Soạn bài: Chính tả lớp 3: Nghe - viết: Bận

10 1.797

Soạn bài: Chính tả: Nghe - viết: Bận

Soạn bài Chính tả Nghe - viết: Bận là lời giải phần Chính tả SGK Tiếng Việt 3 trang 60, 61 giúp các em học sinh ôn tập các dạng bài tập phân biệt en, oen và ghép các tiếng sao cho có nghĩa từ đó củng cố kỹ năng nghe viết chính tả hiệu quả. Mời các em cùng tham khảo chi tiết.

Câu 2 (trang 60 sgk Tiếng Việt 3): Điền vào chỗ trống en hay oen?

Nhanh nh.., nh… cười, sắt h… rỉ, h… nhát.

Trả lời:

Nhanh nhẹn, nhoẻn cười, sắt hoen rỉ, hèn nhát.

Câu 3 (trang 61 sgk Tiếng Việt 3): Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:

a) - trung, chung

- trai, chai

- trống, chống

b) - kiên, kiêng

- miến, miếng

- tiến, tiếng

Trả lời:

a) • trung: trung bình, tập trung, trung hiếu, trung thành, trung trực,...

• chung: chung sức, chung lòng, chung tay, chung lưng đấu cật, thủy chung, chung kết, việc chung, ...

• trai: trai tráng, sức trai, trai trẻ, gái trai, ngọc trai, tài trai, chí trai, ...

• chai: chai lọ, chai tay, chai mật, chai sạn, ...

• trống: cái trống, trống vắng, trống trải, trống đồng, gà trống, trống mái, trống rỗng, trống trơn, ...

• chống: chèo chống, chống đỡ, chống chọi, chống trả, chống lại, ...

b) • kiên: kiên trì, kiên nhẫn, kiên định, kiên cường, kiên gan, kiên quyết, kiên cố, trung kiên, ...

• kiêng: kiêng khem, kiêng nể, ăn kiêng, kiêng dè, kiêng cữ, ...

• miến: miến dong, miến gạo, miến gà, bó miến, nấu miến

•. miếng: miếng ăn, miếng thịt, miếng trầu, miếng bánh, miếng gỗ, ...

• tiến: tiến bộ, tiến bước, tiến tới, tiến lên, tiên tiến, quyết tiến, ...

• tiếng: danh tiếng, tiếng tăm, tiếng tốt, tiếng xấu, tiếng nói, tiếng cười, tiếng khóc, tiếng than, tiếng hót, tiếng kêu, nổi tiếng, có tiếng, nức tiếng, ...

>> Bài tiếp theo: Tập làm văn lớp 3: Nghe - kể: Không nỡ nhìn. Tổ chức cuộc họp

Đánh giá bài viết
10 1.797
Chính tả lớp 3 Xem thêm