Soạn bài lớp 6: Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) rèn luyện chính tả

19 3.217

Soạn văn 6 bài Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) rèn luyện chính tả

Soạn bài lớp 6: Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) rèn luyện chính tả được VnDoc biên soạn bám sát theo nội dung sách giáo khoa Ngữ văn lớp 6 giúp các em học sinh ôn tập, từ đó học tập tốt môn Ngữ Văn lớp 6 chuẩn bị cho bài giảng sắp tới đây của mình.

Soạn bài lớp 6 tập 2

RÈN LUYỆN CHÍNH TẢ

Bài tham khảo 1

I. Nội dung luyện tập Học sinh ở mỗi miền hãy đọc kĩ SGK trang 166 và 167 để thấy những lỗi chính tả mà mình thường mắc phải.

II. Một số hình thức luyện tập

1. Điền chỗ trống.

- Trái cây, chờ đợi, chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre.

- Sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ.

- Rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng rợn, giang sơn, rau diếp, dao kéo, giao kèo, giáo mác.

- Lạc hậu, nói liều, gian nan, nết na, lương thiện, ruộng nương, lỗ chỗ, lén lút, bếp núc, lỡ làng.

2. Điền từ.

a. Vây cá, sợi dây, dây điện, vây cánh, dây dưa, giây phút, bao vây.

b. Giết giặc, da diết, vẻ vang, văn vẻ, giẻ lau, mảnh dẻ, vẻ đẹp, giẻ rách.

3. Chọn S hoặc X. Xám xịt, sát mặt đất, sấm rền, lóe sáng. Rạch xé, sung già, cửa sổ, cành xơ xác. Sần sập, loảng xoảng.

4. Điền từ.

Thắt lưng buộc bụng,

Buột miệng nói ra

Cùng một ruột Con bạch tuộc

Thằng đuồn đuột

Quả dưa chuột Bị chuột rút

Trắng muốt

Con chẫu chuộc.

5. Viết hỏi, ngã.

Vẽ, biếu, bỉu, rụn, dẳng, hưởng, tưởng, giỗ, lỗ mãng, cổ lổ, ngầm nghĩ.

6. Chữ lỗi

- Căng dặng chữa thành căn dặn

Rằn rằng

Kiêu căn kiêu căng

- Chắng chắn

Ngan ngang

Chẳn chẳng

Dừng rừng

Chặc chặt

- Cắng cắn

Bài tham khảo 2

I. Nội dung luyện tập

1. Đọc và viết đúng các cặp phụ âm đầu dễ mắc lỗi.

- Các cặp phụ âm: tr/ ch, s/ x, r/ d/ gi, l/ n, v/ d.

- Các ví dụ (xem SGK).

2. Đọc và viết đúng các vần và các thanh.

- Các vần: -ac, -at, -ang, -an, -ươc, -ươt, -ương, -ươn.

- Các thanh hỏi / ngã.

- Các ví dụ (xem SGK).

II. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG

1. Điền tr/ ch, s/ x, r/ d/ gi, l/ n vào chỗ trống.

Gợi ý:

- Trái cây, chờ đợi, chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre.

- Sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ.

- Rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng rợn, gang sơn, rau diếp, dao kéo, giao kèo, giáo mác.

- Lạc hậu, nói liều, gian nan, nết na, lương thiện, ruộng nương, lỗ chỗ, lén lút, bếp núc, lỡ làng.

2. Lựa chọn từ điền vào chỗ trống.

a) Vây, dây, giây

… cá, sợi …, … điện, … cánh, … dưa, … phút, bao …

Gợi ý:

- Các từ cần điền lần lượt là: vây, dây, dây, vây, dây, giây, vây.

b) Viết, diết, giết

… giặc, da…, …văn, chữ …, … chết.

Gợi ý:

- Các từ cần điền lần lượt là: Giết, diết, viết, viết, giết.

c) Vẻ, dẻ, giẻ

hạt …, da …, … vang, văn …, … lau, mảnh …, … đẹp, … rách.

Gợi ý:

- Các từ cần điền lần lượt là: Dẻ, dẻ, vẻ, vẻ, giẻ, dẻ, vẻ, giẻ.

3. Chọn s hoặc x để điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Bầu trời …ám xịt như sà xuống …át mặt đất. …ấm rền vang, chớp loé …áng rạch …é cả không gian. Cây …ung già trước cửa …ổ trút lá theo trận lốc, trơ lại những cành …ơ …ác, khẳng khiu. Đột nhiên, trận mưa dông …ầm …ập đổ, gõ lên mái tôn loảng …oảng.

Gợi ý:

- Theo thứ tự lần lượt, cần điền là: Xám, sát, sấm, sáng, xé, sung, sổ, xơ, xác, sầm, sập, xoảng.

4. Điền từ thích hợp có vần –uôc hoặc –uôt và chỗ trống:

Thắt lưng … bụng, … miệng nói ra, cùng một …, con bạch …, thẳng đuồn …, quả dưa …, bị … rút, trắng …, con chẫu …

Gợi ý:

- Các từ cần điền lần lượt là: Buộc, buột, duộc (hay giuộc), tuộc, đuột, chuột, chuột, muốt, chuộc.

5. Điền các dấu phù hợp (hỏi hoặc ngã) vào các chữ in nghiêng:

Gợi ý: Đáp án đúng là.

Vẽ tranh, biểu quyết, dè bỉu, bủn rủn, dai dẳng, hưởng thụ, tưởng tượng, ngày giỗ, lỗ mãng, cổ lỗ, ngẫm nghĩ.

6. Chữa lỗi chính tả có trong những câu sau:

- Tía đã nhiều lần căng dặng rằn không được kiêu căn.

- Một cây che chắng ngan đường chẳn cho ai vô dừng chặc cây, đốn gỗ.

- Có đau thì cắng răng mà chịu nghen.

Gợi ý: Các câu được sửa như sau.

- Tía đã nhiều lần căn dặn rằng không được kiêu căng.

- Một cây tre chắn ngang đường chẳng cho ai vô rừng chặt cây, đốn gỗ.

- Có đau thì cắn răng mà chịu nghen.

Mời các bạn tham khảo tài liệu liên quan

Dưới đây là bài soạn Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) - Rèn luyện chính tả bản rút gọn nếu bạn muốn xem hãy kích vào đây Soạn văn 6: Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) - Rèn luyện chính tả

Ngoài đề cương ôn tập chúng tôi còn sưu tập rất nhiều tài liệu học kì 1 lớp 6 từ tất cả các trường THCS trên toàn quốc của tất cả các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Địa, Sinh. Hy vọng rằng tài liệu lớp 6 này sẽ giúp ích trong việc ôn tập và rèn luyện thêm kiến thức ở nhà. Chúc các bạn học tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới

Đánh giá bài viết
19 3.217
Môn Ngữ văn lớp 6 Xem thêm