Ngữ pháp - bài tập môn tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 8: Tourism

1 1.879

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 8 Thí điểm

Ngữ pháp - bài tập môn tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 8: Tourism sau đây tổng hợp các từ vựng và ngữ pháp theo từng bài học của chương trình học môn Tiếng Anh lớp 9 nhằm giúp các em học sinh lớp 9 có thêm tài liệu tham khảo chuẩn bị tốt cho các kì thi môn Tiếng Anh. Chúc các em ôn thi hiệu quả. 

A. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)

I. Conditional sentences type 1. (Câu điều kiện loại 1)

1. Form

IF CLAUSE (Mệnh đề If)

MAIN CLAUSE (Mệnh đề chính)

Simple Present (Thì hiện tại đơn)

If + S + am/ is / are

If + S + V (s/es)

If + don’t/ doesn’t + V (nguyên mẫu)

Simple Future (Thì tương lai đơn)

S + will/ won’t + V (bare infinitive)

S+ can/ must/ may/ might+ V(bare infinitive)

Eg 1: If I have enough money, I will buy a big house.

(Nếu tôi có đủ tiền , tôi sẽ mua một ngôi nhà lớn).

Eg 2: If you want to pass the exam, you must study harder.

(Nếu bạn muốn thi đỗ , bạn phải học hành chăm chỉ hơn).

Eg 3: If she doesn’t want to be late, Shemust get up early.

(Nếu cô ấy không muốn bị muộn thì cô ấy phải dậy sớm).

2. Usage

- Câu điều kiện loại 1 là câu điều kiện diễn tả tình trạng có thật ở hiện tại hoặc tương lai.

Eg: If you learn hard, you will pass the exam.Nếu bạn học chăm chỉ ,bạn sẽ đỗ kỳ thi.

- Trong câu điều kiện loại 1, thì hiện tại đơn dùng trong mệnh đề If, còn thì tương lai đơn được dùng trong mệnh đề chính.

Eg:

If the factory continues dumping poison into the lake, all the fish and other aquatic animals will die

Nếu nhà máy tiếp tục thải chất độc xuống hồ, thì tất cả loài cá và các sinh vật dưới nước sẽ chết.

Chú ý Thì hiện tại đơn có thể đượcdùng trong mệnh đề chính đểdiễntảmột điều kiện luôn đúng

II. Conditional sentences type 2. (Câu điều kiện loại 2)

1. Form.

IF CLAUSE (Mệnh đề If)

MAIN CLAUSE (Mệnh đề chính)

If +S + V-ed/ 2

If + S + didn’t + V (nguyên mẫu)

If + S + were

S + would/ could/ might + V (infinitive)

S + wouldn’t/ couldn’t +V (infinitive)

Eg 1: If I becamerich , I would spend all my time travelling.

Nếu tôi giàu, tôi sẽ dành tất cả thời gian để đi du lịch.

2. Usage

- Câu điều kiện loại 2 là câu điều kiện không có thật thường dùng để nói lên sự tưởng tượng của người nói. (Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai).

If I were you, I would buy that bike.

Nếu tôi là bạn tôi sẽ mua chiếc xe đạp đó.

Chú ý Trong mệnh đề không có thật ở hiệntại, chúng ta có thể dùng were thay cho was trong tất cả các ngôi trong mệnh đề If.

Eg: If I were you, I would study English hard.

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ học Tiếng Anh chăm chỉ hơn.

B. EXERCISES

Question I. Find the word which has different sound in the part underlined.

1. A. wanted       B. washed        C. worked        D. stopped

2. A. mention      B. question       C. action         D. education

3. A. who         B. when          C. where         D. what

4. A. out          B. round          C. about          D. would

5. A. there        B. thank          C. thirsty          D. youth

6. A. worked      B. naked         C. liked            D. looked

Question II. Find the word which has different stress pattern from the others.

1. A. person      B. father          C. teacher         D. enjoy

2. A. prefer       B. enjoy          C. mother         D. agree

3. A. doctor       B. father         C. picture          D. fancy

4. A. pollution     B. visit           C. listen          D. open

5. A. depend      B. advise         C. affect          D. listen

Question III. Give the correct form of the following verbs:

1. I (go) _________ to school by bicycle every day.

2. When I (come)_________ home from work, my mother was cooking dinner.

3. They (play)_________________football at the moment.

4. If you (study)_________harder, you will pass the exam.

5. I wish he (not leave) _________________ here

6. He (live) __________________in Australia for 10 years.

7. Ba enjoys (play)_________________ football in the morning.

8. My house (build)__________________in 2004.

9. If the weather gets worse, we (not go) ________________ to the beach.

10. I wish I (live) ________________ near my school.

11. My brother usually (go)_______ to school by bike every day.

12. Last night, my father (watch) ______________ TV

13. I wish I (know) ______________her address

14. My father enjoys (watch)_______________ television in the evenings.

15. I wish I (be) ________________ taller.

Question IV. Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting.

1. He said he would go to England next week.
   A           B    C           D

2. Nam wishes he can speak English fluently.
   A     B         C              D

3. Giang has stayed on her uncle's farm for last week.
           A      B       C        D

4. This is the first time I visited a famous place in Hanoi.
   A           B      C                 D

C. READING

Question I. Read the paragraph and choose the most suitable answer A, B, C or D for each of the gaps.

I started (1)_______ English when I was 14 years old after five years of studying Russian. In the (2)_______ I encountered some difficulties learning the language, but I tried my (3)_______ to overcome them. Firstly, my English pronunciation was (4)_______ by the way I spoke Russian. To solve this problem, I practiced by listening to tapes in English every day. I played the tape, stopped after each sentence, and (5)_______ the sentence several times. At school, I joined an English speaking club (6)_______ was organised by a teacher from Britain. She understood my difficulty and helped me very much in improving my pronunciation. Secondly, I found it really hard to learn English vocabulary. In Russian, the way you write the word is the way you pronounce it. However, English spelling is often (7)_______ from its pronunciation. To get over this difficulty I started using the dictionary. Whenever I learnt a new word, I looked it (8) _______ carefully in the dictionary. Then I tried to remember the way to read and write the word. After that, I wrote the word down several (9)_______ in a notebook. Gradually, I got (10)_______ to the spelling system of the language. Now I’m confident that my English has become much better.

1. A. getting        B. learning       C. writing        D. reading

2. A. start         B. beginning      C. end          D. begin

2. A. most         B. self           C. best         D. hard

3. A. effected      B. given          C. affected       D. reflected

4. A. said         B. told           C. spoke         D. repeated

5. A. which       B. it             C. and          D. but

6. A. different     B. the same      C. far            D. differ

7. A. down       B. on           C. out            D. up

8. A. ways       B. ways         C. minutes        D. lines

10. A. used       B. remembered  C. well            D. attracted

Nhằm hỗ trợ các bạn có kì thi học kì 2 môn tiếng Anh diễn ra có kết quả tốt nhất, VnDoc.com đã sưu tầm và đăng tải loạt đề thi học kì 2 của các trường cũng như từ các thầy cô uy tín trên cả nước. Các bạn có thể vào tham khảo và thử sức với một số đề để chuẩn bị dần cho kì thi quan trọng tới đây. Chúc các bạn thi tốt!

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2015 trường THCS Nguyễn Du, Lâm Đồng

Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 9 trường THCS Phong Huy Lĩnh, Thái Bình năm học 2015 - 2016

Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 9 Phòng GD-ĐT Tam Đảo, Vĩnh Phúc năm học 2015 - 2016

Đánh giá bài viết
1 1.879
Tiếng Anh lớp 9 Xem thêm