Ôn tập Tiếng Anh lớp 7 cả năm

458 188.517

Với mong muốn giúp cac em học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 7, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu ôn tập Tiếng Anh tổng hợp dưới đây. Tài liệu Tiếng Anh 7 gồm toàn bộ lý thuyết, cấu trúc Tiếng Anh trọng tâm cả năm và nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 7 củng cố kiến thức đã học hiệu quả. 

Ôn tập cả năm học môn Tiếng Anh lớp 7

A. Ngữ pháp trọng tâm Tiếng Anh lớp 7

1. Từ chỉ số lượng:

  • a lot of + N đếm được và không đếm được
  • lots of + N đếm được và không đếm được
  • many + N danh từ đếm được số nhiều
  • much + N không đếm được

Ex: She has lots of / many books.

   There is a lot of / much water in the glass.

2. Câu so sánh:

a. So sánh hơn:

  • Tính từ ngắn: S + be + adj + er + than..... I am taller than Tuan.
  • Tính từ dài: S + be + more + adj + than.... My school is more beautiful than your school.

b. So sánh nhất:

  • Tính từ ngắn: S + be + the + adj + est..... He is the tallest in his class.
  • Tính từ dài: S + be + the most + adj.... My school is the most beautiful.

c. Một số từ so sánh bất qui tắc:

  • good / well better the best
  • bad worse the worst

3. Từ nghi vấn:

  • what: cái gì
  • where: ở đâu
  • who: ai
  • why: tại sao
  • when: khi nào
  • how: như thế nào
  • how much: giá bao nhiêu
  • how often: hỏi tần suất
  • how long: bao lâu
  • how far: bao xa
  • what time: mấy giờ
  • how much + N: không đếm được có bao nhiêu
  • how many + N: đếm được số nhiều có bao nhiêu

Ex: ______________ do you learn English? - Twice a week.

   _______________ have you learn English? – For two years.

   _______________ is it from your house to your school? – It's 3 km

   ________________ are you? – I'm fine. Thanks.

   ______________ is your mother? – She is forty.

  ______________ do you go to the market? – To buy some food.

  _______________ is a pen? – it's 3,000 dong.

  _______________ chairs are there in the class? – There are twenty.

  _______________ do you get up? – At 6 a.m

4. Thì

Thì

Cách dùng

Dấu hiệu

Ví dụ

SIMPLE PRESENT

(Hiện tại đơn)

- To be: thì, là, ở

KĐ: S + am / is / are

PĐ: S + am / is / are + not

NV: Am / Is / Are + S …?

- Động từ thường:

KĐ: S + V1 / V(s/es)

PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1

NV: Do / Does + S + V1 …?

- chỉ một thói quen ở hiện tại

- chỉ một sự thật, một chân lí.

 

- always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ít khi), seldom (hiếm khi), every, once (một lần), twice (hai lần)

- She often gets up at 6 am.

- The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)

 

PRESENT CONTINUOUS

(Hiện tại tiếp diễn)

KĐ: S + am / is / are + V-ing

 

PĐ: S + am / is / are + not + V-ing

 

NV: Am / Is /Are + S + V-ing?

- hành động đang diễn ra ở hiện tại.

 

 

- at the moment, now, right now, at present

- Look! Nhìn kìa

- Listen! Lắng nghe kìa

 

- Now, we are learning English.

- She is cooking at the moment.

SIMPLE PAST

(Quá khứ đơn)

- To be:

KĐ: I / He / She / It + was

You / We / They + were

PĐ: S + wasn’t / weren’t

NV: Was / were + S …?

- Động từ thường:

KĐ: S + V2 / V-ed

PĐ: S + didn’t + V1

NV: Did + S + V1 ….?

- hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.

 

- yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …

 

- She went to London last year.

- Yesterday, he walked to school.

SIMPLE FUTURE

(Tương lai đơn)

KĐ: S + will / shall + V1

I will = I’ll

PĐ: S + will / shall + not + V1

(won’t / shan’t + V1)

NV: Will / Shall + S + V1 …?

- hành động sẽ xảy ra trong tương lai

 

- tomorrow (ngày mai), next, in 2015, tonight (tối nay), soon (sớm) ….

 

- He will come back tomorrow.

- We won’t go to school next Sunday.

* Một số động từ bất qui tắc khi chia quá khứ đơn:

Nguyên mẫu

Quá khứ

Nghĩa

- be

- was / were

- thì, là, ở

- go

- went

- đi

- do

- did

- làm

- have

- had

- có

- see

- saw

- nhìn thấy

- give

- gave

- cho

- take

- took

- lấy

- teach

- taught

- dạy

- eat

- ate

- eaten

- send

- sent

- gửi

- teach

- taught

- dạy

- think

- thought

- nghĩ

- buy

- bought

- mua

- cut

- cut

- cắt, chặt

- make

- made

- làm

- drink

- drank

- uống

- get

- got

- có, lấy

- put

- put

- đặt, để

- tell

- told

- kể, bảo

- lttle

- less

- ít hơn

5. Số thứ tự:

- first - eleventh - twenty-first

- second - twelfth - twenty-second

- third - thirteenth - twenty-third

- fourth - fourteenth - twenty-fourth

- fifth - fifteenth - twenty-fifth

- sixth - sixteen - ……………

- seventh - seventeenth - …………..

- eighth - eighteenth - …………..

- ninth - nineteenth - …………..

- tenth - twentieth - thirtieth

6. Câu cảm thán:

- What + a / an + adj + N!

Ex: What a beautiful house!

What an expensive car!

7. Giới từ

* chỉ nơi chốn:

- on - next to

- in (tỉnh, thành phố) - behind

- under - in front of

- near (gần) - beside (bên cạnh)

- to the left / the right of - between

- on the left (bên trái) - on the right (bên phải)

- at the back of (ở cuối …) - opposite

- on + tên đường

- at + số nhà, tên đường

* chỉ thời gian:

- at + giờ - in + tháng, mùa, năm

- on + thứ, ngày - from …to

- after (sau khi) - before (trước khi)

Ex: at 6 o’clock

in the morning / in the afternoon / in the evening

in August, in the autumn, in 2012

on Sunday, on 20th July

from Monday to Saturday

* chỉ phương tiện giao thông: by; on

Ex: by car; by train, by plane

on foot.

8. Câu đề nghị:

- Let’s

- Should we + V1 …

- Would you like to

- Why don't you

- What about / How about + V-ing ...?

Ex: What about watching TV?

Câu trả lời: - Good idea. / Great (tuyệt) / OK / - I’d love to.

- I’m sorry, I can’t.

Ex: Let’s go to the cinema.

Should we play football?

Would you like to go swimming?

9. Lời hướng dẫn (chỉ đường):

- Could you please show me / tell me the way to the ….., please?

- Could you tell me how to get to the ….?

- go straight (ahead) đi thẳng

- turn right / turn left quẹo phải / quẹo trái

- take the first / second street on the right / on the left quẹo phải / trái ở con đường thứ nhất / thứ hai

Ex: - Excuse me. Could you show me the way to the supermarket, please?

- OK. Go straight ahead. Take the first street on the right. The supermarket is in

front of you

10. Hỏi giờ: What time is it?

What’s the time?

Do you have the time?

- Giờ đúng: It’s + giờ + phút

- Giờ hơn: It’s + phút + past + giờ hoặc It’s + giờ + phút

- Giờ kém: It’s + phút + to + giờ hoặc It’s + giờ + phút

11. Mất bao lâu để làm gì:

How long does it take + (O) + to V => It takes + (O) + thời gian + to V…

Ex: How long does it take you to do this homework?

------------------------------------------------------------

12. Hỏi về khoảng cách:

How far is it from ………………to ……………? => It’s about + khoảng cách

13. Cách nói ngày tháng: Tháng + ngày

Hoặc the + ngày + of + tháng

Ex: May 8th

the 8th of May

14. Have fun + V_ing: Làm việc gì một cách vui vẻ

15. Hỏi giá tiền: How much + is / are + S ? => S + is / are + giá tiền

How much + do /does + S + cost ? => S + cost(s) + giá tiền

16. Tính từ kép:

Số đếm - N(đếm được số ít)

- 15-minute break (có dấu gạch nối và không có S)

17. Lời khuyên:

- S + should / shouldn’t

- S + ought to + V1

- S + must

B. Bài tập Tiếng Anh lớp 7

I. Điền giới từ phù hợp:

1/ Do you go...... school............ foot or..........bike?

2/ My house is....... Le Loi Street, her house is......... 9 Le Lai Street.

3/ We are living......... our parents........... Quang Ngai town.

4/ I'm................ class 7A.

5/ Dictionaries are........ the shelves...... the left.......... the room.

6/ She is interested........ literature, but we are fond........... Math.

7/ My birthday is................ May first.

8/ Is Lan's birthday................ March.

9/ Yen has Math and Music................ Monday.

10/ Tom is good................ physics.

11/ What do you often do................ recess?

12/ Tom lives............ the city, but Mary lives................ on a farm.

II. Cung cấp dạng đúng của động từ:

1/ It (rain).............................. heavily now. You should (stay)........................... at home and (read).................................books.

2/ What are you (do)................................................at the moment?

- I (write)........................................an essay...

3/ Where Lan and Ba (go).....................tomorrow? They (visit)......................the Museum.

4/ You (have)........................................................................Geography next Friday.

5/ What about (play)....................................a game of chess?

6/ It takes her 10 minutes (make)..................................this toy.

7/ She (be)...................................ten on her next birthday.

8/ I (meet)................................you soon.

9/ Why don't we (hold)...........................a party?

11/ Let's (go).................................camping.

12/ They (practice).....................................playing the guitar in the music room now.

13/ We shouldn't (waste)...............................water.

14/ I'd like (drink)...................................some orange juice.

15/ Hoa usually (do)...................................aerobics early in the morning.

17/ Would you like (come).................................... to my house for lunch?

18/ They (go).............................to visit Hue next summer.

III. Sắp xếp lại câu bị xáo trộn:

1/ always/ class/ time/ we/ to/ come/ on.

→.............................................................

2/ hours/ week/ often/ does/ how/ he/ many/ a/ work?

→.............................................................

3/ not/ American/ uniforms/ do/ usually/ school/ wear/ students.

→.............................................................

4/ 10:00/ at/ Wednesday/ Science/ Nam/ class/ on/ has.

→.............................................................

5/ interesting/ I/ because/ Math/ it/ like/ is.

→.............................................................

6/ like/ what/ does/ subject/ best/ Tom?

→.............................................................

7/ you/ work/ to/ want/ we/ with.

→.............................................................

8/ Know/ you/ do/ likes/ he/ how/ meat?

→.............................................................

9/ There/ excuse/ a/!/ post/ is/ me/ near/ office/ here?

→.............................................................

10/ That/ you/ the/ ,/ want/ is/ post/ letter/ to/ Mai?

→.............................................................

11/ Is/ interested/ Mai/ experiments/ doing/ in.

→.............................................................

12/ him/ tell/ I'll/ please/ call/ after/ 5/ again.

→.............................................................

13/ Huong/ be/ November 20th/ ,/ twelve/ on/ will/ Saturday.

→.............................................................

IV. Kết hợp A với B sao cho phù hợp:

A

B

1. What are you doing?

2. What do you usually do after school?

3. What should I do to have a good health?

4. Why don’t you take a rest? You look tired.

5. What sport does your brother like doing?

6. What are you going to do after the course?

7. Should we go to the beach? It’s a beautiful day.

8. How often does he play video games?

a. I’m going to get a job.

b. I often watch TV.

c. Twenty minutes a day.

d. Yes, may be I will.

e. You should take physical exercises.

f. That’s a good idea. Let’s buy some food and drinks.

g. I’m playing the guitar.

h. My brother likes playing soccer.

* Answer: 1 +.... ; 2 +.... ; 3 +.... ; 4 +.... ;

5 +.... ; 6 +.... ; 7 +.... ; 8 +.....

V. Đặt câu hỏi:

1/.............................................................

- She jogs 5 kilometers a day.

2/....................................................................................

- It's about 200 meters from my school to the post office.

3/.............................................................

- The dictionary is 200,000 dong.

4/.............................................................

- I'd like some local stamps and a phone card.

5/.............................................................

- Tim is my pen pal in England.

6/.............................................................

- I need a phone card to phone my parents.

7/.............................................................

- Mr. Viet is a farmer.

8/.............................................................

- Lan often goes to the library in her free time.

9/.............................................................

- My mother is cooking in the kitchen at the moment.

10/............................................................

- Nam likes playing soccer after school.

11/............................................................

- I go to the movies twice a month.

12/............................................................

- Hoa will be twelve on her next birthday.

13/............................................................

- Nam's favorite subject is Electronics.

14/............................................................

- The shoes cost 50,000 dong.

VI. Viết câu tương đương:

1/ What about going to the movies?

→ Why........................................................

2/ Where does she live?

→ What........................................................

3/ What do you do?

→ What........................................................

4/ The dress is very old.

→ What......................................................!
5/ What subject does she like best?

→ What is......................................................

6/ How much is the hat?

→ How much does.............................................?

7/ Lan is taller than Hoa.

→ Hoa is......................................................

8. No one in the group is taller than Trung.

→ Trung......................................................

9. I get to work in half an hour.

→ It takes.....................................................

VIII. Complete these sentences with comparative or superlative:

1. This dress is the....................................of three dresses. (expensive)

2. Vietnamese students work...............hours than American students. (few)

3. He has...................................... money than his wife. (much)

4. Summer holiday is............than Tet holiday. It's the......... holiday (long)

5. Tom is.............................. than Peter (intelligent)

6. My father drinks................................... beer than his friends (little)

7. Your watch is....................... than my watch (good)

9. Nam is............................. in his class (tall)

10. Ho Chi Minh city is...........................than Ha Noi (big)

11. Her English is............................... than my English (good)

12. Winter is.................................. season in the year (cold)

XVI. Correct form of verbs in the brackets:

1. Could you (show).................... me the way to the bus stop ?

2. Lan and Hoa (go)................... to the post office now.

3. Liz (need)............................... some stamps and envelopes.

4. Hoa needs (buy)................... a phone card.

5. I (mail)........................ this letter tomorrow.

6. He (phone).................... his parents three or four times a week.

7. Nam wants (send).....................this postcard to his penpal.

8. We would like (visit).................... Ngoc Son temple.

9. Lan likes (play)............................ volleyball.

Còn tiếp ....

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án, tải trọn bộ nội dung tài liệu Tiếng Anh tại đây: Ôn tập Tiếng Anh lớp 7 cả năm. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 7 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 7 trọn bộ, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Giải SBT Tiếng Anh 7, Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 trực tuyến, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
458 188.517

Video đang được xem nhiều

Tiếng anh phổ thông lớp 7 Xem thêm