Phân phối chương trình lớp 1 bộ sách Cánh Diều các môn

Phân phối chương trình lớp 1 bộ sách Cánh Diều các môn bao gồm môn Toán 1Tiếng Việt 1, là tài liệu dành cho thầy cô tham khảo, để các thầy cô chủ động phân phối nội dung, thời lượng dạy học, đảm bảo học sinh đạt được các yêu cầu cơ bản về kiến thức, kĩ năng một cách chính xác nhất theo bộ sách giáo khoa mới lớp 1.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

1. Phân phối chương trình môn Toán lớp 1 bộ sách Cánh Diều

Tuần

Tiết

Chủ đề/Bài

Ghi chú

1

 

1. Các số đến 10

15 tiết

 

1

Trên – Dưới. Phải ‒ Trái. Trước ‒ Sau. Ở giữa

 

 

2

Hình vuông ‒ Hình tròn ‒ Hình tam giác ‒ Hình CN

 

 

3

Các số 1, 2, 3

 

2

4

Các số 4, 5, 6

 

 

5

Các số 7, 8, 9

 

 

6

Số 0

 

3

7

Số 10

 

 

8

Luyện tập

 

 

9

Nhiều hơn ‒ Ít hơn ‒ Bằng nhau

 

4

10

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

 

 

11

Lớn hơn, dấu >. Bé hơn, dấu <. Bằng nhau, dấu =

 

 

12

Luyện tập

 

5

13

Em ôn lại những gì đã học

 

 

14

Em ôn lại những gì đã học

 

 

15

Em vui học toán

 

 

 

2. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

39 tiết

6

16

Làm quen với phép cộng ‒ Dấu cộng

 

 

17

Làm quen với phép cộng ‒ Dấu cộng (tiếp theo)

 

 

18

Làm quen với phép cộng ‒ Dấu cộng (tiếp theo)

 

 

19

Phép cộng trong phạm vi 6 (tiết 1)

 

7

20

Phép cộng trong phạm vi 6 (tiết 2)

 

 

21

Phép cộng trong phạm vi 6 (tiếp theo) (tiết 3)

 

 

22

Phép cộng trong phạm vi 6 (tiếp theo) (tiết 4)

 

8

23

Luyện tập

 

 

24

Phép cộng trong phạm vi 10 (tiết 1)

 

 

25

Phép cộng trong phạm vi 10 (tiết 2)

 

9

26

Luyện tập

 

 

27

Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp theo) (tiết 1)

 

 

28

Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp theo) (tiết 2)

 

10

29

Luyện tập

 

 

30

Khối hộp chữ nhật – Khối lập phương

 

 

31

Làm quen với phép trừ ‒ Dấu trừ

 

11

32

Phép trừ trong phạm vi 6 (tiết 1)

 

 

33

Phép trừ trong phạm vi 6 (tiết 2)

 

 

34

Luyện tập

 

12

35

Phép trừ trong phạm vi 6 (tiếp theo) (tiết 1)

 

 

36

Phép trừ trong phạm vi 6 (tiếp theo) (tiết 2)

 

 

37

Luyện tập

 

13

38

Phép trừ trong phạm vi 10 (tiết 1)

 

 

39

Phép trừ trong phạm vi 10 (tiết 2)

 

 

40

Luyện tập

 

14

41

Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo) (tiết 1)

 

 

42

Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo) (tiết 2)

 

 

43

Luyện tập (tiết 1)

 

15

44

Luyện tập (tiết 2)

 

 

45

Luyện tập (tiết 3)

 

 

46

Luyện tập (tiết 4)

 

16

47

Luyện tập (tiết 5)

 

 

48

Luyện tập (tiết 6)

 

 

49

Luyện tập chung (tiết 1)

 

17

50

Luyện tập chung (tiết 2)

 

 

51

Em ôn lại những gì đã học (tiết 1)

 

 

52

Em ôn lại những gì đã học (tiết 2)

 

 

18

53

Em vui học toán

 

 

54

Ôn tập (tiết 1)

 

 

55

Ôn tập (tiết 2)

 

 

 

3. Các số trong phạm vi 100

21 tiết

19

56

Các số 11, 12, 13, 14, 15, 16 (tiết 1)

 

 

57

Các số 11, 12, 13, 14, 15, 16 (tiết 2)

 

 

58

Các số 17, 18, 19, 20 (tiết 1)

 

20

59

Các số 17, 18, 19, 20 (tiết 2)

 

 

60

Luyện tập

 

 

61

Các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

 

21

62

Các số có hai chữ số (từ 21 đến 40)

 

 

63

Các số có hai chữ số (từ 41 đến 70)

 

 

64

Các số có hai chữ số (từ 71 đến 99)

 

22

65

Các số đến 100

 

 

66

Chục và đơn vị (tiết 1)

 

 

67

Chục và đơn vị (tiết 2)

 

23

68

Luyện tập

 

 

69

So sánh các số trong phạm vi 100

 

 

70

Luyện tập

 

24

71

Dài hơn ‒ Ngắn hơn

 

 

72

Đo độ dài

 

 

73

Xăng-ti-mét

 

25

74

Em ôn lại những gì đã học (tiết 1)

 

 

75

Em ôn lại những gì đã học (tiết 2)

 

 

76

Em vui học toán

 

26

 

4. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

30 tiết

 

77

Phép cộng dạng 14 + 3 (tiết 1)

2 tiết

 

78

Phép cộng dạng 14 + 3 (tiết 2)

 

 

79

Phép trừ dạng 17 – 2 (tiết 1)

 

27

80

Phép trừ dạng 17 – 2 (tiết 2)

 

 

81

Luyện tập

 

 

82

Cộng, trừ các số tròn chục

 

28

83

Phép cộng dạng 25 + 14 (tiết 1)

 

 

84

Phép cộng dạng 25 + 14 (tiết 2)

 

 

85

Phép cộng dạng 25 + 4, 25 + 40 (tiết 1)

 

29

86

Phép cộng dạng 25 + 4, 25 + 40 (tiết 2)

 

 

87

Luyện tập

 

 

88

Phép trừ dạng 39 – 15 (tiết 1)

 

30

89

Phép trừ dạng 39 – 15 (tiết 2)

 

 

90

Phép trừ dạng 27 ‒ 4; 63 – 40 (tiết 1)

 

 

91

Phép trừ dạng 27 ‒ 4; 63 – 40 (tiết 2)

 

31

92

Luyện tập

 

 

93

Luyện tập chung

 

 

94

Các ngày trong tuần lễ

 

32

95

Đồng hồ ‒ Thời gian (tiết 1)

 

 

96

Đồng hồ ‒ Thời gian (tiết 2)

 

 

97

Em ôn lại những gì đã học (tiết 1)

 

33

98

Em ôn lại những gì đã học (tiết 2)

 

 

99

Em vui học toán

 

 

100

Ôn tập các số trong phạm vi 10

 

 

34

101

Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

 

 

102

Ôn tập các số trong phạm vi 100

 

 

103

Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

 

 

35

104

Ôn tập tập về thời gian

 

 

105

Ôn tập

 

 

106

Ôn tập

 

2. Phân phối chương trình môn Tiếng Việt lớp 1 bộ sách Cánh Diều

Tuần

Tiết

Chủ đề/Bài

Ghi chú

 

 

 

 

 

1

1

Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 1)

 

2

Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 2)

 

3

Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 3)

 

4

Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 4)

 

5

Bài 1. a, c (Tiết 1)

Phần học chữ

6

Bài 1. a, c (Tiết 2)

 

7

Bài 1. a, c (Tiết 3)

 

8

Tập viết (sau bài 1)

 

9

Bài 2. cà, cá (Tiết 1)

 

10

Bài 2. cà, cá (Tiết 2)

 

11

Tập viết (sau bài 2)

 

12

Bài 3. Kể chuyện Hai con dê

 

 

 

 

 

 

2

1

Bài 4. o, ô (Tiết 1)

 

2

Bài 4. o, ô (Tiết 2)

 

3

Bài 5. cỏ, cọ (Tiết 1)

 

4

Bài 5. cỏ, cọ (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 4, 5)

 

6

Bài 6. ơ, d (Tiết 1)

 

7

Bài 6. ơ, d (Tiết 2)

 

8

Bài 7. đ, e (Tiết 1)

 

9

Bài 7. đ, e (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 6, 7)

 

11

Bài 8. Kể chuyện Chồn con đi học

 

12

Bài 9. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

3

1

Bài 10. ê, l (Tiết 1)

 

2

Bài 10. ê, l (Tiết 2)

 

3

Bài 11. b, bễ (Tiết 1)

 

4

Bài 11. b, bễ (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 10, 11)

 

6

Bài 12. g, h (Tiết 1)

 

7

Bài 12. g, h (Tiết 2)

 

8

Bài 13. i, ia (Tiết 1)

 

9

Bài 13. i, ia (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 12, 13)

 

11

Bài 14. Kể chuyện Hai chú gà con

 

12

Bài 15. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

4

1

Bài 16. gh (Tiết 1)

 

2

Bài 16. gh (Tiết 2)

 

3

Bài 17. gi, k (Tiết 1)

 

4

Bài 17. gi, k (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 17,18)

 

6

Bài 18. kh, m (Tiết 1)

 

7

Bài 18. kh, m ((Tiết 2)

 

8

Bài 19, n, nh (Tiết 1)

 

9

Bài 19, n, nh (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 17,18)

 

11

Bài 20. Kể chuyện: Đôi bạn

 

12

Bài 21. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

5

1

Bài 22. ng, ngh (Tiết 1)

 

2

Bài 22, ng, ngh (Tiết 2)

 

3

Bài 23. p, ph (Tiết 1)

 

4

Bài 23. p, ph (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 22, 23)

 

6

Bài 24. qu, r (Tiết 1)

 

7

Bài 24. qu, r (Tiết 2)

 

8

Bài 25. s, x (Tiết 1)

 

9

Bài 25. s, x (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 24,25)

 

11

Bài 26. Kể chuyện Kiến và bồ câu

 

12

Bài 27. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

6

1

Bài 28. t, th (Tiết 1)

 

2

Bài 28. t, th (Tiết 2)

 

3

Bài 29. tr, ch (Tiết 1)

 

4

Bài 29. tr, ch (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 28, 29)

 

6

Bài 30. u, ư (Tiết 1)

 

7

Bài 30. u, ư (Tiết 2)

 

8

Bài 31. ua, ưa (Tiết 1)

 

9

Bài 31. ua, ưa (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 30,31)

 

11

Bài 32. Kể chuyện Dê con nghe lời mẹ

 

12

Bài 33. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

7

1

Bài 34. v, y (Tiết 1)

 

2

Bài 34. v, y (Tiết 2)

 

3

Bài 35. Chữ hoa (Tiết 1)

 

4

Bài 35. Chữ hoa (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 34, 35)

 

6

Bài 36. am, ap (Tiết 1)

Phần học vần

7

Bài 36. am, ap (Tiết 2)

 

8

Bài 37. ăm, ăp (Tiết 1)

 

9

Bài 37. ăm, ăp (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 36,37)

 

11

Bài 38. Kể chuyện Chú thỏ thông minh

 

12

Bài 39. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

8

1

Bài 40. âm, âp (Tiết 1)

 

2

Bài 40. âm, âp (Tiết 2)

 

3

Bài 41. em, ep (Tiết 1)

 

4

Bài 41. em, ep (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 40,41)

 

6

Bài 42. êm, êp (Tiết 1)

 

7

Bài 42. êm, êp (Tiết 2)

 

8

Bài 43. im, ip (Tiết 1)

 

9

Bài 43. im, ip (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 42,43)

 

11

Bài 44. Kể chuyện Ba chú lợn con

 

12

Bài 45. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

9

1

Bài 46. iêm, yêm, iêp (Tiết 1)

 

2

Bài 46. iêm, yêm, iêp (Tiết 2)

 

3

Bài 47. om, op (Tiết 1)

 

4

Bài 47. om, op (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 46, 47)

 

6

Bài 48. ôm, ôp (Tiết 1)

 

7

Bài 48. ôm, ôp (Tiết 2)

 

8

Bài 49. ơm, ơp (Tiết 1)

 

9

Bài 49. ơm, ơp (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 48, 49)

 

11

Bài 50. Kể chuyện Vịt con và sơn ca

 

12

Bài 51. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

10

1

Ôn tập giữa học kì I

 

2

Ôn tập giữa học kì I

 

3

Ôn tập giữa học kì I

 

4

Ôn tập giữa học kì I

 

5

Ôn tập giữa học kì I

 

6

Ôn tập giữa học kì I

 

7

Ôn tập giữa học kì I

 

8

Ôn tập giữa học kì I

 

9

Ôn tập giữa học kì I

 

10

Ôn tập giữa học kì I

 

11

Ôn tập giữa học kì I

 

12

Ôn tập giữa học kì I

 

 

 

 

 

 

11

1

Bài 52. um, up (Tiết 1)

 

2

Bài 52. um, up (Tiết 2)

 

3

Bài 53. uôm (Tiết 1)

 

4

Bài 53. uôm (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 52, 53)

 

6

Bài 54. ươm, ươp (Tiết 1)

 

7

Bài 54. ươm, ươp (Tiết 2)

 

8

Bài 55. an, at (Tiết 1)

 

9

Bài 55. an, at (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 54, 55)

 

11

Bài 56. Kể chuyện Sói và Sóc

 

12

Bài 57. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

12

1

Bài 58. ăn, ăt (Tiết 1)

 

2

Bài 58. ăn, ăt (Tiết 2)

 

3

Bài 59. ân, ât (Tiết 1)

 

4

Bài 59. ân, ât (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 58, 59)

 

6

Bài 60. en, et (Tiết 1)

 

7

Bài 60. en, et (Tiết 2)

 

8

Bài 61. ên, êt (Tiết 1)

 

9

Bài 61. ên, êt (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 60, 61)

 

11

Bài 62. Kể chuyện Sư Tử và Chuột Nhắt

 

12

Bài 63. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

13

1

Bài 64. in, it (Tiết 1)

 

2

Bài 64. in, it (Tiết 2)

 

3

Bài 65. iên, iêt (Tiết 1)

 

4

Bài 65. iên, iêt (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 64, 65)

 

6

Bài 66. yên, yêt (Tiết 1)

 

7

Bài 66. yên, yêt (Tiết 2)

 

8

Bài 67. on, ot (Tiết 1)

 

9

Bài 67. on, ot (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 66, 67)

 

11

Bài 68. Kể chuyện Mây đen và mây trắng

 

12

Bài 69. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

14

1

Bài 70. ôn, ôt (Tiết 1)

 

2

Bài 70. ôn, ôt (Tiết 2)

 

3

Bài 71. ơn, ơt (Tiết 1)

 

4

Bài 71. ơn, ơt (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 70, 71)

 

6

Bài 72. un, ut, ưt (Tiết 1)

 

7

Bài 72. un, ut, ưt (Tiết 2)

 

8

Bài 73. uôn, uôt (Tiết 1)

 

9

Bài 73. uôn, uôt (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 72, 73)

 

11

Bài 74. Kể chuyện Thần gió và Mặt trời

 

12

Bài 75. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

15

1

Bài 76. uơn, uơt (Tiết 1)

 

2

Bài 76. uơn, uơt (Tiết 2)

 

3

Bài 77. ang, ac (Tiết 1)

 

4

Bài 77. ang, ac (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 77, 78)

 

6

Bài 78. ăng, ăc (Tiết 1)

 

7

Bài 78. ăng, ăc (Tiết 2)

 

8

Bài 79. âng, âc (Tiết 1)

 

9

Bài 79. âng, âc (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 78, 79)

 

11

Bài 80. Kể chuyện Hàng xóm

 

12

Bài 81. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

16

1

Bài 82. eng, ec (Tiết 1)

 

2

Bài 82. eng, ec (Tiết 2)

 

3

Bài 83. iêng, yêng, iêc (Tiết 1)

 

4

Bài 83. iêng, yêng, iêc (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 82, 83)

 

6

Bài 84. ong, oc (Tiết 1)

 

7

Bài 84. ong, oc (Tiết 2)

 

8

Bài 85. ông, ôc (Tiết 1)

 

9

Bài 85. ông, ôc (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 84, 85)

 

11

Bài 86. Kể chuyện Cô bé và con gấu

 

12

Bài 87. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

17

1

Bài 88. ung, uc (Tiết 1)

 

2

Bài 88. ung, uc (Tiết 2)

 

3

Bài 89. ưng, ưc (Tiết 1)

 

4

Bài 89. ưng, ưc (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 88, 89)

 

6

Bài 90. uông, uôc (Tiết 1)

 

7

Bài 90. uông, uôc (Tiết 2)

 

8

Bài 91. ương, ươc (Tiết 1)

 

9

Bài 91. ương, ươc (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 90,91)

 

11

Bài 92. Kể chuyện Ông lão và sếu nhỏ

 

12

Bài 93. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

18

1

Ôn tập cuối học kì I

 

2

Ôn tập cuối học kì I

 

3

Ôn tập cuối học kì I

 

4

Ôn tập cuối học kì I

 

5

Ôn tập cuối học kì I

 

6

Ôn tập cuối học kì I

 

7

Ôn tập cuối học kì I

 

8

Ôn tập cuối học kì I

 

9

Ôn tập cuối học kì I

 

10

Ôn tập cuối học kì I

 

11

Ôn tập cuối học kì I

 

12

Ôn tập cuối học kì I

 

 

 

 

 

 

19

1

Bài 94. anh, ach (Tiết 1)

 

2

Bài 94. anh, ach (Tiết 2)

 

3

Bài 95. ênh, êch (Tiết 1)

 

4

Bài 95. ênh, êch (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 94, 95)

 

6

Bài 96. inh, ich (Tiết 1)

 

7

Bài 96. inh, ich (Tiết 2)

 

8

Bài 97. ai, ay (Tiết 1)

 

9

Bài 97. ai, ay (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 96, 97)

 

11

Bài 98. Kể chuyện Ong mật và ong bầu

 

12

Bài 99. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

20

1

Bài 100. oi, ây (Tiết 1)

 

2

Bài 100. oi, ây (Tiết 2)

 

3

Bài 101. ôi, ơi (Tiết 1)

 

4

Bài 101. ôi, ơi (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 100, 101)

 

6

Bài 102. ui, ưi (Tiết 1)

 

7

Bài 102. ui, ưi (Tiết 2)

 

8

Bài 103. uôi, ươi (Tiết 1)

 

9

Bài 103. uôi, ươi (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 102, 103)

 

11

Bài 104. Kể chuyện Thổi bóng

 

 

12

Bài 105. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

21

1

Bài 106. ao, eo (Tiết 1)

 

2

Bài 106. ao, eo (Tiết 2)

 

3

Bài 107. au, âu (Tiết 1)

 

4

Bài 107. au, âu (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 106, 107)

 

6

Bài 108. êu, iu (Tiết 1)

 

7

Bài 108. êu, iu (Tiết 2)

 

8

Bài 109. iêu, yêu (Tiết 1)

 

9

Bài 109. iêu, yêu (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 108, 109)

 

11

Bài 110. Kể chuyện Mèo con bị lạc

 

12

Bài 111. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

22

1

Bài 112. ưu, ươu (Tiết 1)

 

2

Bài 112. ưu, ươu (Tiết 2)

 

3

Bài 113. oa, oe (Tiết 1)

 

4

Bài 113. oa, oe (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 112, 113)

 

6

Bài 114. uê, uơ (Tiết 1)

 

7

Bài 114. uê, uơ (Tiết 2)

 

8

Bài 115. uy, uya (Tiết 1)

 

9

Bài 115. uy, uya (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 114, 115)

 

11

Bài 116. Kể chuyện Cây khế

 

12

Bài 117. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

23

1

Bài 118. oam, oăm (Tiết 1)

 

2

Bài 118. oam, oăm (Tiết 2)

 

3

Bài 119. oan, oat (Tiết 1)

 

4

Bài 119. oan, oat (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 118, 119)

 

6

Bài 120. oăn, oăt (Tiết 1)

 

7

Bài 120. oăn, oăt (Tiết 2)

 

8

Bài 121. uân, uât (Tiết 1)

 

9

Bài 121. uân, uât (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 120, 121)

 

11

Bài 122. Kể chuyện Hoa tặng bà

 

12

Bài 123. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

24

1

Bài 124. oen, oet (Tiết 1)

 

2

Bài 124. oen, oet (Tiết 2)

 

3

Bài 125. uyên, uyêt (Tiết 1)

 

4

Bài 125. uyên, uyêt (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 124, 125)

 

6

Bài 126. uyn, uyt (Tiết 1)

 

7

Bài 126. uyn, uyt (Tiết 2)

 

8

Bài 127. oang, oac (Tiết 1)

 

9

Bài 127. oang, oac (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 126, 127)

 

11

Bài Kể chuyện Cá đuôi cờ

 

12

Bài 129. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

25

1

Bài 130. oăng, oăc (Tiết 1)

 

2

Bài 130. oăng, oăc (Tiết 2)

 

3

Bài 131. oanh, oach (Tiết 1)

 

4

Bài 131. oanh, oach (Tiết 2)

 

5

Tập viết (sau bài 130, 131)

 

6

Bài 132. uênh, uêch (Tiết 1)

 

7

Bài 132. uênh, uêch (Tiết 2)

 

8

Bài 133. uynh, uych (Tiết 1)

 

9

Bài 133. uynh, uych (Tiết 2)

 

10

Tập viết (sau bài 132, 133)

 

11

Bài 134. Kể chuyện Chim hoạ mi

 

12

Bài 135. Ôn tập

 

 

 

 

 

 

26

1

Bài 136. oai, oay, uây (Tiết 1)

 

2

Bài 136. oai, oay, uây (Tiết 2)

 

3

Bài 137. Vần ít gặp (Tiết 1)

 

4

Bài 137. Vần ít gặp (Tiết 2)

 

5

Bài 137. Vần ít gặp (Tiết 3)

 

6

Tập viết (sau bài 136, 137)

 

7

Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 1)

 

8

Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 2)

 

9

Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 3)

 

10

Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 4)

 

11

Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 5)

 

12

Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 6)

 

 

 

 

 

 

27

1

Bài Tập đọc Chuột con đáng yêu (Tiết 1)

Phần luyện tập tổng hợp

Chủ điểm gia đình

2

Bài Tập đọc Chuột con đáng yêu (Tiết 2)

 

3

Chính tả Tập chép: Con mèo mà trèo cây cau.

Chữ: ng, ngh. Vần: uôn, uôt /ương, ươc.

 

4

Tập đọc Món quà quý nhất

 

5

Tập đọc Món quà quý nhất

 

6

Tập viết Tô chữ hoa: A, Ă, Â

 

7

Tập đọc Nắng

 

8

Góc sáng tạo Bưu thiếp “Lời yêu thương”

 

9

Kể chuyện Cô bé quàng khăn đỏ

 

10

Tập viết Tô chữ hoa: B

 

11

Tự đọc sách báo Làm quen với việc đọc sách báo

 

12

Tự đọc sách báo Làm quen với việc đọc sách báo

 

 

 

 

 

 

28

1

Tập đọc Thầy giáo (tiết 1)

Chủ điểm trường học

2

Tập đọc Thầy giáo (tiết 1)

 

3

Chính tả Nghe viết: Cô giáo với mùa thu. Chữ: g, gh. Vần: ai, ay.

 

4

Tập đọc Kiến em đi học (Tiết 1)

 

5

Tập đọc Kiến em đi học (Tiết 2)

 

6

Tập viết Tô chữ hoa: C

 

7

Tập đọc Đi học

 

8

Góc sáng tạo Trưng bày: Bưu thiếp “Lời yêu thương”

 

9

Kể chuyện Ba món quà

 

10

Tập viết Tô chữ hoa: D, Đ

 

11

Tự đọc sách báo Đọc truyện (tiết 1)

 

12

Tự đọc sách báo Đọc truyện (tiết 2)

 

 

 

 

 

 

29

1

Tập đọc Sơn ca, nai và ếch (tiết 1)

 

2

Tập đọc Sơn ca, nai và ếch (tiết 2)

 

3

Chính tả Tập chép: Chim sâu. Chữ: c, k. Vần: uyt, uych.

 

4

Tập đọc Chuyện trong vườn (Tiết 1)

 

5

Tập đọc Chuyện trong vườn (Tiết 2)

 

6

Tập viết Tô chữ hoa: E, Ê

 

7

Tập đọc Kể cho bé nghe

 

8

Góc sáng tạo Em yêu thiên nhiên.

 

9

Kể chuyện Chuyện của hoa hồng

 

10

Tập viết Tô chữ hoa: G, H

 

11

Tự đọc sách báo Đọc truyện tranh (Tiết 1)

 

12

Tự đọc sách báo Đọc truyện tranh (Tiết 2)

 

 

 

 

 

 

 

30

1

Tập đọc Ông giẳng ông giăng (Tiết 1)

Chủ điểm gia đình

2

Tập đọc Ông giẳng ông giăng (Tiết 2)

 

3

Chính tả Nghe viết: Ông giẳng ông giăng. Điền tiếng vào chỗ trống. Chữ: r, d, gi.

 

4

Tập đọc Sẻ anh, Sẻ em (Tiết 1)

 

5

Tập đọc Sẻ anh, Sẻ em (Tiết 2)

 

6

Tập viết Tô chữ hoa: I, K

 

7

Tập đọc Ngoan

 

8

Góc sáng tạo Trưng bày tranh ảnh: “Em yêu thiên nhiên”

 

9

Kể chuyện Ba cô con gái

 

10

Tập viết Tô chữ hoa: L

 

11

Tự đọc sách báo Đọc thơ (Tiết 1)

 

12

Tự đọc sách báo Đọc thơ (Tiết 2)

 

 

 

 

 

 

31

1

Tập đọc Cái kẹo và con cánh cam (Tiết 1)

Chủ điểm trường học

2

Tập đọc Cái kẹo và con cánh cam (Tiết 2)

 

3

Chính tả Tập chép: Cô và mẹ. Viết tiếng bắt đầu bằng c, k.

 

4

Tập đọc Giờ học vẽ (Tiết 1)

 

5

Tập đọc Giờ học vẽ (Tiết 2)

 

6

Tập viết Tô chữ hoa: M, N

 

7

Tập đọc Quyển vở của em

 

8

Góc sáng tạo Quà tặng ý nghĩa

 

9

Kể chuyện Đi tìm vần “êm”

 

10

Tập viết Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ

 

11

Tự đọc sách báo Đọc sách về kiến thức, kĩ năng sống (Tiết 1)

 

12

Tự đọc sách báo Đọc sách về kiến thức, kĩ năng sống (Tiết 2)

 

 

 

 

 

 

32

1

Tập đọc Cuộc thi không thành (Tiết 1)

Chủ điểm thiên nhiên

2

Tập đọc Cuộc thi không thành (Tiết 2)

 

3

Chính tả Tập chép: Rùa con đi chợ. Chữ: ng, ngh. Vần: uôi, uây.

 

4

Tập đọc Anh hùng biển cả (Tiết 1)

 

5

Tập đọc Anh hùng biển cả (Tiết 2)

 

6

Tập viết Tô chữ hoa: P, Q

 

7

Tập đọc Hoa kết trái

 

8

Góc sáng tạo Trưng bày: “Quà tặng ý nghĩa”

 

9

Kể chuyện Cuộc phiêu lưu của giọt nước tí hon

 

10

Tập viết Tô chữ hoa: R, S

 

11

Tự đọc sách báo Đọc báo (Tiết 1)

 

12

Tự đọc sách báo Đọc báo (Tiết 1)

 

 

 

 

 

 

33

1

Tập đọc Ngôi nhà ấm áp (Tiết 1)

Chủ điểm gia đình

2

Tập đọc Ngôi nhà ấm áp (Tiết 2)

 

3

Chính tả Nghe viết: Cả nhà thương nhau. Chữ: r, d, gi. Vần: an, ang / oan, anh.

 

4

Tập đọc Em nhà mình là nhất (Tiết 1)

 

5

Tập đọc Em nhà mình là nhất (Tiết 2)

 

6

Tập viết Tô chữ hoa: T

 

7

Tập đọc Làm anh

 

8

Góc sáng tạo Em là cây nến hồng

 

9

Kể chuyện Hai tiếng kì lạ

 

10

Tập viết Tô chữ hoa: U, Ư

 

11

Tự đọc sách báo Đọc sách báo ở thư viện (Tiết 1)

 

12

Tự đọc sách báo Đọc sách báo ở thư viện (Tiết 1)

 

 

 

 

 

 

34

1

Tập đọc Ve con đi học (Tiết 1)

Chủ điểm trường học

2

Tập đọc Ve con đi học (Tiết 2)

 

3

Chính tả Tập chép: Dàn đồng ca mùa hạ. Chữ: g, gh. Vần: eo, oe.

 

4

Tập đọc Sử dụng đồ dùng học tập an toàn (Tiết 1)

 

5

Tập đọc Sử dụng đồ dùng học tập an toàn (Tiết 1)

 

6

Tập viết Tô chữ hoa: V, X

 

7

Tập đọc Chuyện ở lớp

 

8

Góc sáng tạo Trưng bày tranh ảnh “Em là cây nến hồng”

 

9

Kể chuyện Chuyện của thước kẻ

 

10

Tập viết Tô chữ hoa: Y

 

11

Tự đọc sách báo Củng cố kĩ năng đọc sách báo (Tiết 1)

 

12

Tự đọc sách báo Củng cố kĩ năng đọc sách báo (Tiết 1)

 

 

 

 

 

 

35

1

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 1)

 

2

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 2)

 

3

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 3)

 

4

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 4)

 

5

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 5)

 

6

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 6)

 

7

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 7)

 

8

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 8)

 

9

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 9)

 

10

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 10)

 

11

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 11)

 

12

Bài: Ôn tập cuối năm (Tiết 12)

 

Tài liệu này chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy theo đặc thù từng môn học, thiết kế các bài học các thầy cô có thể tham khảo soạn bài để tiết kiệm thời gian. Các bài học ở bộ sách cánh diều gồm nhiều dạng câu hỏi, bài tập hoặc hoạt động sắp xếp từ dễ đến khó, hướng đến khám phá, phát hiện, thực hành, vận dụng giải quyết vấn đề trong thực tiễn. Chúc các thầy cô có thể lên kế hoạch cụ thể và soạn bài lớp 1 theo đúng quy định và chuẩn mực.

Ngoài Phân phối chương trình lớp 1 bộ sách Cánh Diều các môn trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 1 nâng caobài tập môn Toán lớp 1 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
1 7.644
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Việt lớp 1 Xem thêm