Nhận biết nhóm Halogen

1 5

Chuyên đề Hóa học lớp 10: Nhận biết nhóm Halogen được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh cùng quý thầy cô tham khảo. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Hóa học lớp 10 hiệu quả hơn. Mời các bạn tham khảo.

Lý thuyết: Nhận biết nhóm Halogen

Dùng Ag+(AgNO3) để nhận biết các gốc halogenua.

Ag+ + Cl- → AgCl ↓ (trắng) (2AgCl chuyên đề hóa học 10 2Ag ↓ + Cl2↑)

Ag+ + Br- → AgBr ↓ (vàng nhạt)

Ag+ + I- → AgI ↓ (vàng đậm)

I2 + hồ tinh bột → xanh lam

*NHẬN BIẾT MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ

1/ Nhận biết một số anion (ion âm)

CHẤT THỬ THỬ THUỐC THỬ DẤU HIỆU PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Cl-
Br-
I-
PO43-
Dung dịch AgNO3 - Kết tủa trắng
- Kết tủa vàng nhạt
- Kết tủa vàng
- Kết tủa vàng
Ag++ X- → AgX↓
(hoá đen ngoài ánh sáng do phản ứng 2AgX → 2Ag + X2)
3Ag+ + PO43- → Ag3PO4↓
SO42- BaCl2 - Kết tủa trắng Ba2++ SO42- → BaSO4↓
SO32- HSO3- CO32- HCO3- S2- Dung dịch HCl hoặc H2SO4 loãng - ↑ Phai màu dd KMnO4
- ↑ Phai màu dd KMnO4
- ↑ Không mùi
- ↑ Không mùi
- ↑ Mùi trứng thối
SO32-+ 2H+ → H2O + SO2
HSO3- + H+ → H2O + SO2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2↑
HCO3-+ H+ → H2O + CO2↑
S2-+ 2H+ → H2S
NO3- H2SO4 và vụn Cu - ↑ Khí không màu hoá nâu trong không khí. NO3- + H2SO4 → HNO3 + HSO4-
3Cu+8HNO3 → 3Cu(NO3)3 +2NO + 4H2O
2NO + O2 → 2NO2
SiO32- Axít mạnh - kết tủa keo trắng SiO32-+ 2H+ → H2SiO3↓ (kết tủa)

2/ Nhận biết một số chất khí .

CHẤT KHÍ KHÍ THUỐC THỬ DẤU HIỆU PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Cl2 - dd KI + hồ tinh bột - hoá xanh đậm Cl2 + 2I- → 2Cl- + I2 (I2 + hồ tinh bột → màu xanh đậm)
SO2 - dd KMnO4 (tím)
- dd Br2 (nâu đỏ)
- mất màu tím
- mất màu nâu đỏ
5SO2+ 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4 
SO2 + Br2 + 4H2O → H2SO4 + 2HBr
H2S - dd CuCl2
- ngửi mùi
- kết tủa đen
- mùi trứng thối
- H2S + CuCl2 → CuS↓ + 2HCl
            Màu đen
O2 - tàn que diêm - bùng cháy  
O3 - dd KI + hồ tinh bột
- kim loại Ag
- hoá xanh đậm
- hoá xám đen
2KI + O3+ H2O → I2 + 2KOH + O2
(I2 + hồ tinh bột → màu xanh đậm)
2Ag + O3 → Ag2O + O2
H2 - đốt, làm lạnh - có hơi nước
Ngưng tụ
2H2 + O2 → 2H2O
CO2 - dd Ca(OH) 2 - dd bị đục COv + Ca(OH) 2 → CaCO3↓ + HvO
CO - dd PdCl2 - dd bị sẫm màu CO + PdCl2 + H2O → CO2 + Pd + 2 HCl
         Màu đen
NH3 - quì ẩm
- HCl đặc
- hoá xanh
- khói trắng
NH3 + HCl → NH4Cl
- không khí - không khí - hoá nâu 2NO + O2 → 2 NO2↑ (màu nâu)
NO2 - H2O, quì ẩm - dd có tính axit NO2 + H2O → HNO3 + NO

3/ Nhận biết một số chất khí .

CHẤT KHÍ THUỐC THỬ DẤU HIỆU PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
SO2 - dd KMnO4 (tím)
- dd Br2 (nâu đỏ)
- mất màu tím
- mất màu nâu đỏ
5SO2+ 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4 .
SO2 + Br2 + 4H2O → H2SO4 + 2HBr
H2S - dd CuCl2
- ngửi mùi
- kết tủa đen
- mùi trứng thối
- H2S + CuCl2 → CuS ↓+ 2HCl
Màu đen
O2 - tàn que diêm - bùng cháy  
O3 - dd KI + HTB
- kim loại Ag
- hoá xanh đậm
- hoá xám đen
2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
(I 2 + hồ tinh bột → màu xanh đậm)
2Ag + O3 → Ag2O + O2

Trong phần chuyên đề trên đây chúng ta có thể hiểu biết thêm về Nhận biết nhóm Halogen gồm các phản ứng hóa học, cách nhận biết các chất thuộc nhóm halogen.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn lý thuyết Hóa học 10: Nhận biết nhóm Halogen. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Hóa học 10, Giải bài tập Hóa học lớp 10, Giải bài tập Vật Lí 10, Tài liệu học tập lớp 10VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn đọc.

Đánh giá bài viết
1 5
Chuyên đề Hóa học 10 Xem thêm