Phụ lục Bảng lương bậc lương cán bộ, công chức, viên chức 2019

7 53.092

Lương cán bộ, công chức, viên chức mới nhất

Nhiều bạn đọc giả thắc mắc về các mức lương, bậc lương được tính từ năm 2019 như thế nào? Hệ số lương Đại học, Cao đẳng, Trung cấp mới nhất là bao nhiêu? VnDoc.com xin giới thiệu và gửi tới các bạn Phụ lục Bảng lương bậc lương cán bộ công chức, viên chức mới nhất hiện nay một cách chi tiết và chính xác.

Bảng lương cán bộ, công chức năm 2019

(Đơn vị tính tiền lương là triệu đồng)

STT

Nhóm Ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Công chức loại A3

                       

a

Nhóm 1 (A3.1)

                       

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

           

Mức lương từ 1/1 - 30/6/2019

8.618

9.118

9.618

10.119

10.619

11.120

           
 

Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

9.238

9.7744

10.3108

10.8472

11.3836

11.9200

           

b

Nhóm 2 (A3.2)

                       

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

           

Mức lương từ 1/1 - 30/6/2019

7.992

8.492

8.993

9.493

9.994

10.494

           
 

Mức lương từ 1/7 - 31/12/2019

8.5675

9.1039

9.6403

10.1767

10.7131

11.2495

           
                           

2

Công chức loại A2

                       

a

Nhóm 1 (A2.1)

                       

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

       

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

6.116

6.586

7.061

7.533

8.006

8.479

8.951

9.424

       
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

6.5560

7.0626

7.5692

8.0758

8.5824

9.0890

9.5956

10.1022

       

b

Nhóm 2 (A2.2)

                       

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

       

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

5.560

6.032

6.505

6.977

7.450

7.923

8.395

8.868

       
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

5.9600

6.4666

6.9732

7.4798

7.9864

8.4930

8.9996

9.5062

       

3

Công chức loại A1

                       
 

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

     

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

3.252

3.711

4.170

4.628

5.087

5.546

6.004

6.463

6.922

     
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.4866

3.9783

4.4700

4.9617

5.4534

5.9451

6.4368

6.9285

7.4202

     

4

Công chức loại A0

                       
 

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

   

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.919

3.349

3.780

4.211

4.642

5.073

5.504

5.935

6.366

6.797

   
 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

3.1290

3.5909

4.0528

4.5147

4.9766

5.4385

5.9004

6.3623

6.8242

7.2861

   

5

Công chức loại B

                       
 

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.585

2.863

3.141

3.419

3.697

3.975

4.253

4.531

4.8090

5.087

5.365

5.643

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.7714

3.0694

3.3674

3.6654

3.9634

4.2614

4.5594

4.8574

5.1554

5.4534

5.7514

6.0494

6

Công chức loại C

                       

a

Nhóm 1 (C1)

                       

Hệ số lương

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.293

2.543

2.793

3.044

3.294

3.544

3.794

4.044

4.295

4.545

4.795

5.045

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.4585

2.7267

2.9949

3.2631

3.5313

3.7995

4.0677

4.3359

4.6041

4.8723

5.1405

5.4087

b

Nhóm 2 (C2)

                       

Hệ số lương

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.40

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

2.085

2.335

2.585

2.835

3.085

3.336

3.586

3.836

4.086

4.336

4.587

4.837

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.2350

2.5032

2.7714

3.0396

3.3078

3.5760

3.8442

4.1124

4.3806

4.6488

4.9170

5.1852

c

Nhóm 3 (C3)

                       

Hệ số lương

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

Mức lương 1/1 - 30/6/2019

1.876

2.126

2.376

2.627

2.877

3.127

3.377

3.627

3.878

4.128

4.385

4.628

 

Mức lương 1/7 - 31/12/2019

2.0115

2.2797

2.5479

2.8161

3.0843

3.3525

3.6207

3.8889

4.157

     

BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC (ÁP DỤNG TỪ 01/7/2018)

(Đơn vị tính tiền lương là triệu đồng)

STT

Nhóm Ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Công chức loại A3

                       

a

Nhóm 1 (A3.1)

                       

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

           

Mức lương

8.6180

9.1184

9.6188

10.1192

10.6196

11.1200

           

b

Nhóm 2 (A3.2)

                       

Hệ số lương

5.75

6.11

6.47

6.83

7.19

7.55

           

Mức lương

7.9925

8.4929

8.9933

9.4937

9.9941

10.4945

           

2

Công chức loại A2

                       

a

Nhóm 1 (A2.1)

                       

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

       

Mức lương

6.1160

6.5886

7.0612

7.5338

8.0064

8.4790

8.9516

9.4242

       

b

Nhóm 2 (A2.2)

                       

Hệ số lương

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

       

Mức lương

5.5600

6.0326

6.5052

6.9778

7.4504

7.9230

8.3956

8.8682

       

3

Công chức loại A1

                       
 

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

     

Mức lương

3.2526

3.7113

4.1700

4.6287

5.0874

5.5461

6.0048

6.4635

6.9222

     

4

Công chức loại A0

                       
 

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

   

Mức lương

2.9190

3.3499

3.7808

4.2117

4.6426

5.0735

5.5044

5.9353

6.3662

6.7971

   

5

Công chức loại B

                       
 

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

Mức lương

2.5854

2.8634

3.1414

3.4194

3.6974

3.9754

4.2534

4.5314

4.8094

5.0874

5.3
654

5.6
434

6

Công chức loại C

                       

a

Nhóm 1 (C1)

                       

Hệ số lương

1.65

1.83

2.01

2.19

2.37

2.55

2.73

2.91

3.09

3.27

3.45

3.63

Mức lương

2.2935

2.5437

2.7939

3.0441

3.2943

3.5445

3.7947

4.0449

4.2951

4.5453

4.7
955

5.0
457

b

Nhóm 2 (C2)

                       

Hệ số lương

1.50

1.68

1.86

2.04

2.22

2.40

2.58

2.76

2.94

3.12

3.30

3.48

Mức lương

2.0850

2.3352

2.5854

2.8356

3.0858

3.3360

3.5862

3.8364

4.0866

4.3368

4.5
870

4.8
372

c

Nhóm 3 (C3)

                       

Hệ số lương

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

Mức lương

1.8765

2.1267

2.3769

2.6271

2.8773

3.1275

3.3777

3.6279

3.8781

4.1283

4.3
785

4.6
287

 Ghi chú:

1. Trong các cơ quan nhà nước có sử dụng các chức danh cán bộ, công chức theo ngành chuyên môn có tên ngạch thuộc đối tượng áp dụng bảng 3 thì xếp lương đối với cán bộ, công chức đó theo ngạch tương ứng quy định tại bảng 3. Việc trả lương thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước mà cán bộ, công chức đó đang làm việc.

2. Khi chuyển xếp lương cũ sang ngạch, bậc lương mới, nếu đã xếp bậc lương cũ cao hơn bậc lương mới cuối cùng trong ngạch thì những bậc lương cũ cao hơn này được quy đổi thành % phụ cấp thâm niên vượt khung so với mức lương của bậc lương mới cuối cùng trong ngạch.

3. Hệ số lương của các ngạch công chức loại C (gồm C1, C2 và C3) đã tính yếu tố điều kiện lao động cao hơn bình thường.

4. Cán bộ, công chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện, vị trí công tác phù hợp với ngạch và còn ngạch trên trong cùng ngành chuyên môn, thì căn cứ vào thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch (không quy định theo hệ số lương hiện hưởng) để được xem xét cử đi thi nâng ngạch như sau:

  • Đối với cán bộ, công chức loại B và loại C: Không quy định thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch.
  • Đối với cán bộ, công chức loại A0 và loại A1: Thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch là 9 năm (bao gồm cả thời gian làm việc trong các ngạch khác tương đương).
  • Đối với cán bộ, công chức loại A2: Thời gian tối thiểu làm việc trong ngạch là 6 năm (bao gồm cả thời gian làm việc trong các ngạch khác tương đương).

5. Trong quá trình thực hiện, nếu có bổ sung về chức danh cán bộ, công chức (ngạch) quy định tại đối tượng áp dụng bảng 2, thì các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý ngạch công chức chuyên ngành đề nghị Bộ Nội vụ ban hành chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch công chức và hướng dẫn việc xếp lương phù hợp với ngạch công chức đó.

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG BẢNG LƯƠNG TỪ 01/07/2018

1. Công chức loại A3:

- Nhóm 1 (A3.1):

STT

Ngạch công chức

1

Chuyên viên cao cấp

2

Thanh tra viên cao cấp

3

Kiểm soát viên cao cấp thuế

4

Kiểm toán viên cao cấp

5

Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng

6

Kiểm tra viên cao cấp hải quan

7

Thẩm kế viên cao cấp

8

Kiểm soát viên cao cấp thị trường

9

Thống kê viên cao cấp

10

Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa

11

Chấp hành viên cao cấp (thi hành án dân sự)

12

Thẩm tra viên cao cấp (thi hành án dân sự)

13

Kiểm tra viên cao cấp thuế

Đánh giá bài viết
7 53.092
Lao động - Tiền lương Xem thêm