Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 1: Leisure activities

55 22.553

Danh động từ là một phần kiến thức quan trọng trong tiếng Anh, có hình thức Ving và có chức năng là danh từ trong câu. Mời các em tham dự bài học Danh động từ hôm nay nhé. Nhớ take note và thường xuyên ôn tập. Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ, VnDoc.com tin em sẽ giỏi rất nhanh. Cùng học nào.

Xem lại: Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Activities

 

I. FORMATION (Cách thành lập)

Danh động từ (gerund) được thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.

Ex: to go - going; to think - thinking; to read - reading

Xem thêm: Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 1: Leisure activities

II. USES (cách dùng)

1. Subject (Danh động từ làm chủ ngữ)

Ex: Going to the cinema is fun

Reading book is my hobby

2. Stand after a preposition (Đứng sau giới từ)

Ex: I am thinking about going camping in the mountain.

She is afraid of going there.

Một số động từ và tính từ có giới từ theo sau bởi danh động từ.

To look forward to (trông mong); surprised at (ngạc nhiên); busy (bận rộn); to insist on (khăng khăng, nài nỉ); tobe interested in (thích thú).

3. Object (Danh động từ làm tân ngữ sau một số động từ)

Ex: He likes swimming.

I have finished doing my homework.

Một số động từ được theo sau bởi danh động từ:

To finish, to prevent (ngăn cản), to avoid (tránh), to delay (hoãn lại), to enjoy, to deny (chối bỏ), to dislike, to consider (cân nhắc), to imagine (tưởng tượng), to risk (liều lĩnh), to support (ủng hộ), to suggest (đề nghị), to quit (từ bỏ).

Xem thêm: Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 1: Leisure Activities

III. BẢNG TÓM TẮT MỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE

1. Sau một số động từ chúng ta dùng hình thức nguyên thể có 'To" (To infinitive). Chúng ta cũng có thể đặt "not" trước "to inf" để chỉ nghĩa phủ định.

Verbs

(Động từ)

Meaning 

(nghĩa tiếng Việt)

Examples

(Ví dụ)

S + V + to infinitive

afford

có đủ tiền, thời gian

I can’t afford to buy that car

agree

đồng ý

Everybody agree to help you.

appear

dường như

 

arrange

sắp xếp

I will arrage to meet you some day.

attempt

cố gắng

He attempts to study hard this semester

begin

bắt đầu

The train begins to start at 6.00

care

thích

 

choose

chọn

 

consent

chấp thuận

 

decide

quyết định

We decided to buy that house

determine

quyết định

 

fail

không làm được

She failed to get the contract

forget

quên

Don’t forget to send me a letter

happen

tình cờ

 

hesitate

do dự

 

hope

hi vọng

I hope to see you again

love

yêu

 

manage

xoay sở được

He managed to get out of the car.

neglect

lờ đi

 

offer

cống hiến

 

prepare

chuẩn bị

 

pretend

giả vờ

She pretend to be my friend

promise

hứa

I promise to help you

propose

đề nghị

 

refuse

từ chối

They refused to pay extra salary

regret

hối tiếc

I regret to tell her that

remember

nhớ

I remember to lock the door

seem

dường như

 

start

bắt đầu

 

swear

thề

 

try

cố gắng

Try to work harder.

S + V + O + to infinitive - Một số động từ thường có Object đi kèm

ask

yêu cầu

I ask my brother to help me with homework.

advise

khuyên

The doctor advises patients to give up smoking

allow

cho phép

My father allows me to go to the theater tonight.

bear

chịu đựng

 

beg

van xin

 

cause

gây ra

 

command

ra lệnh

 

compel

bắt buộc

 

encourage

khuyến khích

Uniforms encourage students to be confident.

expect

mong đợi

 

forbid

cấm

 

force

cưỡng bức

 

get

bắt làm

 

hate

ghét

 

help

giúp đỡ

Hoa helps me (to) do the housework.

instruct

chỉ dạy

 

intend

định

 

invite

mời

John invited me to take part in his party.

leave

giao cho

 

like

thích

 

mean

định

 

need

cần

 

oblige

bắt buộc

 

order

ra lệnh

 

permit

cho phép

My father permits me to go to the theater tonight.

persuade

thuyết phục

 

prefer

thích hơn

 

press

ép, vắt

 

recommend

giới thiệu

 

request

thỉnh cầu

 

remind

nhắc nhở

 

teach

dạy

 

tell

nói, bảo

 

tempt

xúi giục

 

trouble

gây phiền

 

want

muốn

My mother wants me to be a teacher

warn

cảnh báo

 

wish

muốn

 

2. Sau một số động từ chúng ta sử dụng danh động từ (Gerund): hình thức thêm "ing". Chúng ta cũng có thể đặt "not" trước "gerund" để chỉ nghĩa phủ định.

Verbs

(Động từ)

Meaning

(nghĩa tiếng
Việt)

Examples

(Ví dụ)

S + V + Gerund

admit

thừa nhận

 

advise

khuyên

 

allow

cho phép

He is allowed sitting here

anticipate

dự đoán

 

appreciate

đánh giá cao

 

avoid

tránh

We start early to avoid getting traffic jam.

confess

thú nhận

 

consider

xem xét

 

delay

trì hoãn

 

deny

chối

He denied stealing the money

detest

ghê tởm

 

dislike

không thích

 

enjoy

thích thú

We enjoy watching cartoons.

escape

trốn khỏi

 

excuse

tha lỗi

 

face

đối diện

 

fancy

muốn

Fancy seeing you here

finish

làm xong

I have finished doing the test

give up

từ bỏ

He has given up smoking

imagine

tưởng tượng

 

involve

đòi hỏi phải

 

justify

chưng tỏ

 

keep on

tiếp tục

The bus keeps on running

leave off

ngưng

 

mention

đề cập

 

mind

phiền lòng

 

miss

bỏ lỡ

 

permit

cho phép

 

postpone

trì hoãn

 

practice

thực hành

You should practice speaking English everyday.

put off

trì hoãn

 

quit

bỏ

 

recommend

đề nghị

 

resent

phật lòng

 

resist

khăng khăng

 

resume

lại tiếp tục

 

risk

liều lĩnh

 

save

cứu khỏi

 

tolerate

chấp nhận

 

suggest

đề nghị

They suggest going to the beach.

recollect

hồi tưởng

 

pardon

tha thứ

 

can’t resit

không cưỡng nổi

 

can’t stand

không chịu nổi

I can’t stand laughing

can’t help

không nhịn nổi

I can’t help laughing

understand

hiểu

 

Gerund dùng sau tất cả các giới từ và một số cụm từ sau

be worth

xứng đáng

It’s worth buying. (Đáng để mua)

it’s no use

vô ích

It’s no use teaching her. (Dạy cô ấy chỉ có vô ích)

it’s no good

vô ích

 

there’s no

không

 

be used to

quen với

I am used to stay up late (tôi quen thức khuya)

get used to

trở nên quen

 

look forward
to

mong ngóng

I am looking forward to seeing you soon

in addition to

thêm vào

 

object to

phản đối

Everyone objects to building a new hotel here

confess to

thú nhận

Fred confessed to stealing the jewels

be opposed to

phản kháng

 

take to

bắt đầu quen

He took to dinking. (Anh ta nhiễm thói quen uống  rượu)

face up to

chấp nhận
đương đầu

 

admit to

thú nhận

 

3. Một số động từ dùng với cả "to inf" và "gerund" (ing -form). Nghĩa của chúng sẽ khác nhau.

Verbs

(Động từ)

To inf/ V-ing

Meaning

(nghĩa tiếng Việt)

Examples

(Ví dụ)

remember

forget

regret

V-ing

Chỉ hành động đã xảy ra rồi

I don’t remember posting the letter.

(tôi không nhớ là đã gửi thư rồi)

remember

forget

regret

to inf

Chỉ hành động chưa xảy ra

I must remember to post the letter.

(Tôi phải nhớ gửi lá thư - chưa gửi)

mean

V-ing

có nghĩa là

Having a party tonight will mean workingextra hard tomorrow

to inf

có ý định

I mean to work harder

propose

V-ing

đề nghị

I propose waiting till the police get here

to inf

có ý định

I propose to start tomorrow

go on

V-ing

vẫn tiếp tục cùng đề tài

He went on talking about his accident

to inf

tiếp tục nhưng đề tài khác

He went on to talk about his accident

stop

V-ing

ngừng việc đang làm

She stopped singing (cô ấy ngừng hát)

to
inf

ngừng để làm việc khác

She stopped to sing (cô ấy ngừng để hát)

try

V-ing

chỉ sự thử nghiệm

I’ve got a terrible headache. I tried taking
an aspirin but it didn’t help.

to
inf

chỉ sự cố gắng

I was very tired. I tried to keep my eyes open but I couldn’t

like

hate

prefer

V-ing

Chỉ ý nghĩa tổng quát

I don’t like waking up so early as this.

(Tôi không thích dậy sớm)

like

hate

prefer

to inf

chỉ hành động cá biệt dịp này

I don’t like to wake him up so early as this

(Tôi không muốn đánh thức anh ấy dậy sớm như thế này)

Xem thêm: Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 1: Leisure Activities

Trên đây là Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 1: Leisure activities. Tham khảo thêm đề luyện tập Từ vựng + Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Unit 1 khác như:

Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
55 22.553
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm