Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First-Aid Course

3 3.316

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 9

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First-Aid Course do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải bao gồm ngữ pháp về Thì tương lai đơn, Cụm từ chỉ mục đích và Các trường hợp dùng Will được trình bày cụ thể giúp các bạn dễ dàng tiếp thu trọn vẹn kiến thức của bài học.

Thì tương lai đơn - The simple future tense

* Cấu tạo:

shall/ will + bare-infinitive

* Cách dùng:

+ Thì tương lai đơn diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó ở tương lai.

Ví dụ:

- He will finish his work tomorrow.

Ngày mai anh ấy sẽ làm xong công việc của mình.

- Manchester United will win the cup.

Đội Manchester United sẽ đoạt cúp vô địch.

+ Chúng ta dùng thì tương lai đơn để dự đoán điều có thể xảy ra trong tương lai.

Ví dụ:

- According to the weather report, it will be cloudy tomorrow.

Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ nhiều mây.

- Be careful! You’ll hurt yourself! Coi chừng, bạn sẽ bị thương đấy!

Khẳng định

Phủ định

Nghi vấn

S + will/ shall + bare - infinitive

S + will/ shall + not + bare - infinitive

Will/ Shall + S + bare - infinitive

won’t = will not        shan’t = shall not

Chúng ta dùng “to - infinitive”, “so as to - infinitive” hoặc “in order to - infinitive” để diễn tả mục đích của một hành động.

Ví dụ:

- I study English to in order to/ so as to communicate with foreigners.

Tôi học tiếng anh để giao tiếp với người nước ngoài.

- She has to get up early so as to jog.

Cô ấy dậy sớm để chạy bộ.

Chúng ta dùng will trong các tình huống sau:

* Ngỏ ý sẵn lòng muốn giúp ai làm gì:

Ví dụ:

- That bag looks heavy. I’ll help you with it.

Cái túi kia trông có vẻ nặng. Tôi sẽ giúp chị xách nó.

- I need some money. - Don't worry! I'll lend you some.

Tôi cần ít tiền. Đừng lo. tôi sẽ cho bạn mượn một ít.

* Hứa hẹn làm điều gi đó:

Ví dụ:

- I promise I won't tell any what you said.

Mình hứa sẽ không nói cho ai biết điều bạn đã nói.

- Thank you for lending me the money. I'll pay you back soon.

Cám ơn bạn đã cho mình mượn tiền. Mình sẽ trả lại bạn sớm.

* Yêu cầu ai làm gì: (w ill you...?)

Ví dụ:

- Will you shut the door, please?

Bạn làm ơn đóng cửa lại nhé?

- Will you please wait for me here?

Vui lòng đợi mình ở đây nhé?

Đánh giá bài viết
3 3.316
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm