Phiếu cán bộ, công chức, viên chức

1 4.809

Phiếu cán bộ, công chức dùng cho phần mềm quản lý nhân sự thành phố Hà Nội

Phiếu cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm quản lý nhân sự thành phố Hà Nội được sử dụng phổ biến. VnDoc.com mời các bạn cùng tải về để xem nội dung chi tiết của phiếu cán bộ, công chức, viên chức và hướng dẫn kê khai phiếu thông tin hành chính.

Thủ tục thi tuyển dụng công chức

Sơ yếu lý lịch cán bộ, công chức - Mẫu 2C-BNV/2008

Mẫu bản kiểm điểm dành cho công chức

Phiếu cán bộ, công chức, viên chức

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------------------------------------------------------

PHIẾU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

(Dùng cho phần mềm quản lý nhân sự thành phố Hà Nội)

THÔNG TIN CHUNG:

1. Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý CBCCVC: ................................................................

2. Cơ quan, đơn vị Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCCVC: ............................................................

Phòng, ban đang công tác

3. Mã số hồ sơ: ......................................................................................................................

4. Số hiệu công chức, viên chức: ...........................................................................................

I. THÔNG TIN HỒ SƠ:

5. Họ và tên khai sinh: ..................................................................... 6. Giới tính: () Nam □ Nữ □

7.Tên gọi khác: ................................................................................ 8. Bí danh: ...................

9. Ngày sinh: Ngày ........ /tháng .......... /năm .............

10. Nơi sinh: ............................................................................................................................

11. Dân tộc: .............................. 12. Tôn giáo: ..............

13. Quê quán: - Theo hồ sơ gốc: ....................................................................................................

- Theo đơn vị hành chính hiện nay: ................................................................................................

14. Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................................

15. Nơi ở hiện nay: ........................................................................................................................

16. Điện thoại: CQ ....................... NR ........................... DĐ ..................

17. Email: ..................................................................................................

18. Số CMTND: ............................. Nơi cấp: .............................................. Ngày cấp: ...../...../.....

II. CÔNG TÁC:

19. Ngày tuyển dụng đầu tiên: Ngày ........ /tháng ............ /năm ...............

20. Cơ quan tuyển dụng đầu tiên: .......................................................................................................

21. Hình thức tuyển dụng: ( ) Thi tuyển: □ Xét tuyển: □ Đặc cách: □ Tuyển thẳng: □

22. Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng ........................................................................................

23. Vị trí tuyển dụng:

23.1. Công chức: Tuyển dụng chính thức: □ Dự bị: □ Tập sự: □

23.2. Viên chức:

a. Viên chức tuyển dụng chính thức trước tháng 7/2003 □

b. Viên chức tuyển dụng chính thức từ tháng 7/2003 đến nay:

Hợp đồng không xác định thời hạn: □ Hợp dồng có thời hạn: □

Hợp đồng thử việc: □ Hợp đồng đặc biệt: □

23.3. Nhân viên thừa hành, phục vụ: - Tuyển dụng chính thức: □

Hợp đồng không xác định thời hạn: □ - Hợp đồng có thời hạn: □

24. Ngày tuyển dụng chính thức Ngày .......... /tháng .......... /năm ..........

25. Cơ quan tuyển dụng chính thức: ..............................................................................................

26. Ngày vào cơ quan hiện nay: Ngày .......... /tháng ........... /năm ...........

27. Công việc chuyên môn hiện nay: ................................................................................................

28. Lĩnh vực theo dõi (đối với cán bộ, CC lãnh đạo): .........................................................................

III. LƯƠNG, PHỤ CẤP HIỆN HƯỞNG:

29. Ngạch: .................................................... 30. Mã ngạch: ........................................................

Ngày bổ nhiệm ngạch: Ngày ......... /tháng .......... /năm ............

31. Bậc lương hiện hưởng: ............................. Hệ số lương hiện hưởng: .......................................

Ngày hưởng ..... / ...... / ........ % hưởng .........................

Mốc xét nâng lương lần sau: Ngày ........ /tháng .......... /năm ............

32. Phụ cấp thâm niên vượt khung %.: ................... Ngày hưởng PCTNVK: ..... / ...... / .......

33. Chức vụ hiện tại : ...............................................................................................................

Ngày bổ nhiệm: Ngày ..... /tháng .... /năm ...... Hệ số phụ cấp chức vụ: ...................

34. Chức vụ, chức danh kiêm nhiệm: ..........................................................................................

Ngày bổ nhiệm: Ngày ..... /tháng .... /năm ...... Hệ số phụ cấp chức vụ: ...................

35. Tổng mức hưởng các phụ cấp khác: ......................................................................................

36. Số sổ bảo hiểm xã hội: ...................

Ngày cấp : Ngày ..... /tháng .... /năm ......

IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG:

37.Trình độ giáo dục phổ thông: Lớp: ..../10 Lớp: ...../12

38.Trình độ chuyên môn cao nhất ( ): Trung cấp: □ CĐ: □ ĐH: □ Thạc sỹ: □ Tiến sỹ: □

Ngành: .................................................................... Chuyên ngành: ............................................

39. Năm tốt nghiệp: ................................... Kết quả tốt nghiệp loại: ..................................

40. Trình độ lý luận chính trị ( ) Sơ cấp: □ Trung cấp: □ Cao cấp: □ Cử nhân: □

41. Trình độ quản lý HCNN ( ): Cán sự: □ CV: □ CVC: □ CVCC: □ Cử nhân: □

42. Trình độ quản lý kinh tế: ...........................................................................................................

43. Ngoại ngữ (tên ngoại ngữ,trình độ (A,B,C,D, cử nhân): ................................................................

44. Trình độ tin học: A,B,C: ...................................... 45. Tiếng dân tộc thiểu số: .............................

46. Kiến thức an ninh, quốc phòng ( ): An ninh: □ Quốc phòng: □ An ninh, quốc phòng: □

47. Chức danh khoa học: ................................ Năm phong chức danh: ............................................

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI PHIẾU THÔNG TIN HÀNH CHÍNH

(Dùng cho phần mềm Quản lý nhân sự thành phố Hà Nội)

THÔNG TIN CHUNG

1. Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý CBCCVC: Tên cơ quan/đơn vị cấp trên trực tiếp của đơn vị hiện công tác.

2 .Cơ quan, đơn vị Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCCVC: Tên đơn vị hiện đang công tác.

Phòng, ban đang công tác: Tên phòng ban đơn vị đang công tác.

3. Mã số hồ sơ: Mã số của hồ sơ lưu tại đơn vị.

4. Số hiệu công chức, viên chức: Phần này để trống, Bộ Nội vụ sẽ cấp số hiệu công chức, viên chức theo quy định.

I. THÔNG TIN HỒ SƠ

5. Họ và tên khai sinh: Họ và tên đầy đủ theo giấy khai sinh hoặc hồ sơ gốc, bằng chữ in hoa.

6. Giới tính: Nam hoặc Nữ

7. Tên gọi khác: Họ và tên khác thường dùng (nếu có), viết bằng chữ in hoa.

8. Bí danh: Tên bí danh đang dùng (nếu có).

9. Ngày sinh: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc.

10. Nơi sinh: Ghi tên địa danh hành chính nơi sinh theo hồ sơ gốc.

11. Dân tộc: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc.

12. Tôn giáo: Ghi theo giấy khai sinh gốc hoặc hồ sơ gốc. Nếu không theo đạo giáo nào thì ghi là "không".

13. Quê quán: Địa chỉ quê quán của bản thân.

Theo hồ sơ gốc: Ghi tên đơn vị hành chính cũ (nếu có) theo đúng trong hồ sơ gốc.

Theo đơn vị HC hiện nay: Ghi tên đơn vị hành chính hiện nay của nguyên quán.

14. Hộ khẩu thường trú: Ghi đầy đủ số nhà, đường phố, phường xã, quận huyện, thành phố hoặc Xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh nơi mình đăng ký hộ khẩu thường trú (Địa chỉ trong sổ hộ khẩu do Công an cấp).

15. Nơi ở hiện nay: Địa chỉ chỗ hiện tại đang ở (số nhà, đường phố, phường xã, quận huyện, thành phố.

16. Điện thoại: Điện thoại liên hệ: Cơ quan, Nhà riêng, Di động.

17. Email: Địa chỉ email (thư điện tử hiện đang sử dụng) để liên hệ

18. Số CMTND: Số của giấy chứng minh nhân dân hiện đang sử dụng.

Ngày cấp: Ngày được cấp CMTND

Nơi cấp: Nơi cơ quan CA cấp giấy CMTND

II. CÔNG TÁC

19. Ngày tuyển dụng đầu tiên: Ghi ngày đi làm đầu tiên, trường hợp tham gia LLVT thì ghi ngày nhập ngũ.

20. Cơ quan tuyển dụng đầu tiên: Ghi cơ quan đầu tiên tuyển dụng. Nếu tham gia LLVT thì ghi đơn vị nhập ngũ.

21. Hình thức tuyển dụng: Đánh đấu vào hình thức tuyển dụng

22. Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng: Ghi nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng.

23. Vị trí tuyển dụng:

- Tích dấu  vào vị trí được tuyển dụng. Nếu tham gia LLVT thì vị trí tuyển dụng là Công chức: Tuyển dụng chính thức.

- Ngày tuyển dụng (Ngày ký hợp đồng): Ngày được tuyển dụng (hoặc ký hợp đồng)

24. Ngày tuyển dụng chính thức: Ngày được bổ nhiệm vào vị trí tuyển dụng, nếu tham gia LLVT thì ghi ngày nhập ngũ.

25. Cơ quan tuyển dụng chính thức: Ghi tên cơ quan tuyển dụng vào công chức (viên chức hoặc nhân viên)

26. Ngày vào cơ quan hiện nay: Ngày vào cơ quan hiện đang công tác

27. Công việc chuyên môn hiện nay: Ghi công việc chuyên môn hiện đang đảm nhiệm.

28. Lĩnh vực theo dõi (đối với CB, CC lãnh đạo): Ghi lĩnh vực được giao phụ trách theo dõi. Đối tượng kê khai là lãnh đạo các đơn vị, nội dung kê khai là các lĩnh vực được giao phụ trách. Ví dụ: Phó Chủ tịch phụ trách Xây dựng đô thị, Phó GĐ sở phụ trách Thanh tra....

III. LƯƠNG, PHỤ CẤP HIỆN HƯỞNG

29. Ngạch: Ghi tên ngạch lương hiện đang được hưởng. Ví dụ: Chuyên viên.

30. Mã ngạch: Ghi mã ngạch lương hiện đang được hưởng.Ví dụ: 01003

Ngày bổ nhiệm ngạch: Ngày được xếp vào ngạch lương hiện đang hưởng.

31. Bậc lương hiện hưởng: Bậc lương hiện hưởng.

Ngày hưởng bậc lương: Ngày được hưởng bậc và hệ số lương hiện nay.

Hệ số lương hiện hưởng: Hệ số lương hiện hưởng.

Phần trăm hưởng: Ghi % hưởng bậc lương hiện tại

Mốc xét nâng lương lần sau: Ghi ngày được tính để nâng bậc lương tiếp theo.

32. Phụ cấp thâm niên vượt khung (%): Ghi % vượt khung hiện đang hưởng

Ngày hưởng phụ cấp TNVK: Ngày hưởng Phụ cấp thâm niên vượt khung.

33. Chức vụ hiện tại: Ghi chức vụ lãnh đạo được bổ nhiệm.

Ngày bổ nhiệm: Ngày bổ nhiệm vào chức vụ lãnh đạo hiện tại.

Hệ số phụ cấp chức vụ: Hệ số phụ cấp chức vụ hiện hưởng

34. Chức vụ, chức danh kiêm nhiệm: Ghi tổng mức hưởng các loại phụ cấp hiện đang hưởng, có thể khai bằng tiền hoặc hệ số phụ cấp (sẽ kê chi tiết trong quá trình Phụ cấp)

Ngày bổ nhiệm: Ngày bổ nhiệm vào chức vụ lãnh đạo hiện tại.

Hệ số phụ cấp chức vụ: Hệ số phụ cấp chức vụ hiện hưởng

35. Tổng mức hưởng các phụ cấp khác: Ghi tổng mức hưởng các loại phụ cấp hiện đang hưởng, có thể khai bằng tiền hoặc hệ số phụ cấp (sẽ kê chi tiết trong quá trình Phụ cấp)

36. Số sổ bảo hiểm xã hội: Ghi số sổ bảo hiểm của bản thân

Ngày cấp sổ: Ngày được cấp sổ

IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

37. Trình độ giáo dục phổ thông: Ghi lớp văn hoá đã tốt nghiệp theo hệ 10 hoặc 12 năm.

38. Trình độ chuyên môn cao nhất: Ghi trình độ chuyên môn cao nhất được đào tạo

Ngành: Ghi ngành (nhóm ngành) được đào tạo

Chuyên ngành: Ghi chuyên ngành được đào tạo

39. Năm tốt nghiệp: Năm tốt nghiệp

Kết quả tốt nghiệp: Xếp loại tốt nghiệp

40. Trình độ lý luận chính trị: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.

(Tích dấu  vào: Cử nhân, Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương)

41. Trình độ Quản lý HCNN: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.

(Tích dấu  vào: Cử nhân, Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương)

42. Trình độ quản lý Kinh tế: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp. Ví dụ: Chứng chỉ kế toán trưởng, Chứng chỉ giám đốc doanh nghiệp

43. Trình độ ngoại ngữ: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp như trình độ A, B, C, cử nhân. Đối với người tốt ngiệp đại học ở nước ngoài thì ghi trình độ ngoại ngữ đó là D. Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành ngoại ngữ thì ghi cả 2 mục: Trình độ chuyên môn cao nhất (38) và Trình độ ngoại ngữ (43). Ví dụ Anh (A), Pháp (B), Trung (C), ....

44. Trình độ tin học: Ghi theo văn bằng chứng chỉ được cấp.

45. Tiếng dân tộc thiểu số: Ghi theo văn bằng, chứng chỉ tên tiếng dân tộc thiểu số.

46. Kiến thức an ninh, quốc phòng: Đánh dấu theo văn bằng chứng chỉ được cấp.

47. Chức danh khoa học: Ghi chức danh khoa học được Nhà nước phong tặng

Năm phong chức danh: Năm được phong chức danh

V. THÔNG TIN KHÁC

48. Ngày vào Đoàn TNCSHCM: Ghi ngày vào Đoàn TNCS HCM

49. Nơi vào Đoàn: Ghi nơi kết nạp vào Đoàn TNCSHCM

50. Chức vụ Đoàn hiện nay: Chức vụ Đoàn hiện đảm nhiệm

51. Ngày vào Đảng: Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam

52. Ngày chính thức: Ngày kết nạp chính thức vào Đảng Cộng sản Việt Nam

53. Nơi kết nạp: Nơi kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam

54. Chức vụ Đảng hiện nay: Chức vụ Đảng Cộng sản Việt Nam hiện đang đảm nhiệm

55. Ngày tham gia LLVT: Ngày nhập ngũ vào Quân đội NDVN hoặc tham gia lực lượng CAND

56. Ngày giải ngũ: Ngày ra khỏi Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND

57. Quân hàm cao nhất: Quân hàm cao nhất trong Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND

58. Chức vụ cao nhất: Chức vụ cao nhất Quân đội NDVN hoặc lực lượng CAND

59. Danh hiệu NN phong tặng: Danh hiệu được Nhà nước phong tặng (Nhà giáo ưu tú, nhà giáo nhân dân, ......)

60. Năm phong tặng: Năm phong tặng danh hiệu

61. Tình trạng sức khỏe: Ghi tình trạng sức khỏe của bản thân theo kết quả khám bệnh gần nhất

Nhóm máu: Nhóm máu của bản thân

Chiều cao: Ghi chiều cao của bản thân

Cân nặng: Ghi cân nặng của bản thân.

62. Thương binh (loại): Ghi hạng thương binh (nếu có).

63. Bệnh binh (loại): Ghi hạng thương binh (nếu có).

64. Đối tượng được hưởng chính sách: Ghi diện được hưởng chính sách của Nhà nước (Con thương binh, con liệt sỹ...).

65. Năng lực sở trường: Đánh dấu vào những năng lực mà bản thân đảm nhiệm tốt.

66. Khen thưởng cao nhất: Ghi hình thức khen thưởng cao nhất của bản thân.

67. Kỷ luật cao nhất: Ghi hình thức kỷ luật cao nhất của bản thân

Đánh giá bài viết
1 4.809
Thủ tục hành chính Xem thêm