Phí dịch vụ sử dụng tài khoản Techcombank

1 30
Cách thức quy đổi ngoại tệ trên biểu phí: 1 USD = 1 EUR = 120 JPY = 2 AUD = 1 GPB
STT Dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa Loại phí
I
Code
GIAO DỊCH TÀI KHOẢN TIỀN GỬI THANH TOÁN CÁ NHÂN
1 Mở và quản lý tài khoản
1.1 Mở tài khoản
1.1.1
CN11100
Số dư tối thiểu (phong tỏa khi mở mới tài khoản) 50,000VND
1.1.2
CN11101
Phí mở tài khoản tiền gửi thanh toán Miễn phí
1.1.3
CN19103
Phí mở ID theo yêu cầu của KH 300,000 VND/ ID
1.2 Phí mở TK thấu chi/Nâng hạn mức thấu chi giữ nguyên thời hạn vay * (Thu khi khách
hàng mở mới/nâng hạn mức tài khoản thấu chi) (Miễn thuế VAT)
1.2.1
CN11105
Thấu chi có tài sản bảo đảm (F1)
0.1% * hạn mức được cấp (trường hợp nâng hạn mức thì
phần chênh lệch hạn mức mới so với hạn mức cũ)
100,000 VND
1.2.2
CN11107
Thấu chi đảm bảo bằng sổ tiết kiệm 100,000 VND
1.2.3
CN11106
Thấu chi không có tài sản bảo đảm (F2)
0.1% * hạn mức được cấp (trường hợp nâng hạn mức thì
phần chênh lệch hạn mức mới so với hạn mức cũ)
100,000 VND
1.3 Phí đóng tài khoản/gói tài khoản (chỉ thu khi tài khoản/gói tài khoản đóng trong ng 12
tháng từ ngày mở)
1.3.1
CN11111
Tài khoản/Gói TK tiền gửi thanh toán VND (Miễn phí đối với các tài khoản trả lương chưa
phát sinh giao dịch kể từ thời điểm mở)
50,000VND
1.3.2
CN11112
Tài khoản ngoại t 5 USD
1.4 Phí đóng tài khoản thấu chi trước hạn **
(Thu khi Khách hàng đóng hạn mức thấu chi trước thời điểm hết hạn hạn mức 30 ngày)
1.4.1
CN11115
Thấu chi có tài sản bảo đảm (F1)/Thấu chi không có tài sản bảo đảm (F2)
200,000VND
C
1.4.2
CN11116
Thấu chi đảm bảo bằng sổ tiết kiệm
Miễn phí
1.5 Phí quản lý tài khoản
1.5.1
CN11121
Tài khoản tiền gửi thanh toán VND (miễn phí khi số dư trung bình trong tháng của TK từ 2
triệu VND trở lên)
9,900VND/tháng
1.5.2
CN11123
Tài khoản tiền gửi thanh toán VND không hoạt động > 6 tháng **** 15,000VND/ tháng 90,000 VND/tài khoản
1.5.3
CN11122
Tài khoản ngoại tệ (miễn phí khi số dư trung bình trong tháng của tài khoản từ 100
USD/100EUR/12,000JPY/200 AUD)
0.99 USD/tháng
1.5.4
CN11123
Tài khoản ngoại tệ không hoạt động > 6 tháng 1.99 USD/tháng
1.6 Phí quản lý tài khoản thấu chi (thu hàng tháng) ***(Miễn thuế VAT)
1.6.1
Thấu chi có tài sản bảo đảm (F1)/Thấu chi không có tài sản bảo đảm (F2)
Hạn mức < 100 triệu đồng
50,000 VND/tháng
100 triệu đồng ≤ Hạn mức < 400 triệu đồng
150,000 VND/tháng
Hạn mức ≥ 400 triệu đồng
400,000 VND/tháng
Giảm 50% phí quản lý tài khoản thấu chi cho CBNV đối với tất cả các hạn mức.
1.6.2
CN11126
Thấu chi đảm bảo bằng sổ tiết kiệm
Miễn phí
1.7 Phí cung cấp sao kê Tài khoản
1.7.1
CN11135
Khách hàng đăng ký lấy sổ phụ 1 lần/tháng 5,000VND/0.5USD/tháng
1.7.2
CN11136
Theo yêu cầu đột xuất (khách hàng lấy sổ phụ hàng ngày, in sổ phụ của tháng trước…)
10,000VND/1USD/tháng
1.7.3
CN11137
Gửi chuyển phát nhanh theo địa chỉ khách hàng cung cấp 20,000VND/tháng + phí chuyển phát nhanh
1.7.4
CN11138
Sao kê tài khoản qua Internet Banking Miễn phí
1.7.5 Phí nhận sổ phụ kiêm báo nợ/ có qua email Miễn phí
1.8 Phí xác nhận số dư tài khoản thanh toán
1.8.1
CN11145
Bằng Tiếng Việt
50,000 VND/bản đầu tiên
10,000VND/mỗi bản tiếp theo
1.8.2
CN11146
Bằng Tiếng Anh
100,000 VND/bản đầu tiên
50,000VND/mỗi bản tiếp theo
1.9
CN31113
Phí duy trì tài khoản F@st Easy (Thu khi số dư trung bình tối thiểu < 100K/ tháng) 100,000VND/tháng
2 Giao dịch tiền mặt tại quầy
2.1 Nộp tiền mặt vào tài khoản VND
Miễn phí khi nộp tiền thanh toán nợ thẻ tín dụng và các
khoản vay tại Techcombank
2.1.1
CN11201
Cùng tỉnh / TP nơi mở tài khoản
Miễn phí
2.1.2
CN11206
Khác tỉnh/ TP nơi mở tài khoản
0.03% 20,000VND 1,000,000 VND
2.2
CN11211
Nộp tiền vào tài khoản VND bằng Séc chuyển khoản
Miễn phí
2.3 Nộp tiền mặt vào tài khoản ngoại tệ (chỉ áp dụng đối với những khách hàng được phép nộp
tiền mặt ngoại tệ vào tài khoản)
B
2.3.1 USD
CN11215
Mệnh giá từ 50USD trở lên 0.15% 2USD 500 USD
CN11216
Mệnh giá dưới 50USD 0.25% 2USD 500 USD
2.3.2
CN11217
EUR 0.40% 2EUR 500EUR
2.3.3
CN11218
Các ngoại tệ khác 0.40% 2USD 500 USD
2.4 Rút tiền mặt từ tài khoản VND
2.4.1
CN11225
Rút cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản
Miễn phí
2.4.2
CN11227
Rút khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
0.03% 20,000VND 1,000,000VND
2.5 Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ
2.5.1
CN11231
Lấy tiền mặt hoặc ngân phiếu VND (áp dụng tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ công bố tại thời
điểm giao dịch của Techcombank)
Miễn phí
2.5.2
CN11232
Rút tiền ngoại tệ
a. USD, EUR, JPY, AUD, GPB, SGD 0.15% 2USD 500USD
B
b. Ngoại tệ khác Không phát ngoại tệ mặt
2.5.3
CN11233
Rút tiền từ tài khoản số tiền nhận từ dịch vụ Western Union trực tuyến
Miễn phí cho số tiền rút lần đầu từ thời điểm ghi có từ nhận
Western Union trực tuyến với số tiền nhỏ hơn hoặc bằng số
tiền ghi có lần đó.
2.6
CN11242
Trường hợp khách hàng rút tiền mặt trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào
tài khoản
(02 ngày làm việc được hiểu theo ví dụ sau: Khách hàng nộp tiền mặt vào thứ Bảy
(19/04/2014), đến thứ Hai (21/04/2014) khách hàng đến rút tiền mặt, trường hợp này KH phải
chịu phí. Nếu khách hàng rút tiền vào thứ 3 (22/04/2014) trở đi, khách hàng không phải chịu
phí)
Thu phí: 0.05%* số tiền rút (không phụ thuộc vào mệnh giá
tiền)
20,000VND
A
II GIAO DỊCH SÉC
1 Séc trong nước
1.1
CN12101
Phí phát hành sổ Séc
20,000VND/quyển
1.2
CN12102
Phí xử lý Séc không đủ khả năng thanh toán
50,000VND/tờ
1.3
CN12103
Bảo chi Séc
10,000VND/tờ
1.4
CN12104
Thu hộ Séc do ngân hàng trong nước phát hành
10,000VND/tờ
PHỤ LỤC 1: BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TÀI KHOẢN
ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
(Ban hành kèm theo QĐ số 0164 / 2019 /QĐ_TCB)
BIỂU PHÍ TÀI KHOẢN VÀ NGÂN HÀNG CÁ NHÂN
Mã hiệu: BPCN - PL1 Ngày hiệu lực: 22/04/2019 Lần ban hành/sửa đổi:
2 Séc thương mại quốc tế (TMQT)
2.1
CN12201
Phí nhận và xử lý nhờ thu séc TMQT
0.2%/trị giá séc 5USD
2.2
CN12202
Phí thanh toán kết quả nhờ thu Séc TMQT
5 USD
2.3
CN12203
Phí hủy Séc TMQT
Thực tế phát sinh 5 USD
2.4
CN12204
Phí tra soát Séc TMQT
Thực tế phát sinh 5 USD
III
1 Dịch vụ trả lương qua tài khoản
1.1
Trường hợp khách hàng không ký hợp đồng dịch vụ với Techcombank -Trích tiền từ tài
khoản để trả lương vào tài khoản theo danh sách - thu tại tài khoản chuyển đi
100,000VND/5USD/lệnh
chuyển tiền
B
1.1.1
CN13301
Cùng hệ thống
4,000VND/1USD/món
1.1.2
CN13302
Khác hệ thống
4,000VND/1USD/món và phí chuyển tiền gửi trả cho người
hưởng khác hệ thống
1.2 Trường hợp khách hàng ký hợp đồng dịch vụ với Techcombank
B
1.2.1
CN13305
Đơn vị Hành chính sự nghiệp hoặc Đơn vị không phải Hành chính sự nghiệp nhưng có trên
1000 cán bộ nhân viên trở lên (CBNV mở tài khoản tại Techcombank)
Miễn phí 2 năm đầu kể từ ngày ký hợp đồng 1,000VND/món kể từ
năm thứ 3 trở đi
1.2.2
CN13306
Nhóm khách hàng khác (CBNV mở tài khoản tại Techcombank) Miễn phí 1 năm đầu tiên kể từ ngày ký hợp đồng 1,000VND/món kể từ
năm thứ 2 trở đi
1.2.3
CN13307
Trường hợp CBNV không mở tài khoản tại Techcombank Thu thêm phí chuyển khoản khác hệ thống tại Phụ lục 05,
Phần B. Phí rút tiền và chuyển tiền, mục 2.1.2.a và 2.3.2
1.3 Chuyển lương theo lô bằng F@st e-Bank
1.3.1
CN13311
Tài khoản trả lương mở tại Techcombank Miễn phí
1.3.2 Tài khoản trả lương mở tại ngân hàng khác Áp dụng Biểu phí F@st e-bank cho khách hàng doanh
nghiệp từng thời kỳ
IV
1
CN14101
Kiểm định ngoại tệ
0.2USD/tờ
2 Đổi tiền
2.1 Đổi tiền VND
2.1.1
CN14201
Đổi tiền có mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ hơn Miễn phí
2.1.2
CN14202
Đổi tiền có mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn hơn 0.05% 5,000VND
2.1.3
CN14203
Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Miễn phí
2.2 Đổi tiền mặt ngoại tệ
2.2.1
CN14205
Lấy Đồng Việt Nam (áp dụng tỷ giá mua tiền mặt ngoại tệ công bố tại thời điểm giao dịch của
Techcombank)
Miễn phí
2.2.2
CN14206
Đổi tiền mặt ngoại tệ giá trị lớn lấy giá trị nhỏ Miễn phí
2.2.3
CN14207
Đổi tiền mặt ngoại tệ giá trị nhỏ lấy giá trị lớn 2% 2USD
2.2.4
CN14208
Đổi ngoại tệ không đủ điều kiện lưu thông lấy ngoại tệ cùng loại 0.20% 4USD
3 Phí kiểm đếm tiền
3.1 Phí kiểm đếm tiền USD
Thu theo Quyết định, Thông báo của Treasury Hội sở
Techcombank từng thời kỳ
3.2 Phí kiểm đếm tiền VND (áp dụng khi thực hiện dịch vụ kiểm đếm hộ khách hàng)
3.2.1
Kiểm đếm tại trụ sở Techcombank
a
CN14305
Tiền VND loại tờ từ 20.000VND trở lên 0.03% 20,000VND
b
CN14307
Tiền VND loại tờ từ 10.000VND trở xuống 0.05% 20,000VND
3.2.2
CN14306
Kiểm đếm tại nơi khách hàng yêu cầu
Thu theo thỏa thuận
3.3
CN14308
Phí kiểm đếm tiền khi nộp tiền vào tài khoản (*****)
0.2% giá trị giao dịch
2,000,000VND
4 Cất giữ hộ tài sản
4.1
CN14401
Dịch vụ giữ hộ vàng
0.05%/ tháng 50,000VND
4.2
CN14402
Cất giữ hộ tài sản khác
Thu theo thoả thuận
6 Thu tiền tại trụ sở khách hàng
-
CN14601
Trong nội thành, bán kính không quá 10km (các trường hợp đặc biệt miễn thu phí do TGĐ
quyết định)
0.08% 300,000VND
B
-
CN14602
Bán kính xa hơn 10km (các trường hợp đặc biệt miễn thu phí do TGĐ quyết định) Thu theo thoả thuận
-
CN14603
Phụ phí thu thêm ngoài giờ làm việc 0.05% 200,000VND
7 Vàng miếng SJC không đủ tiêu chuẩn lưu thông
-
CN14701
Dập lại bao bì Thu theo thỏa thuận
-
CN14702
Dập lại vàng miếng bị cong vênh, dập, méo, đóng dấu Thu theo thỏa thuận
V
1
CN16101
Cấp, đổi giấy phép mang ngoại tệ (Cấp giấy phép cho cá nhân được ủy nhiệm mang ngoại tệ
ra nước ngoài từ nguồn ngoại tệ tự có hoặc mua của Ngân hàng)
10USD
2 Dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng
2.1
CN16201
Xác nhận theo yêu cầu của khách hàng
50,000VND/lượt
2.2
CN16202
Phí xác nhận tỷ giá
3,000VND/lượt
2.3
CN16203
Phí sao y bản chính chứng từ
3,000VND/trang
A
2.4
CN16204
Cấp bản sao đăng ký xe
20,000VND/lần/bản
2.5
CN16205
Phí xác nhận dư nợ
50,000VND/lần/bản
2.6
CN16206
Dịch vụ khác theo yêu cầu khách hàng
Thoả thuận
Ghi chú:
Đơn vị Hành chính sự nghiệp hoặc Đơn vị không phải Hành chính sự nghiệp nhưng có trên
1000 cán bộ nhân viên trở lên
Các đơn vị còn lại
Miễn phí chi lương 2 năm đầu Miễn phí chi lương 1 năm đầu
Miễn phí quản lý gói tài khoản 2 năm đầu. Miễn phí quản lý gói tài khoản 1 năm đầu.
Miễn phí thường niên thẻ đi kèm gói 2 năm đầu. Miễn phí thường niên thẻ đi kèm gói 1 năm đầu.
(Từ năm thứ 3 thu theo biểu phí hiện hành) (Từ năm thứ 2 thu theo biểu phí hiện hành)
- Lưu ý: Ưu đãi Miễn phí Homebanking 1 năm đầu tiên chỉ áp dụng cho những Hợp đồng trả lương ký trước 01/05/2019
***** Loại phí này chỉ áp dụng khi có phê duyệt của GĐCN/ PGD với tùy từng đối tượng KH có giao dịch đặc thù. (Ví dụ: giao dịch với mệnh giá tiền <50.000 VND, nộp sau 14:00 hàng ngày... )
Đồng thời GĐCN/PGD có thể điều chỉnh mức phí áp dụng nhưng không vượt quá mức phí nêu trên
Chính sách ưu đãi dành cho các công ty sử dụng dịch vụ trả lương của Techcombank
Nội dung
chung
Đối với tài
khoản thấu
chi
Đối với
tài khoản
thanh toán
* Đối với Phí mở Tài khoản Thấu chi không có tài sản bảo đảm (F2): Nếu KH thông báo không có nhu cầu sử dụng trong vòng 07 ngày sau ngày giải ngân thì được miễn phần phí đã thu/ hoàn trả lại phần phí đã
thu
** Đối với Phí đóng tài khoản thấu chi trước hạn (Thu khi Khách hàng đóng tài khoản thấu chi trước thời điểm hết hạn hạn mức 30 ngày: Áp dụng trong trường hợp KH đóng tài khoản thấu chi không có nhu
cầu sử dụng nữa
Không thu phí đóng tài khoản thấu chi trong các trường hợp sau:
- Đóng hạn mức để tái cấp/gia hạn hạn mức thấu chi, hoặc:
- KH thông báo không có nhu cầu sử dụng thấu chi không có tài sản đảm bảo (F2) trong vòng 07 ngày sau ngày giải ngân
*** Đối với Phí quản lý tài khoản thấu chi không có tài sản bảo đảm F2 (thu hàng tháng): Nếu KH thông báo không có nhu cầu sử dụng trong vòng 07 ngày sau ngày giải ngân thì được miễn/ hoàn phần phí đã
thu
Miễn phí quản lý tài khoản 01 năm đầu dành cho những khách hàng đăng ký nhận lãi tiết kiệm qua gói tài khoản thanh toán / hoặc khách hàng là chủ thẻ tín dụng VISA Techcombank (bao gồm cả khách hàng
hiện hữu và khách hàng mở mới) có đăng ký mở mới lần đầu gói tài khoản thanh toán
**** Đối với các tài khoản không phát sinh giao dịch chủ động trên 6 tháng, khi sử dụng lại sẽ được miễn truy thu các khoản phí dịch vụ bị treo trên tài khoản thanh toán. Áp dụng đến hết 31/12/2019. Đối với
các loại phí khác được áp dụng theo đúng biểu phí của Techcombank được ban hành trong từng thời kỳ.
Phí dịch vụ được miễn phí khi khách hàng sử dụng lại tài khoản bao gồm: phí quản lý tài khoản, phí quản lý tài khoản không hoạt động > 6 tháng, phí thường niên thẻ thanh toán, phí dịch vụ Homebanking.
Các loại phí khác chưa bao gồm thuế VAT 10%. Khi thu phí, khách hàng phải thanh toán thêm 10% VAT.
Các tờ trình/thỏa thuận/hợp đồng với khách hàng về miễn giảm phí vẫn tiếp tục thực hiện theo nội dung đã được phê duyệt đến hết thời hạn được nêu cụ thể trong tờ trình/thỏa thuận.
Phí quản lý tài khoản thấu chi được áp dụng từ thời điểm cấp hạn mức thấu chi.
Phí giữ hộ vàng: được trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản (tiền phí được quy đổi căn cứ trên tỉ giá mua vào của Ngân hàng), thu tại thời điểm KH ký hợp đồng giữ hộ. Trường hợp KH rút vàng trước thời hạn
đăng ký, KH không được hoàn phí. Trường hợp KH rút vàng giữ hộ sau thời hạn đăng , KH phải trả thêm tiền phí căn cứ trên thời gian gửi vượt thời gian đã đăng ký.
Nội dung
Dịch vụ trả lương qua tài khoản
DỊCH VỤ NGÂN QUỸ
DỊCH VỤ KHÁC

Bảng phí dịch vụ tài khoản Techcombank 2019

Phí dịch vụ sử dụng tài khoản Techcombank là mẫu bảng chi phí dịch vụ sử dụng tài khoản và ngân hàng cá nhân của ngân hàng Techcombank. Bảng Phí dịch vụ sử dụng tài khoản Techcombank sẽ giúp khách hàng nắm được các chi phí phát sinh khi sử dụng các dịch vụ. 

Trong trường hợp bạn đang sở hữu tài khoản thẻ Techcombank hoặc bạn đang phân vân lựa chọn một ngân hàng để mở tài khoản thẻ. Nếu vậy, bạn nên cân nhắc tìm hiểu tham khảo biểu phí dịch vụ tài khoản của Techcombank. Techcombank không chỉ phát hành đa dạng các loại thẻ phù hợp cho các đối tượng khách hàng khác nhau mà còn có biểu phí linh hoạt cho các nhu cầu khác nhau như biểu phí sử dụng tài khoản thẻ, biểu phí dịch vụ gửi tiết kiệm các nhân... Ngoài ra với hệ thống cây ATM Techcombank trên toàn quốc giúp quý khách hàng sử dụng dịch vụ rút tiền của Techcombank linh hoạt hơn. Nếu như bạn vẫn chưa sở hưu 1 chiếc thẻ ATM Techcombank thì hãy xem ngay cách làm thẻ ATM Techcombank mà VnDoc đã hướng dẫn nhé.

Mời các bạn sử dụng file tải về để xem chi tiết phí dịch vụ sử dụng tài khoản Techcombank.

Mời các bạn tham khảo thêm:

Hạn mức thanh toán thẻ Techcombank

Danh sách phòng giao dịch Techcombank tại Hà Nội

Đánh giá bài viết
1 30
Tín dụng - Ngân hàng Xem thêm