Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa lớp 9 phần hữu cơ

Thư vin Đ thi - Trc nghim - Tài liu hc tp min phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU - HÓA HỌC LỚP 9
2. Đặc điểm chung của các hợp chất hữu .
- Thành phần các nguyên tố tạo nên hợp chất hữu rất ít, chủ yếu các nguyên tố: C, H,
O, N (và một số nguyên tố khác S, P, Cl, một số ít kim loại …) Nhưng số lượng c hợp chất hữu
cơ rất nhiều.
- Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
- Phần lớn hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, dễ cháy, kém bền với nhiệt.
- Một số hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan được trong dung môi hữu cơ.
- Các phản ứng trong hoá học hữu thường xảy ra chậm, không hoàn toàn theo nhiều hướng
khác nhau tạo nên hỗn hợp sản phẩm.
3. Phân loại hợp chất hữu .
Hợp chất hữu cơ chia làm 2 loại:
- Hiđrocacbon: là hợp chất mà trong phân tử chỉ có C và H.
Ankan
(Hiđrocacbo
n non)
CnH
2n+2
(n 1)
Anken
(Hiđrocacbo
n không no
1 nối đôi)
CnH
2n
(n 2)
Ankađien
(Hiđrocacbonk
hông no 2
liên kết đôi)
CnH
2n-2
(n 3)
Ankin
(Hiđrocacbo
n không no
1 liên kết
ba) CnH
2n-2
(n 3)
Xicloankan
(Hiđrocacbo
n vòng no)
CnH
2n
(n 3)
Aren
(Hiđrocacbo
n thơm)
CnH
2n-6
(n 6)
- Dẫn xuất của hiđrocacbon: ngoài C, H còn các nguyên tố khác như O, N,
halogen …Dẫn xuất của hiđrocacbon gồm:
- Dẫn xuất halogen: Khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử hiđrocacbon
bằng một hoặc nhiều nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen: C
x
H
y
Cl
z
, C
x
H
y
Br
z
, C
x
H
y
I
z
….
+ Dẫn xuất có oxi: Ancol, axit cacboxylic, este, chất béo, tinh bột, gluxic:
II. CẤU TẠO HOÁ HỌC.
2. Một số lưu ý khi viết CTCT. Giả sử hợp chất có CTPT: C
x
H
y
O
z
N
t
X
v
Xác định độ bất bão hoà =
2x+2-(y+v)+t
2
- Nếu = 0 => chỉ có cấu tạo mạch hở, liên kết đơn.
- Nếu = 1 => Có 1 liên kết hoặc 1 vòng.
HIĐRO CACBON
Hiđrocacbon mạch hở
Hiđrocacbon mạch vòng
Thư vin Đ thi - Trc nghim - i liu hc tp min phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
- Nếu
= 2 => Có 2 liên kết
hoặc 1 vòng + 1 liên kết
.
III. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU .
1. Tên thông thường.
Thường đặt tên theo nguồn gốc tìm ra chúng, đôi khi có phần đuôi để chỉ rõ hợp chất thuộc loại nào?
VD: Axit fomic HCOOH (formica: kiến)
Axit axetic CH
3
COOH (axetus: giấm)
Mentol C
10
H
20
O (metha piperita: bac hà)
2. Tên IUPAC.
a) Tên gốc chức: Tên phần gốc + tên phần địnhchức.
VD: CH
3
CH
2
Cl: etyl clorua
CH
3
- CH
2
- O - CH
3
: etyl metyl ete
b) Tên thay thế: Tên phần thế + n mạch cacbon chính + tên phần địnhchức.
Có thể có hoặc không
VD: CH
3
CH
3
: (et + an) etan
CH
3
– CH
2
Cl (clo + et + an) cloetan
1 2 3 4
CH
2
= CH – CH
2
– CH
3
but - 1 - en
1 2 3 4
CH
3
– CH – CH = CH
2
but – 3 – en – 2 - ol
OH
3. Bảng tên số đếm tên mạch cacbon chính.
Số đếm
Mạch cacbon chính
1 mono
2 đi
3 tri
4 tetra
5 penta
6 hexa
7 hepta
8 octa
9 nona
10 deca
C met
C-C et
C-C-C prop
C-C-C-C but
C-C-C-C-C pent
C-C-C-C-C-C hex
C-C-C-C-C-C-C hept
C-C-C-C-C-C-C-C oct
C-C-C-C-C-C-C-C-C non
C-C-C-C-C-C-C-C-C-C đec
4. Đồng đẳng, đồng phân.
a. Đồng đẳng.
Thư vin Đ thi - Trc nghim - Tài liu hc tp min phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
- Đồng đẳng những hợp chất thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm
CH
2
nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau.
VD : Dãy đồng đẳng của ankan : CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
... CnH
2n+2
- Khối lượng mol các chất trong cùng dãy đồng đẳng lập thành cấp số cộng công sai d = 14.
Lưu ý : Khái niệm đồng đẳng rất rộng, ở trên chỉ giới hạn đồng đẳng metylen.
b. Đồng phân.
- Đồng phân là hiện tượng có 2 hay nhiều chất có cùng CTPT nhưng khác nhau về CTCT do
đó khác nhau về tính chất hoá học.
- Phân loại đồng phân: gồm đồng phân cấu tạo đồng phân nh học. (Ở đây chỉ xét về
đồng phân cấu tạo). Đồng phân cấu tạo gồm:
+ Đồng phân mạch cacbon: do sự sắp xếp mạch cacbon khác nhau.
VD: CH
3
– CH = CH – CH
3
; CH
3
– C = CH
2
H
2
C CH
2
CH
3
H
2
C CH
2
+ Đồng phân cách chia cắt mạch cacbon: do sự chia cắt mạch cacbon khác nhau.
VD: CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
+ Đồng phân vị trí:Do sự khác nhau về vị trí nối đôi, nối ba, nhóm thế hoặc nhóm chức
trong phân tử.
VD: CH
3
– CH
2
– CH
2
– OH CH
3
– CH – CH
3
OH
CH
2
= CH – CH
2
– CH
3
CH
3
– CH = CH - CH
3
+ Đồng phân nhóm chức: do sự thay đổi cấu tạo nhóm chức trong phân tử.
VD: CH
3
– O – CH
3
CH
3
– CH
2
– OH
+ Đồng phân liên kết: do sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử cacbon với nhau.
VD: CH
3
– CH
2
– C CH CH
2
= CH – CH = CH
2
IV. MỘT SỐ BÀI TẬP VIẾT CTCT CỦA HỢP CHẤT HỮU GỌI TÊN.
VD
1
: Viết CTCT của hợp chất C
5
H
12
.
Hướng dẫn: C
5
H
12
thuộc dãy ankan
chỉ liên kết đơn trong phân tử 2 loại mạch:
mạch thẳng và mạch nhánh. Chỉ có đồng phân về mạch cacbon.
CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
3
Pentan
CH
3
– CH – CH
2
– CH
3
2 – metyl butan
CH
3
CH
3
CH
3
– C – CH
3
2,2-đimetyl propan (neopentan)
CH
3
VD
2
: Viết CTCT của C
4
H
8

BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HÓA LỚP 9

Nhằm giúp các bạn học sinh ôn tập kiến thức chuẩn bị cho kì thi học sinh giỏi lớp 9, VnDoc.com xin giới thiệu "Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa lớp 9 phần hữu cơ". Tài liệu này bao gồm các kiến thức về hóa học hữu cơ, các dạng bài tập kèm phương pháp giải sẽ giúp các bạn tự ôn luyện dễ dàng. Mời các bạn cùng tham khảo.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 9, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 9 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 9. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Các chủ đề bồi dưỡng HS giỏi – Hoá 9 (Hoá hữu cơ)

ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ.

1. Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ.

- Thành phần các nguyên tố tạo nên hợp chất hữu cơ rất ít, chủ yếu là các nguyên tố: C, H, O, N (và một số nguyên tố khác S, P, Cl, một số ít kim loại …) Nhưng số lượng các hợp chất hữu cơ rất nhiều.

- Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

- Phần lớn hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, dễ cháy, kém bền với nhiệt.

- Một số hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan được trong dung môi hữu cơ.

- Các phản ứng trong hoá học hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn và theo nhiều hướng khác nhau tạo nên hỗn hợp sản phẩm.

2. Phân loại hợp chất hữu cơ.

Hợp chất hữu cơ chia làm 2 loại:

- Hiđrocacbon: là hợp chất mà trong phân tử chỉ có C và H.

- Dẫn xuất của hiđrocacbon: ngoài C, H còn có các nguyên tố khác như O, N, halogen …Dẫn xuất của hiđrocacbon gồm:

+ Dẫn xuất halogen: Khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử hiđrocacbon bằng một hoặc nhiều nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen: CxHyClz, CxHyBrz, CxHyIz….

+ Dẫn xuất có oxi: Ancol, axit cacboxylic, este, chất béo, tinh bột, gluxic.

II. CẤU TẠO HOÁ HỌC.

2. Một số lưu ý khi viết CTCT. Giả sử hợp chất có CTPT: \mathrm{C}_{\mathrm{x}} \mathrm{H}_{\mathrm{y}} \mathrm{O}_{\mathrm{z}} \mathrm{N}_{\mathrm{t}} \mathrm{X}_{\mathrm{v}}

Xác định độ bất bão hoà \Delta=\frac{2 \mathrm{x}+2-(\mathrm{y}+\mathrm{v})+\mathrm{t}}{2}

- Nếu \triangle=0 => chỉ có cấu tạo mạch hở, liên kết đơn.

- Nếu \Delta=1 => Có 1 liên kết P hoặc 1 vòng.

- Nếu \Delta=2 => Có 2 liên kết P hoặc 1 vòng + 1 liên kết P.

III. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ.

1. Tên thông thường.

Thường đặt tên theo nguồn gốc tìm ra chúng, đôi khi có phần đuôi để chỉ rõ hợp chất thuộc loại nào?

VD: Axit fomic HCOOH (formica: kiến)

Axit axetic CH3COOH (axetus: giấm)

Mentol C10H20O (metha piperita: bac hà)

2. Tên IUPAC.

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa lớp 9 phần hữu cơ. Tài liệu gồm lý thuyết kèm bài tập giúp cho các bạn tự rèn luyện tại nhà biết cách phân bổ thời gian làm bài. Mời các bạn tham khảo tài liệu trên

.......................................................................

Ngoài Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa lớp 9 phần hữu cơ. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học học kì 1 lớp 9, đề thi học học kì 2 lớp 9 các môn Toán, Văn, Anh, Hóa, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với đề thi học kì lớp 9 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn ôn thi tốt

Đánh giá bài viết
30 32.437
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi học sinh giỏi lớp 9 Xem thêm