Quản trị Kinh doanh Tiếng Anh là gì? 170 thuật ngữ chuyên ngành phải biết

1 43

“Quản trị Kinh doanh Tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà VnDoc.com nhận được rất nhiều từ các bạn sinh viên. Để có thể giải tích rõ ràng và dịch sát nghĩa nhất về các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị Kinh doanh (QTKD), mời quý vị và các bạn tham khảo bài viết bên dưới.

Quản trị kinh doanh Tiếng Anh là gì?

Quản trị kinh doanh là gì?

Quản trị kinh doanh là việc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh. Nó bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.

Quản trị kinh doanh bao gồm việc thực hiện hoặc quản lý hoạt động kinh doanh và ra quyết định cũng như tổ chức hiệu quả con người và các nguồn lực khác để chỉ đạo các hoạt động hướng tới các mục tiêu chung. Nói chung, quản trị đề cập đến chức năng quản lý rộng hơn, bao gồm các dịch vụ tài chính, nhân sự và dịch vụ MIS có liên quan.

Quản trị kinh doanh trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, Quản trị kinh doanh dịch là Business administration (Noun)

Ngoài ra còn có một số khái niệm liên quan khác như:

Faculty of Business Adminstration: Khoa/ Chuyên ngành quản trị kinh doanh (trong trường Đại học)

Các bằng cấp học thuật trong ngành QTKD

Cử nhân Quản trị Kinh doanh (Bachelor of Business Administration)

Cử nhân Quản trị Kinh doanh (BBA, B.B.A., B.Sc.) là bằng cử nhân về thương mại và quản trị kinh doanh.

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Master of Business Administration)

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh là bằng thạc sĩ về quản trị kinh doanh tập trung vào quản lý.

Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh (Doctor of Business Administration)

Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh (viết tắt là DBA, D.B.A., DrBA, hoặc Dr.B.A.) là một nghiên cứu tiến sĩ được trao dựa trên nghiên cứu tiên tiến trong lĩnh vực quản trị kinh doanh.

Tiến sĩ Quản lý (PhD in Management)

Tiến sĩ Quản lý là bằng cấp học tập cao nhất được trao về nghiên cứu khoa học quản lý.

Tiến sĩ Quản lý (Doctor of Management)

Một hình thức mới hơn của học vị tiến sĩ quản lý là Tiến sĩ Quản lý (Doctor of Management) (D.M., D.Mgt hoặc DMan).

170 thuật ngữ chuyên ngành quản trị kinh doanh trong tiếng Anh

*Mẹo tìm kiếm nhanh: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F, gõ từ khóa cần tìm (gõ có dấu nếu là tiếng Việt).

STT Thuật ngữ Nghĩa Tiếng Việt
1 shorthand tốc ký
2 customs clerk nhân viên hải quan
3 junior accounts clerk nhân viên kế toán tập sự
4 note nhận thấy, nghi nhận
5 Circulation and distribution of commodity lưu thông phân phối hàng hoá
6 currently hiện hành
7 calendar month tháng theo lịch
8 in response to tương ứng với, phù hợp với
9 monetary activities hoạt động tiền tệ
10 reflect phản ánh
11 bleep tiếng kêu bíp
12 coordinate phối hợp, điều phối
13 well-being phúc lợi
14 minerals khoáng sản, khoáng chất
15 report báo cáo
16 airfreight hàng hoá chở bằng máy bay
17 decrease giảm đi
18 joint venture công ty liên doanh
19 deteriorate bị hỏng
20 earnest money tiền đặt cọc
21 substituable có thể thay thế
22 seafreight hàng chở bằng đường biển
23 suit phù hợp
24 consumer người tiêu dùng
25 pursue mưu cầu
26 intend dự định, có ý định
27 inelastic không co dãn
28 interdependent phụ thuộc lẫn nhau
29 payment in arrear trả tiền chậm
30 taken literally nghĩa đen
31 encourage khuyến khích
32 household – goods hàng hoá gia dụng
33 share cổ phần
34 like như, giống như
35 statement lời tuyên bố
36 instalment phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
37 consignment note vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
38 increase tăng lên
39 natural thuộc tự nhiên
40 doubt nghi ngờ, không tin
41 either…….. or hoặc…hoặc
42 imply ngụ ý, hàm ý
43 Micro-economic ktế vi mô
44 combined transport document vận đơn liên hiệp
45 Plc/public limited company công ty hữu hạn cổ phần công khai
46 customs official viên chức hải quan
47 airway bill vận đơn hàng không
48 nature bản chất, tự nhiên
49 priority sự ưu tiên
50 goods hàng hoá
51 memorandum bản ghi nhớ
52 inflation sự lạm phát
53 given nhất định
54 Qty Ltd / Proprietary Limited công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
55 invoice hoá đơn
56 Home/ Foreign maket thị trường trong nước/ ngoài nước
57 earn one’s living kiếm sống
58 accounts department phòng kế toán
59 photocopier máy sao chụp
60 financial year tài khoá
61 preferential duties thuế ưu đãi
62 provide cung cấp
63 over – production sự sản xuất quá nhiều
64 maintain duy trì, bảo dưỡng
65 shareholder người góp cổ phần
66 export manager trưởng phòng xuất khẩu
67 mortage cầm cố , thế nợ
68 belong to thuộc về ai…
69 assumption giả định
70 steeply rất nhanh
71 mode of payment phuơng thức thanh toán
72 glut sự dư thừa, thừa thãi
73 person Friday nhân viên văn phòng
74 foodstuff lương thực, thực phẩm
75 Economic cooperation hợp tác ktế
76 Market economy ktế thị trường
77 customs documentation chứng từ hải quan
78 Surplus thặng dư
79 fairly khá
80 household hộ gia đình
81 agent đại lý, đại diện
82 bill hoá đơn
83 Embargo cấm vận
84 state nói rõ, khẳng định
85 internal line đường dây nội bộ
86 maize ngô
87 tend có xu hướng
88 Unregulated and competitive market thị trường cạnh tranh không
89 Government is chiefly concerned with controlling inflation Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
90 guarantee bảo hành
91 essential quan trọng, thiết yếu
92 undertake trải qua
93 throughout trong phạm vi, khắp …
94 National economy ktế quốc dân
95 pro-forma invoice bản hoá đơn hoá giá
96 adjust điều chỉnh
97 back up ủng hộ
98 Macro-economic ktế vĩ mô
99 handle xử lý, buôn bán
100 commodity hàng hoá
101 non- agricultural không thuộc nông nghiệp
102 accounts clerk nhân viên kế toán
103 invoice hoá đơn (danh mục hàng hóa và giá cả)
104 business firm hãng kinh doanh
105 desire mong muốn
106 agricultural thuộc nông nghiệp
107 International economic aid viện trợ ktế qtế
108 memo (memorandum) bản ghi nhớ
109 confiscation tịch thu
110 speculation/ speculator đầu cơ/ người đầu cơ
111 Financial policies chính sách tài chính
112 sharply rất nhanh
113 Foreign currency ngoại tệ
114 Planned economy ktế kế hoạch
115 surplus wealth chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
116 transform chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
117 derive from thu được từ
118 result đưa đến, dẫn đến
119 mine mỏ
120 exports hàng xuất khẩu
121 willingness sự bằng lòng, vui lòng
122 embargo cấm vận
123 percentage tỷ lệ phần trăm
124 price_ boom việc giá cả tăng vọt
125 assistant manager phó phòng, trợ lý trưởng phòng
126 service dịch vụ
127 assume giả định
128 compare so sánh với
129 depreciation khấu hao
130 cause gây ra, gây nên
131 liability khoản nợ, trách nhiệm
132 freight forwarder đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
133 account holder chủ tài khoản
134 moderate price giá cả phải chăng
135 Bill of Lading vận đơn đường biển
136 parallel song song với
137 elastic co dãn
138 correspondence thư tín
139 sum-total tổng
140 locally trong nước
141 afford có khả năng mua, mua được
142 docks bến tàu
143 economic blockade bao vây kinh tế
144 in order to để
145 loan vay
146 The openness of the economy sự mở cử của nền ktế
147 equal cân bằng
148 conversion chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
149 wheat lúa mì
150 perishable dễ bị hỏng
151 decision-making ra quyết định
152 existence sự tồn tại
153 purchase mua, tậu, sắm
154 utility độ thoả dụng
155 produce sản xuất
156 be regarded as được xem như là
157 in turn lần lượt
158 Regulation sự điều tiết
159 hoard/ hoarder tích trữ/ người tích trữ
160 senior accounts clerk kế toán trưởng
161 air consignment note vận đơn hàng không
162 dumping bán phá giá
163 farm trang trại
164 tranfer chuyển khoản
165 Co/company công ty
166 extract thu được, chiết xuất
167 insurance bảo hiểm
168 customs barrier hàng rào thuế quan
169 make up tạo nên, tạo thành
170 make sense có ý nghĩa, hợp lý

Trên đây là định nghĩa QTKD trong tiếng Anh là gì và những từ vựng chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện kỹ năng khác như: luyện viết Tiếng Anh, luyện nghe Tiếng Anh, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 43

Video đang được xem nhiều

Từ vựng tiếng Anh Xem thêm