Phân biệt cấu trúc Sorry và Apologize

1 23
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
Công thc cu trúc apologize
S + apologize(s/d) + (to someone) for something
Ví d: They apologize to their passengers for the delay.
Cách s dng cu trúc apologize:
Theo sau apologize là gii t "to" hoc "for" tùy vào ng nghĩa của câu.
- Apologize to có nghĩa là xin lỗi đến ai đó.
- Apologize for có nghĩa là xin li v vic gì, sau apologize for là N/V-ing.
Cu trúc apologize trong ng pháp tiếng Anh dùng để din t li xin li ca một ngưi, thường
do chính người đó gây ra, có thểvic sai hoc không tt, gây ảnh hưởng đến người khác.
Trong câu th dùng hoc apologize to hoc apologize for, hoc là c hai cùng kết hơp với
nhau, tùy ý định của người nói u văn. Đng t được chia theo thì (hin ti, quá kh ...)
ngôi, thêm "s" hoc "d".
Ví d:
I do apologize for bothering you.
-> Tôi tht s xin li vì làm phin bn.
I apologize for the late reply.
-> Tôi xin li v vic tr li chm tr.
Don't apologize to me, it's not your fault.
-> Đừng xin li tôi, đó không phi li ca bn.
She makes her parents sad, she should apologize to them.
-> Cô y làm b m bun, cô y nên xin li h.
His daughter apologized to him for falling the exam.
-> Con gái anh ta đã xin lỗi anh ta v vic rt kì thi.
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
He apologizes to his wife for driving too fast.
-> Anh y xin li v v vic chy xe quá nhanh.
PHÂN BIT CU TRÚC APOLOGIZE VÀ SORRY
Khác biệt cơ bản gia hai cu trúc ng pháp tiếng Anh này là Apologize là đng t, Sorry là tính
t. T đó cu trúc s dụng cũng khác nhau:
* Vi Apologize, ta dch là "xin li":
- To apologize to somebody for something: Xin li ai v vic gì.
Mark apologized to his girlfriend for the late arrival.
(Mark đã xin lỗi ngưi yêu vì anh ta tr hn)
* Vi sorry thì nhiu cấu trúc hơn chút xíu, thông thường ta s dch "rt ly m tiếc",
"rt tiếc", "xin li":
- Ví d trong các cu trúc sau, ta không dch là "xin li":
+ We are sorry that your father passed away.
Chúng tôi rt ly làm tiếc khi b ca anh đã qua đời.
+ I'm sorry that your husband lost his job.
Tôi rt tiếc khi biết chng ch mt vic.
- Mt s câu thì li dch là "rt tht vng, bun":
She was sorry that she lost contact with him
Cô ta rt bun vì mt liên lc vi anh y
- Trong các câu này ta có th dch là "xin li":
He said he was really sorry for going out without his parents' permission.
Thng bé nói rng nó xin lỗi vì đã ra ngoài chơi mà không xin phép b m.
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
I'm sorry to interrupt your talk.
Tôi xin lỗi vì đã cắt ngang li bn.
Mi các bn vào tham kho các bài tiếp theo ti: https://vndoc.com/tieng-anh

Phân biệt cấu trúc Sorry và Apologize

Sorry và Apologize trong tiếng Anh đều mang ý nghĩa là xin lỗi, tuy nhiên hoàn cảnh sử dụng lại hoàn toàn khác nhau. Phân biệt cấu trúc Sorry và Apologize do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các bạn nắm được cách dùng của 2 từ này. 

Trong ngữ pháp tiếng Anh, Thì là sợi chỉ đỏ xuyên suốt môn học này. Bên cạnh đó việc ôn luyện lý thuyết và bài tập theo mảng cụ thể, ví dụ như câu điều kiện, word form, trọng âm, trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh, trắc nghiệm...cũng rất hữu ích giúp các bạn nâng cao hiệu quả môn học.

Đánh giá bài viết
1 23
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm