Phân biệt Thì hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

Sự khác biệt giữa Thì hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Phân biệt Thì hiện tại đơnHiện tại tiếp diễn do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải nhằm đưa đến cho các bạn tài liệu ôn tập ngữ pháp hữu ích giúp các bạn nâng cao khả năng kiến thức, qua đó có niềm say mê học tập cũng như đạt kết quả cao trong các kì thi quan trọng. Chúc các bạn học tốt.

Phân biệt Thì hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh có đáp án

Bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn CÓ ĐÁP ÁN

Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 6: Cách dùng và dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn

I. Cấu Trúc

HIỆN TẠI ĐƠN

+ S + V(s/es) He plays tennis.

– S + do not/ does not + Vinf She doesn't play tennis.

? Do/Does + S + Vinf? Do you play tennis?

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

+ S + am/ is/ are + Ving The children are playing football now.

- S + am/ is/ are + not + Ving The children are not playing football now.

? Am/ Is/ Are + S + Ving? Are the children playing football now?

II. Cách sử dụng

HIỆN TẠI ĐƠN

1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.

Ex: – He watches TV every night. – What do you do every day? – I go to school by bicycle.

2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.

Ex: – The sun rises in the East. – Tom comes from England. – I am a student.

3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình.

Ex: The plane leaves for London at 12.30pm.

4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon as và trong câu điều kiện loại 1.

Ex: – We will not believe youunless we see it ourselves. – If she asks you, tell her that you do not know.

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại.

Ex: – The children are playing football now. – What are you doing at the moment?

2. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.

Ex: – Look! The child is crying. – Be quiet! The baby is sleeping in the next room.

3. Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra. (THÌ TƯƠNG LAI GẦN)

Ex: – He is comingtomorrow. – My parents are planting trees tomorrow.

Lưu ý:

* Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe ... Với các động từ này, ta thay bằng thì HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN

Ex: – I am tired now. – She wants to go for a walk at the moment.

* Các động từ thường dùng nhằm chỉ sự thay đổi: get, change, become, begin, increase, improve, fall

III. Dấu hiệu nhận biết

HIỆN TẠI ĐƠN

– Often, usually, frequently – Always, constantly – Sometimes, occasionally – Seldom, rarely – Every day/ week/ month...

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

– Now – Right now – At the moment – At present – Look! Listen!...

IV. Spelling

HIỆN TẠI ĐƠN

– Ta thêm S để hình thành ngôi 3 số ít của hầu hết các động từ. Nhưng ta thêm ES khi động từ có tận cùng là o, sh, s, ch, x, z.

Ex: He teaches French.

- Nếu động từ tận cùng là y và đứng trước nó là một phụ âm, thì ta đổi y thành i trước khi thêm es.

Ex: – He tries to help her. – She studies at China.

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

– Nếu động từ tận cùng là e đơn thì bỏ e này đi trước khi thêm ing. (trừ các động từ : to age (già đi), to dye (nhuộm), to singe (cháy xém) và các động từ tận từ là ee

Ex: come –> coming

- Động từ tận cùng là 1 nguyên âm ở giữa 2 phụ âm thì nhân đôi phụ âm cuối lên rồi thêm ing. Ex: run –> running begin –> beginning

- Nếu động từ tận cùng là ie thì đổi thành y rồi mới thêm ing.

Ex: lie –> lying

- Nếu động từ tận cùng là l mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi l đó lên rồi thêm ing.

Ex: travel –> travelling

Bài tập 01:

It (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be) ....... at Jane's birthday party. Jane (2. wear) ....... a beautiful long dress and (3. stand) ....... next to her boyfriend. Some guests (4. drink) ....... wine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance) ....... in the middle of the room. Most people (6. sit) ....... on chairs, (7. enjoy) ....... foods and (8. chat)....... with one another. We often (9. go) ....... to our friends' birthday parties. We always (10. dress) ....... well and (11. travel) ....... by taxi. Parties never (12. make) ....... us bored because we like them.

Đáp án

It (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be) are at Jane's birthday party. Jane (2. wear) is wearing |'s wearing a beautiful long dress and (3. stand) standing next to her boyfriend. Some guests (4. drink) are drinkingwine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance) are dancing in the middle of the room. Most people (6. sit) are sitting on chairs, (7. enjoy) enjoying foods and (8. chat)chatting with one another. We often (9. go) go to our friends' birthday parties. We always (10. dress) dress well and (11. travel) travel by taxi. Parties never (12. make) make us bored because we like them..

Bài tập 02

1. Sit down! A strange dog (run)....... to you. 2. My mom often (buy).......... meat from the butcher's. 3. My brothers (not/ drink).......... coffee at the moment. 4. Look! Those people (climb)....... the mountain so fast. 5. That girl (cry)......... loudly in the party now. 6. These students always (wear).......... warm clothes in summer. 7. What (you/ do)......... in the kitchen? 8. I never (eat).......... potatoes. 9. The 203 bus (set off).......... every fifteen minutes. 10. Tonight we (not/ go)........... to our teacher's wedding party.

Đáp án:

1. Sit down! A strange dog (run) is running to you. 2. My mom often (buy) buys meat from the butcher's. 3. My brothers (not/ drink) aren't drinking|are not drinking coffee at the moment. 4. Look! Those people (climb) are climbing the mountain so fast. 5. That girl (cry) is crying loudly in the party now. 6. These students always (wear)wear warm clothes in summer. 7. What (you/ do) are you doing in the kitchen? 8. I never (eat) eat potatoes. 9. The 203 bus (set off) sets off every fifteen minutes. 10. Tonight we (not/ go) aren't going/ are not going to our teacher's wedding party.

I. Write the verb in brackets in the correct form, present simple or present continuous, in each gap

1. My brother.........................(do) a degree at university do I .......... (see) him very often, unfortunately.

2. Darren ............. usually ........... (get) home until about 8 o’clock.

3. I’m sorry to hear that your parent ..................... (get) divorced.

4. You ................... (go) to the end of the street and ............... (turn) right.

5. Why ............ ice ............. (float)?

6. It’s lovely now the evenings ...................... (get) longer, isn’t it?

7. My dad .................... (eat) meat at all – he’s a vetgetarian.

8. A man ................ (walk) into a bar. Ouch ! Not a good idea to walk into an iron bar!

9. ............ you ......................(phone) me from your mobile? The line’s not very good.

10. ................ you often................ (order) things online?

II. Underline the most suitable verb formin each sentences

1. What sort of work do you do/ are you going?

2. I can’t talk now. I cook/ I’m cooking the dinner.

3. What shall we have? Do you like/ Are you liking fish?

4. Can I borrow this laptop? Or do you use/ are you using it?

5. What do the people here do/ are the people here doing in the evenings ?

6. Follow that bus. Then you turn/ are turing left.

7. A lot of people think that the Sun goes/ is going around the Earth.

8. Excuse me, do you read/ are you reading your newspaper? Could I borrow it?

9. Do you wait/ Are you waiting for the bus to Newcastle?

10. Andy buids/ is building his own house in country.

III. Rewrite each sentences. Use a verb from the box to replace the words in italics

Be cost feel have smell taste have think of have

1. This flowerhas a wonderful perfume.

...........................................................................................................................

2. I think you are behaving in a very silly way.

...........................................................................................................................

3. She is expecting a baby in the summer.

...........................................................................................................................

4. Nancy is considering moving to Scotland.

...........................................................................................................................

5. Don’t go in. They are holding a meeting.

...........................................................................................................................

6. I am meeting Janet this evening actually.

...........................................................................................................................

7. Good clothes are becomingmore and more expensive.

...........................................................................................................................

8. I am trying the soup to see if it needs more salt.

...........................................................................................................................

9. Helenis taking a bath at the moment.

...........................................................................................................................

10. I think that you would be happier in another job.

...........................................................................................................................

IV. Put each verb in brackets into either the present simple or the present continuous

1. There’s nobody here, and the door’s locked. What (we do) .................. now?

2. What (you look) ......................... at ? (I wear) ............................ the wrong clothes?

3. I (look after) .......................... Jack’s dog this weekend. (you want).......................... to take it for a walk?

4. Who (drive) ..................... the Mercedes that’s parkes outside?

5. I (still have) ...................... a pain in my leg but it (get) ...................... better.

6. Who (Sue dance) ........................... with? That’s not hẻ brother, is it?

7. Harry always (look) ..................... untidy! And today he (wear) ................ dirty jeans.

8. I (write) ..................... in reply to your advertisement in the Daily New.

9. That plant I bought (not grow) .......................... very much. And I (water) ....................... it every day.

10. Which hotel (you stay)................................. at when you (come) .............. here?

V. Write one word in the each gap

1. Why do you................... leave te light on when you go out of the room ? You wait till you start paying the electricity bill!

2. Fifteen teachers are teaching here full-time at...................

3. My sister’s revising for heer GCSEs at the .................

4. I’m quite happy living at home for the time ............., but I guess I’ll have to get my own place eventually.

5. It’s true that Ralph calls us quite .................., but most students only call their parents when they need something, don’t they?

6. We go to the cinema ................... now and then, but only if there’s something good on.

7. I’m alone in my study bedroom reading ................ of the time.

8. Tim .................. goes out to play until he’s done all his homework. I jusst don’t allow it!

9. I see Lucinda from ................ to time, but not on a regular basis.

10. I’m sitting in the garden ................. now talking to you on my mobile.

11. That’s the last ............... we’re inviting Dave to one of our parties.

12. Do young people these ................ have move free time time than they did in the past?

13. My mum fills up with petrol ................. she goes to the supermarket.

14. I’m staying in ............... now, but I might go out a bit later on.

15. .............. is the last time I ever order from that pizzeria. It was disgusting!

--------

Trên đây, VnDoc.com đã gửi đến các bạn sự phân biệt của 2 Thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn rất hữu ích. Bên cạnh viêc trau dồi lý thuyết thì ôn luyện nhuần nhuyễn bài tập cũng là cách giúp các bạn nhớ kiến thức lâu và chính xác. Mời các bạn tiếp tục vào tham khảo các bài liên quan sau đây:

Cách chuyển đổi từ hiện tại hoàn thành sang quá khứ đơn

Trắc nghiệm về Thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

Bài tập tổng hợp về các thì trong tiếng Anh hay có đáp án

Đánh giá bài viết
27 24.480
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm