~n tich tv OOien.
2. Di~n tich chuySn fi\lC dich
su
d\lng d&t:
Bon vi tinh: ha
Kyeu8i 2016 - 2020
Ca
KydAu
TAng
Chia ra cae nam
STT
Chi tieu
sil
dl}.ngdit
2011-
Nam
thOikY
2015 (*)
di~n
Nam
Nam
Nam Nam
tieh
2016
2017 2018 2019
2020
(*)
(1)
(2) (3)
(4)
(5)
(6)
(7) (8) (9) (10)
Bit nong
nghi~p
1 ehuy~n sang elit phi 10.965
3.103
7.862 1.382 889 2.202 1.274
2.115
non2 n2hi~p
Trang do:
1.1
D~t tr6ng lua
2.661
678 1.983 204 143 472
176
988
Trang do: Dat chuyen
2.661
678 1.983 204
143 472
176
988
tr6ng lua nuac
.
3

Nghị quyết số 122/NQ-CP năm 2018

Nghị quyết 122/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đồng Tháp.

Tóm tắt nội dung Nghị quyết 122/NQ-CP 2018

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Đồng Tháp

Nghị quyết 122/NQ-CP về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đồng Tháp được Chính phủ phê duyệt ngày 01/10/2018.

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau:

Đất nông nghiệp chiếm 79,97% với 270.596 ha; Đất phi nông nghiệp chiếm 67.789 ha với 19,44%. Diện tích đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế và đất đô thị không được tính vào diện tích đất tự nhiên.

Diện tích đất nông nghiệp được chuyển sang đất phi nông nghiệp các năm 2018; 2019; 2020 lần lượt là: 2.202 ha; 1.274 ha; 2.115 ha.

Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp có trách nhiệm:

- Điều chỉnh Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh gồm bản đồ, bảng biểu, sổ liệu và báo cáo thuyết minh;

- Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đảm bảo phù hợp với quy hoạch.

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày ký.

Đánh giá bài viết
1 82
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở Xem thêm