Những thuật ngữ, từ lóng Tiếng Anh bạn nên biết khi chơi COS

1 339

Những thuật ngữ, từ lóng Tiếng Anh bạn nên biết khi chơi COS

Counter Strike Online (CSO) vốn là một tựa game bắn súng góc nhìn thứ nhất được làm lại trên nền tảng phiên bản game huyền thoại CS 1.6 Một điều dễ nhận thấy nhất đó là trước khi đến với game thủ Việt ở phiên bản Việt hóa và chơi trực tuyến hoàn toàn bởi goPlay, người chơi đã quá quen với những địa danh, tên gọi và thuật ngữ trong game bằng tiếng Anh nhờ phong trào chơi CS rầm rộ một thời. Vì thế cho đến tận thời điểm hiện tại, người chơi CSO vẫn ưa chuộng "hò hét" với các thuật ngữ tiếng anh này hơn là sử dụng các từ ngữ đã được dịch sang tiếng Việt.

381 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Quản trị nhân lực

824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng - Kiến trúc - Cầu đường (Phần 1)

Những thuật ngữ Tiếng Anh cần phải biết khi chơi Pokémon Go

Dưới đây là tổng hợp những thuật ngữ, tiếng lóng trong CSO mà bạn cần phải nắm rõ nếu không muốn trở thành nhưng bình đỡ đạn di động cho đồng đội

 Những thuật ngữ, từ lóng bạn nên biết khi chơi CSO

Ts - Terrorist, bên khủng bố. Nhiều nơi hay gọi là "trộm", "cướp". Gọi là Ts cho ngắn gọn

CT (CTs) - Counter-Terrorist, đội chống khủng bố. Nhiều nơi gọi là cảnh sát, "cảnh"

Kit (Defuse kit) - nôm na gọi là kìm, công cụ giúp bạn gỡ bom chỉ trong 5 giây. Đây là công cụ rất cần thiết nếu bạn chơi bên CTs

Bombsite - Là nơi đặt bom. Mỗi map đều có 2 vị trí đặt bom là A và B. Nhiệm vụ của CTs là không được để Ts đặt bom tại các vị trí này hoặc phải gỡ bom khi bom đã được đặt

Camp - Trốn ở 1 nơi nào đó, hoặc đứng/ngồi yên ở 1 vị trí nào đó để thực hiện nhiệm vụ (canh bom, canh bomsite). Tuy nhiên, có nhiều bạn mới chơi "sợ chết" nên thường cứ camp 1 chỗ khi chỉ còn 1 mình. Điều này là không tốt vì sẽ làm tốn thời gian của mọi người. Tuy nhiên, nếu bạn camp để thực hiện nhiệm vụ thì sẽ không ai trách bạn cả.

Rush - Tấn công nhanh. Áp dụng cho cả Ts và CTs. Khi đồng đội đã bảo Rush thì bạn nên di chuyển nhanh, không dừng lại để tránh cản trở những người khác. Trong thi đấu, đội trưởng có thể nói tắt là "r B" hoặc "r A", nghĩa là Rush bom B hoặc rush bom A

Clear - khi đồng đội nói câu này thì nghĩa là khu vực đó không có đối phương, đã an toàn. (A clear, B clear)

Cover - canh (yểm trợ) cho đồng đội khi nó đặt bomb hay gỡ bomb

Fake - làm giả một cuộc tấn công để chúng nó tưởng mình tấn công chỗ đấy trong khi lại đánh chỗ khác.

Harass - "quấy rối" để nó không gỡ bom hay đặt bom được.

Rambo - đi ầm ầm, càn quét mọi ngóc ngách. Nói chung là "bắn như 1 vị thần"

CT's Spawn - Nhà cảnh

T's Spawn - nhà cướp

DM - nghĩa là Deathmatch, một chế độ chơi cho phép game thủ bắn nhau "chết đi sống lại", bao giờ đạt đủ 1 lượng Kill thì dừng. Các bạn nên nhớ thuật ngữ này nếu không muốn có những tranh cãi hiểu lầm.

Liveshow - chỉ trường hợp chỉ còn một người còn lại chiến đấu với nhiều đối thủ trong một màn chơi.

Clear team - một mình bạn cho cả team đội bạn đi một chuyến xe buýt miễn phí vé về tới tận bến. . .Văn Điển

Clutch - chỉ tình huống còn một mình bạn xử lý được với ít nhất 3 đối thủ bên kia trong môt round đấu.

Stack - chồng người (không di chuyển)

Boost - chồng người để lên được vị trí cao hơn

Gọt táo - chỉ chém không đâm

Sấy - chỉ hành động bắn liên tục bắn ồ ạt.

Dis - (bực) tức đến nỗi muốn disconnect

Bait - làm mồi nhử

Theo các bạn, còn những thuật ngữ tiếng lóng gì hay được sử dụng trong game CSO nữa. Mời các bạn đóng góp ở phần bình luận cuối bài viết nhé.

Đánh giá bài viết
1 339
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm