Phí dịch vụ internet banking của Techcombank 2019

1 38
Mã hiệu: BPCN - PL05 Ngày hiệu lực: 22/04/2019 Lần ban hành/sửa đổi:
Cách thức quy đổi ngoại tệ trên biểu phí: 1 USD = 1 EUR = 120 JPY = 2 AUD = 1 GPB=1CAD=1CHF= 2SGD = 30 THB
STT
Code phí
( tại quầy)
Loại phí F@st iBank F@st Mobile Loại phí
I
1.1
Phí Đăng ký dịch vụ ( SMS OTP / Token key)
1.2
Phí sử dụng dịch vụ ( SMS OTP / Token key)
1.3
CN15102 Phí mua thiết bị Token key lần đầu
1.4
Phí Thay đổi nội dung dịch vụ
1.4.1 Phí Hủy dịch vụ
1.4.2 CN15102 Phí cấp lại Token Key do hỏng, mất,…
II
STT
Code phí
( tại quầy)
Loại phí Homebanking F@st Mobipay Loại phí
1.1
Phí Đăng ký dịch vụ Miễn phí Miễn phí
1.2
Phí sử dụng Dịch vụ gửi tin nhắn chủ động từ
Techcombank
1.2.1
Dịch vụ Homebanking (thông báo biến động
số dư tài khoản qua SMS gửi đến số ĐTDĐ)
a. CN15305
KH sử dụng dịch vụ trả lương tại
Techcombank ( Các công ty có ký hợp đồng
với Techcomban k)
6,000 VNĐ/tháng
Miễn phí
b. CN15302
KH là hội viên dịch vụ ngân hàng ưu tiên của
Techcombank Priority
9,000 VNĐ/tháng
Miễn phí
c. CN15304
KH không thuộc 2 nhóm 1.2.1 a & 1.2.1 b
(KH không thuộc hội viên dịch vụ ngân hàng
ưu tiên và không sử dụng dịch vụ trả lương)
11,000 VNĐ/tháng
Miễn phí
1.2.2
Dịch vụ gửi tin nhắn qua ứng dụng F@st
Mobile KHÔNG phân biệt sử dụng Gói/Tài
khoản lẻ
Miễn phí Không áp dụng
1.3
Dịch vụ gửi tin nhắn chủ động từ Khách hàng
(Soạn tin nhắn theo cú pháp để Topup hoặc
thanh toán hóa đơn-Tham chiếu dịch vụ F@st
Mobipay)
Không áp dụng Miễn phí
1.4
Phí soạn tin nhắn (do mạng viễn thông quy
định)
Không áp dụng 500 VNĐ/tin
PHỤ LỤC 5: BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ CHUYỂN TIỀN
ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
(Ban hành kèm theo QĐ số /QĐ - TGĐ)
Phí Dịch vụ Ngân hàng điện tử
(Ban hành kèm theo QĐ số 0164 / 2019 /QĐ-TCB)
A- Phí Dịch vụ Ngân hàng điện tử
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Phí Dịch vụ SMS Banking
Miễn phí
Miễn phí
1.5
Phí Thay đổi nội dung dịch vụ Miễn phí Miễn phí
STT
Code phí
tại quầy
Loại phí Tại Quầy Dịch vụ Ngân hàng điện tử Loại phí
I Phí Rút tiền B
1.1 Rút tiền (chỉ áp dụng với F@st Mobile)
1.1.2
Thực hiện lệnh Rút tiền tại ATM mà không
cần thẻ trên F@st i-bank và F@st Mobile
Không áp dụng Miễn phí
1.1.3 CN19104
Rút tiền bằng Giấy tờ tùy thân của KH tại
CN/PGD của Techcombank từ giao dịch thực
hiện trên F@st Mobile
(Phí thu áp dụng đối với người nhận tại quầy)
5,000 VNĐ/giao dịch Miễn phí
II Phí chuyển tiền
1 Chuyển tiền đến
B
1.1
Nhận chuyển đến từ trong nước (áp dụng đối
với cả tiền VND và ngoại tệ)
1.1.1 Ghi có trên tài khoản tại Techcombank Miễn phí
1.1.2
Người hưởng không có tài khoản tại
Techcombank, nhận bằng CMT/Hộ chiếu; thu
của người thụ hưởng
0.03%
Min: 20,000VNĐ/ 1 USD
Max: 1,000,000 VND/ 500 USD
1.2 Nhận chuyển đến từ nước ngoài
1.2.1 CN13106 Phí ghi có tại Techcombank
0.05%
Min: 2 USD
Max: 200 USD
1.2.2
Phí rút tiền mặt trong trường hợp KH nhận
bằng CMT/CCCD/ Hộ chiếu do không ghi có
vào tài khoản ngoại tệ ( áp dụng với ngoại tệ là
USD/EUR)
0.15%
Min: 2 USD/EUR
Max: 500 USD/EUR
1.2.3
Phí rút tiền mặt trong trường hợp KH nhận
bằng CMT/CCCD/ Hộ chiếu do không ghi có
vào tài khoản ngoại tệ ( áp dụng với ngoại tệ là
JPY,AUD,CAD,GBP,CHF,SGD,THB)
0.2%
Min: 240JPY/4AUD/2CAD/2GBP
/2CHF/4SGD/60 THB
Max:
60,000JPY/1,000AUD/500CAD
/500GBP/500CHF/1,000SGD
/15,000THB
1.2.3 CN13107
Phí sửa đổi (đối với giao dịch không đi tra
soát với NHNN)
5 USD
1.3
CN13115
Nhận tiền từ nước ngoài gửi về qua Western
Union
Miễn phí Miễn phí
2 Chuyển tiền đi
2.1
Chuyển khoản đi trong nước từ tài khoản
VND (khách hàng có tài khoản mở tại
Techcombank)
B
2.1.1 Chuyển khoản cùng hệ thống
a. CN13201 Từ 20 triệu đồng trở xuống 3,000 VNĐ/ giao dịch Miễn phí
b CN13202 Trên 20 triệu đồng
0.02%
Max: 1,000,000 VNĐ
Miễn phí
CN13101
Không áp dụng
B- Phí Rút tiền và Phí chuyển tiền
c. CN13206
Áp dụng riêng với chuyển khoản từ tài khoản
giải ngân sang tài khoản của bên thụ hưởng
mở tại TCB
9,000 VNĐ/ giao dịch Không áp dụng
d. CN13203
Giữa các TK của một khách hàng, bao gồm tài
khoản thẻ tín dụng TCB
Miễn phí Miễn phí
e. CN13204
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu
tại điểm giao dịch của TCB từ giao dịch tại
quầy
0.03%
Min: 20,000VNĐ
Max: 1,000,000 VNĐ
Không áp dụng
f. CN13208
Chuyển khoản cùng hệ thống áp dụng với KH
là hội viên của dịch vụ ngân hàng ưu tiên
Techcombank Priority với số tiền trên 20 triệu
đồng
0.02%
Max: 150,000 VNĐ
Miễn phí
2.1.2
Chuyển khoản khác hệ thống
a CN13205 Chuyển qua hệ thống liên ngân hàng
0.035%
Min: 20,000VNĐ
Max: 1,000,000 VNĐ
Miễn phí
b
Chuyển tiền qua số thể, số tài khoản thông qua
dịch vụ 24/7
Không áp dụng Miễn phí
2.1.3 CN13207
Trường hợp KH chuyển khoản đi trong vòng 2
ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài
khoản (Thu thêm)
0.01%
Min: 10,000 VNĐ
Max: 1,000,000 VNĐ
Miễn phí
2.1.4 CN13221
Chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên
ATM
Không áp dụng
10,000 VNĐ/ giao dịch ( Thực
hiện tại ATM)
2.2
Chuyển tiền đi trong nước bằng tiền mặt
VND (Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) -
thu người chuyển tiền
B
2.2.1
Người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Thẻ
CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của
Techcombank
0,04%
Min: 30,000 VNĐ
Max: 1,000,000 VNĐ
2.2.2
Tài khoản người hưởng tại Ngân hàng khác
hoặc người hưởng nhận tiền mặt bằng
CMT/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Ngân
hàng khác
0,06%
Min: 50,000 VNĐ
Max: 1,000,000 VNĐ
2.3
Chuyển khoản đi trong nước từ tài khoản
ngoại tệ
B
2.3.1 Chuyển khoản cùng hệ thống
a CN13235 Cho người hưởng cùng hệ thống 1.5USD/giao dịch Không áp dụng
b CN13237 Giữa các TK của một khách hàng Miễn phí Miễn phí
c CN13238
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu
tại điểm giao dịch của TCB ( Áp dụng với KH
được phép nhận ngoại tệ mặt) - thu người
chuyển tiền
0.03%
Min: 1 USD
Max: 500 USD
2.3.2 CN13241 Chuyển khoản khác hệ thống
0.05%
Min: 4 USD
Max: 100 USD
2.4
CN13246
Chuyển tiền đi trong nước bằng ngoại tệ
mặt p dụng đối với khách hàng được phép
chuyển tiền bằng ngoại tệ)
0.05%
Min: 10 USD
Max: 500 USD
Không áp dụng
B
2.5
Chuyển tiền đi nước ngoài bằng ngoại tệ
(Áp dụng đối với khách hàng được phép
chuyển tiền bằng ngoại tệ)
B
2.5.1 CN13251 Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ CNY
0.3%/lệnh+điện phí+ phí đại lý ( nếu
có)
Min: 15 USD + điện phí + phí đại lý
( nếu có)
Max: 500 USD + điện phí + phí đại
( nếu có)
Không áp dụng
CN13225 Không áp dụng
Không áp dụng

Phí sử dụng dịch vụ Internet Banking Techcombank 

Hiện nay dịch vụ Internet Banking được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều các giao dịch. Tuy nhiên bạn cũng nên nắm được các chi phí phát sinh khi sử dụng dịch vụ này nhé. Dưới đây là bảng phí dịch vụ ngân hàng điện tử của Techcombank năm 2019 đã được VnDoc cập nhật, xin chia sẻ đến quý bạn đọc.

Dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng Techcombank giúp bạn quản lý tài khoản, thực hiện giao dịch nhanh chóng mọi lúc mọi nơi. Các dịch vụ của Ngân hàng trực tuyến Techcombank như Mobile Banking, F@st i-bank của Techcombank giúp cho khách hàng thực hiện giao dịch ngân hàng hết sức đơn giản, vào bất kỳ lúc nào và tại bất cứ nơi đâu. Khách hàng chỉ cần sử dụng điện thoại di động thông minh,máy tính có kết nối internet (3G, GPRS, wifi) là có thể sử dụng được dịch vụ. 

Một số lợi ích khi sử dụng Internet Banking

Quản lý tài chính cá nhân trực tuyến

  • Truy vấn và quản lý thông tin tài khoản, khoản vay, tài khoản tiết kiệm
  • Truy vấn thông tin giao dịch thẻ tín dụng
  • Chủ động đặt lịch thanh toán tự động cho tương lai

Gửi tiết kiệm Online.

  • Bảo mật thông tin, An toàn và Thuận tiện nhất.
  • Gửi tiết kiệm chỉ từ 1 triệu đồng.
  • Lãi suất hấp dẫn.

Vay Online

  • Đăng ký Vay Online thuận tiện nhất
  • Giải ngân ngay tại thời điểm yêu cầu với khách hàng vay cầm cố sổ tiết kiệm

Sử dụng dịch vụ thanh toán, thu hộ, Topup trực tuyến

  • Thanh toán vé máy bay
  • Thanh toán tiện điện lực.
  • Thanh toán điện thoại trả sau, Nạp tiền điện thoại trả trước.
  • Thanh toán phí bảo hiểm (Manulife, Prudential, Chubb…)
  • Thanh toán thẻ tín dụng.

Mua sắm trực tuyến với hàng hóa dịch vụ đa dạng

Hy vọng nội dung bài viết trên đây đã giải đáp được băn khoăn về chi phí phát sinh khi sử dụng các dịch vụ ngân hàng điện tử của Techcombank. 

Mời các bạn tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
1 38
Tín dụng - Ngân hàng Xem thêm