Ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh: GIỚI TỪ

1 1.164

Tài liệu Ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh: Prepositions

Tài liệu luyện thi THPT quốc gia môn Anh chuyên đề Prepositions cung cấp cho các bạn: định nghĩa, vị trí của giới từ, các loại giới từ, giới từ sau tính từ, giới từ sau động từ/cụm động từ, bài tập để luyện tập, để các bạn chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi THPT Quốc gia sắp diễn ra vào tháng 7/2017 sắp tới.

1. Định nghĩa.

- Giới từ là từ dùng để chỉ mối quan hệ giữa danh từ hoặc đại từ với một từ khác trong câu.

2. Vị trí của giới từ.

- Sau TO BE, trước danh từ: The book is on the table. - Sau tính từ/ cụm từ cố định: He is interested in English.

- Sau động từ, cụm động từ: I live in Ho Chi Minh City. - Take off your hat.

3. Các loại giới từ.

+ Giới từ chỉ thời gian: At: vào lúc( giờ), On (vào ngày), In (vào năm, tháng), Before (trước), After (sau), During..

+ Giới từ chỉ nơi chốn: At (tại), In, On, above, over: (trên)

+ Giới từ chỉ sự chuyển dịch: To, into, onto - đến, to - chỉ hướng tiếp cận, From, Across, Along - dọc theo, round, around, about - quanh.

+ Giới từ chỉ thể cách: With - với, Without - không, không có, According to - theo, In spite of - mặc dù, Instead of - thay vì

+ Giới từ chỉ mục đích: To = So as to = In order to: để, For: dùm, dùm cho, ...

+ Giới từ chỉ nguyên do: Thanks to - nhờ ở, Through - do, vì, Because of - bởi vì, Owing to - nhờ ở, do ở, By means of - nhờ, bằng phương tiện

4. Giới từ sau tính từ:

- ashamed of: xấu hổ về

 - hopeful of: hy vọng

 - acceptable to: chấp nhận

 - likely to: có thể

 - afraid of: sợ, e ngại

 - independent of: độc lập

 - accustomed to: quen với

 - lucky to: may mắn

 - ahead of: trước

 - proud of: tự hào

 - agreeable to: có thể đồng ý

 - next to: kế bên

 - aware of: nhận thức

 - jealous of: ghen tỵ với

 - addicted to: đam mê

 - open to: mở

 - capable of: có khả năng

 - guilty of: phạm tội (về), có tội

 - delightful to smb: thú vị

 - pleasant to: hài lòng

- difficult for: khó

 - sorry for: xin lỗi

 - ready for smt: sẵnsàng cho việc gì

 - late for: trễ

 - qualified for: có phẩm chất

 - necessary for: cần thiết

 - dangerous for: nguy hiểm

 - helpful/ useful for: có lợi/ có ích

 - perfect for: hoàn hảo

 - famous for: nổi tiếng

 - good for: tốt cho

 - suitable for: thích hợp

 - greedy for: tham lam

 - responsible for smt: chịu trách nhiệm

 - grateful for smt: biết ơn về việc

- good at: giỏi (về....)

 - quick at: nhanh

 - excellent at: xuất sắc về

 - isolated from: bị cô lập

 - bad at: dở (về.....)

 - amazed at: ngạc nhiên

 - present at: hiện diện

 - absent from: vắng mặt

 - clever at: khéo léo, thông minh về

 - amused at: vui về

 - surprised at: ngạc nhiên

 - different from: khác

 - skillful at: khéo léo, có kỹ năng

 - clumsy at: vụng về

 - angry at smt: giận về điều gì

 - far from: xa

- delighted with: vui mừng với

 - friendly with: thân mật

 - busy with: bận

 - interested in: thích, quan tâm

 - aquainted with: làm quen

 - bored with: chán

 - familiar with: quen thuộc

 - rich in: giàu về......

 - crowded with: đông đúc

 - fed up with: chán

 - furious with: phẫn nộ

 - successful in: thành công về....

- confused about: bối rối (về...)

 - serious about: nghiêm túc

 - sad about: buồn

 - excited about: hào hứng

 - upset about: thất vọng

 
Đánh giá bài viết
1 1.164
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm