Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5: Đại từ nhân xưng, Tính từ và Đại từ sở hữu

1 2.492

English 5 Grammar: Personal Pronouns, Possesive Adjectives & Pronouns

Tài liệu lý thuyết Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 chuyên đề Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Tính từ sở hữu dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh lớp 5 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm toàn bộ định nghĩa Đại từ nhân xưng là gì, Đại từ sở hữu là gì, Tính từ sở hữu là gì, Cách thành lập sở hữu cách cho danh từ, bảng chuyển đổi Đại từ nhân xưng - Đại từ sở hữu - Tính từ sở hữu ... và 3 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 5 nắm chắc kiến thức đã học hiệu quả. 

A. LÝ THUYẾT

Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu.

Ví dụ: – He is a good student in my class.

(Anh ấy là học sinh giỏi của lớp tôi.)

Lan and Huong like music very much.

(Lan và Hương rất thích âm nhạc.)

Tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu của người hoặc vật.

Ví dụ: — This is my schoolbag and that is your schoolbag.

(Đây là cặp sách của tôi và kia là của bạn.)

Her bike is old but his bike is new.

(Xe đạp của cô ấy cũ rồi nhưng xe của anh ấy còn rất mới.)

Đại từ sở hữu thay thế cho tính từ sở hữu + danh từ đã đề cập trước đó.

Ví dụ: Her house is beautiful but mine is not.

(Nhà của cô ấy đẹp nhưng nhà của tôi thì không.)

– Their school is small but ours ỉs large.

(Trường của họ nhỏ nhưng trường của chúng tôi lớn.)

ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

TÍNH TỪ SỞ HỮU

ĐẠI TỪ SỞ HỮU

I

MY

MINE

YOU

YOUR

YOURS

HE

his

HIS

SHE

her

HERS

IT

ITS

ITS

WE

OUR

OURS

YOUR

YOUR

YOURS

THEY

THEIR

THEIRS

* Cách thành lập sở hữu cách của danh từ:

– Thêm dấu sở hữu “s” vào sau danh từ số ít và danh từ số nhiều có dạng đặc biệt không tận cùng là (s).

A pupil ’s pens: những chiếc bút của một bạn học sinh.

The men ’s cars: những chiếc xe ô tô của những người đàn ông.

– Thêm dấu sở hữu “ ’ ” vào sau danh từ số nhiều tận cùng là (s)

These pupils’ pens: những chiếc bút của những bạn học sinh này.

Those students ’ bags: những chiếc cặp sách của những bạn sinh viên kia.

*Chú ý:

– Những danh từ số ít có tận cùng là “-s” được thành lập bằng cả hai cách:

The bus ’ chairs (những chiếc ghế của xe buýt.)

The bus ’s chairs (những chiếc ghế của xe buýt.)

– Nhóm danh từ được thành lập theo cách đánh dấu sở hữu vào danh từ cuối.

John and Brad’s house (nhà của John và Brad.)

Hien, Nga and Linh ’s teacher (thầy giáo của Hien, Nga và Linh.)

B. BÀI TẬP

а. Em hãy chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. This is_____ 1 (my/I) book and that is (your/ you) book.

2. Music is______ (I/ my) favourite subject.

3. _________ (I/ My) want to be a teacher and___ (my/ me) sister wants to be a doctor.

4. Mai likes English but (her/ she) brother doesn’t.

5. (Nam and Lan’s teacher/ Nam and Lan teacher) is very nice and friendly.

б. Hoa’s pencil case ___ (is/ are) blue. (Her/ She) fiends’ pencil cases are violet.

7. (Those student’s school bags/ Those students’ school bags) are very heavy.

8. What is______ (your/ you) father’s job?

_______ (He/ His) is an engineer.

9. How old______ (are/ is)_____ (your/ you) sister?

_______ (She/ Her) is ten years old

10. _______ (The women’s bikes/ The womens’ bikes) are new but_______ (the mens’ bikes/ the men’s bikes) are old.

b. Em hãy chọn một trong 3 phương án sau để hoàn thành câu.

1. The bird sang____ (its/ it/ it’s) happy tune.

2. Listen to____ (her/ hers/ her’s) carefully.

3. ____(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.

4. That old man is kind to ____ (our/ us/ we).

5. William and Tracy love ____ (their/ theirs/ they) dogs so much.

6. My car is new but ____(her/ hers/ she) is old.

7. The teacher told___ (us/ our/ we) an interesting story.

8. I want to sit between you and ____(he/ him/ his).

9. She has an apple in ____ (she/ her/ hers) hand.

10. Bob and Ted live near ____(them/ their/ they) school.

c. Em hãy điền một đại từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

1. ______ am sitting on the sofa.

2. ______ are watching TV.

3. Are____from England?

4. ______ is going home.

5. ____are playing football.

6. ______ is a wonderful day today.

7. ____ are speaking English.

8. Is_______ Kevin’s sister?

9. ____ are swimming in the pool.

10. Are____ in the cinema?

Đáp án có trong file tải. Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung lý thuyết, bài tập và đáp án tại đây: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5: Đại từ nhân xưng, Tính từ và Đại từ sở hữu. Ngoài ra, VnDoc.com đã cập nhật rất nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 theo từng UnitBài tập Tiếng Anh lớp 5 trực tuyếnluyện thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh, .... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy. 

Đánh giá bài viết
1 2.492
Thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh Xem thêm