Ngữ pháp - bài tập ôn thi học kì 2 lớp 7 môn tiếng Anh

10 10.862

Ôn thi học kì 2 lớp 7 môn tiếng Anh

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Ngữ pháp - bài tập ôn thi học kì 2 lớp 7 môn tiếng Anh là tài liệu hữu ích giúp các bạn hệ thống lại toàn bộ từ vựng, lý thuyết cũng như dạng bài ngữ pháp trọng điểm của cả năm học để chuẩn bị bước vào kì thi cuối năm đạt kết quả tốt nhất. Mời các bạn vào tham khảo. 

ÔN TẬP HỌC KỲ 2 TIẾNG ANH 7

UNIT 9: AT HOME AND AWAY

A. A HOLIDAY IN NHA TRANG

I. GLOSSARY

NOUN

1. Aquarium: bể nuôi cá               20. To think: nghĩ, cho rằng

2. Gift: quà tặng                     21. To wear: mặc, đội, mang

3. Shark: cá mập                    22. To put: để, đặt

4. Dolphin: cá heo                   23. To eat: ăn

5. Turtle: rùa biển                    24. To remember : nhớ, nhớ lại

6. Crab: con cua                    25. To rent : thuê, mướn

7. Seafood: hải sản                  26. To improve: cải thiện

8. Type: chủng loại                  27. To keep in touch: giữ liên lạc

9. Exit: lối ra, lối thoát                ADJ

10. Cap: mũ lưỡi trai                28. Recent: gần đây

11. Poster: áp phích, tranh khổ lớn     29. Wonderful: tuyệt vời

12. Trip: chuyến đi                  30. Friendly: thân thiện, thân mật

13. Paddy: ruộng lúa                31. Tired: mệt

14. Diary: nhật ký                   32. Colorful: nhiều màu sắc

15. Noodle: mì, bún                 33. Delicious: ngon

16. Apartment: căn hộ               34. Oceanic: thuộc về đại dương

17. Food stall: quầy bán thực phẩm     ADV

18. Lid: cái nắp                    35. Very: rất

VERB                             36. Quite: hoàn toàn

19. To welcome: hoan nghênh, đón chào    37. Instead: thay thế cho

II. GRAMMAR

THE SIMPLE PAST TENSE ( Thì quá khứ đơn)

* Usage: diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Adverb: Yesterday (hôm qua), ago (cách đây), last week (tuần trước), last month, last year.

1. TOBE: WAS/ WERE

(+) S + Was/ Were + O

(-) S + Was/ Were + NOT + O

(?) Was/ Were + S + O?

Yes, S + was/ were;/ No, S + was/ were + not

WH + Was/ Were + S +... ?

* Viết tắt: was not: wasn’t were not: weren't

* Note: - I, He, She, It và danh từ số ít: WAS

- We, You, They, danh từ số nhiều: WERE

Ex: - I was at home yesterday.

- He wasn’t present at the meeting last night.

- Was Nam at home yesterday? Yes, he was.

-Where were you last night?

2. VERB: VED/ V2

a. REGULAR VERB (ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC): V-ED

Động từ có qui tắc: thành lập bằng cách thêm ED vào sau động từ nguyên mẫu.

* Cách thêm ED: Với các động từ tận cùng:

- bằng E thêm D

Ex: improve -» improved

- bằng phụ âm - nguyên âm - phụ âm: gấp đôi phụ âm cuối + ED.

Ex: fit -» fitted

- bằng phụ âm + Y: đổi Y thành I + ED

Ex: worry -» worried

*Cách phát âm đuôi ED

❖/ID/: sau các động từ tận cùng bằng t và d

Ex: wanted, waited, intended, needed.

❖/T/ sau các động từ tận cùng bằng: f, k, p, s, ce, ch, sh, gh, ph.

Ex: stopped, looked, fixed, practiced/, watched, laughed, washed, missed.

❖/D/: sau các động từ tận cùng bằng các nguyên âm và các âm còn lại.

Ex: remembered, improved, studied

b. IRKEGULAR VERB (ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC): V2(cột 2 trong bảng động từ bất qui tắc)

Ex: have had buy -» bought

Do -» did catch -» caught

(+) S + V-ED/ V2 + O

(-) S + did + Not + V1 + O

(?) Did + S +V1 +... ?

- Yes, S + did/ - No, S + didn’t

** WH + did + S +V1... ?

B. NEIGHBORS

I. GLOSSARY

N0UN

1. Neighbor: người láng giềng                       VERB

2. Hairdresser: thợ cắt, uốn tóc nữ                  15. To cut: cắt

3. Dress: áo đầm                                16. To make: làm, chế tạo

4. Material: vải, chất liệu                           17. To sew: khâu, may vá

5. Woman: phụ nữ                               18. To decide: quyết định

6. Dressmaker: thợ may quần áo nữ                 19. To fit: vừa

7. Hobby: thú riêng, sở thích                        20. To try sth on: thử

8. Sewing machine: máy may                       ADJ

9. Cushion: tấm đệm, nệm                         21. Clever: khéo léo, tài giỏi

10. Skirt: váy                                    22. Useful: có ích, bổ ích

11. Problem: vấn đề                              23. Pretty: xinh, xinh xắn

12. Decorator: thợ trang trí                         24. Purple: màu tím

13. Customer: khách hàng                         25. Dangerous: nguy hiểm

14. Salesgirl: cô gái bán hàng                       26. Sharp: sắc, bén

-----------------------------

EXERCISE

I. VERB TENSE.

A. Tobe in the past simple tense.

1. He (be)____________ in class yesterday.

2. I (be)____________ in HCM City two weeks ago.

3. They (be)____________ very happy in VN in the last spring festival

4. There (be)____________ an exciting program on TV last night.

5. My children (be)____________ tired yesterday.

6. Loan (be)____________ unhappy because she had no friends in the city.

7. Mary (not be)____________ at the library yesterday.

8. They (not be)____________ difficult exercises.

9. The homework (not be)____________ very difficult yesterday.

10. The seafood and orange juice (not be)____________ delicious.

11. Why your friends (be)____________ absent yesterday?

12. When you (be)____________ bom?

13. She (be)____________ absent yesterday?

14. What the weather (be)____________ like yesterday?

15. Where she (be)____________ yesterday? She (be) ____________ at home.

B. The ordinary verb in the past simple tense.

1. Anna (walk)____________ to class yesterday instead of taking the bus.

2. My brother (arrive)____________ French for two months last year

3. Two years ago, she (teach)____________ at a village school.

4. I (meet)____________ her at the movie theater last night.

5. They (have)____________ dinner in a small restaurant yesterday evening.

6. He (take)____________ his children to the zoo last Sunday.

7. John (drink)____________ beer so much last night.

8. Last Sunday, we (not go)____________ to the English Club.

9. Loan (not receive)____________ a letter from her pen pal Tim yesterday.

10. They (not live) ____________ in town in 1990.

11. She (wear)____________ a blue dress in her last birthday party.

12. What you (do)____________ yesterday morning?

13. Ba (teach)____________ Liz Vietnamese last year?

14. My grandparents (watch)____________ TV last night?

15. Where you (go)____________ yesterday?

16. Minh’s mother (stay)____________ up late last night?

17. John (do)____________ a lot of work last Sunday?

18. Why you (leave)____________ the party early yesterday?

19. What time you (finish)____________ your lessons last night?

20. Where you (go)____________ last Monday?

---------

Ngoài đề cương ôn thi học kì 2 lớp 7 môn tiếng Anh ở trên, các em học sinh còn có thể tham khảo các đề cương học kì 2 lớp 7 môn Toán, đề cương học kì 2 lớp 7 môn Văn, Hóa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với việc ôn thi học kì 1 qua đề cương và các đề thi cũ, các em sẽ có thêm kiến thức và kinh nghiệm trước khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các em học tốt.

Đánh giá bài viết
10 10.862
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm