Tất cả công thức Tiếng Anh lớp 10

9 13.899
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 10
I. Các t trong Tiếng Anh
1. Thì hiện tại đơn (Simple Present Tense)
Công thức :
Câu khẳng định :
S + V(s/es) ….
S am/is/are ….
Câu phủ định :
S + do/does + not + V .
S + am/is/are + not …..
Câu nghi vấn :
Do/Does + S + V ….?
Am/Is/Are + S …..?
* Chủ ngữ số ít đại từ “He, she, it” thì đi với “V(s/es)”, “is” “does” trong câu
nghi vấn.
Chủ ngữ số số nhiều đại từ “You, we, they” đi với “V-inf”, “are” “do” trong
câu nghi vấn.
Đại từ “I” đi với “V-inf”, “am” “do” trong câu nghi vấn.
Cách thêm “s” “es” cho động từ :
Thêm “es” sau các động từ tận cùng : O, S, X, CH, SH, Y (nếu trước Y phụ âm
thì đổi Y thành I + ES, còn nếu nguyên âm thì thêm S).
Các trường hợp còn lại đều thêm S.
Cách dùng:
Diễn tả một hành động lặp đi lặp lai nhiều lần hoặc 1 thói quen:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Ex : Mary often gets up early in the morning.
(Mary thường dậy sớm vào buổi sáng)
Diễn tả một sự thật hiển nhiên :
Ex: The sun rises in the east and sets in the west.
Mặt trời mọc phía đông lặn phía tây.
Dấu hiệu nhận biết :
Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often/occasionally (thường),
sometimes (thỉnh thoảng), rarely/ barely/ seldom (hiếm khi), never (không bao giờ).
Lưu ý : các trạng từ trên đứng trước động từ thường đứng sau động từ to be.
Ex: He usually goes to bed at 10 p.m. (Anh ấy thường xuyên đi ngủ lúc 10 giờ tối)
He is often late for class. (Anh ấy thường đi học trễ)
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)
Công thức :
Câu khẳng định :
S + am/ is/ are + V-ing…
Câu phủ định :
S + am/ is/ are + not + V-ing…
Câu nghi vấn :
Am/ Is/ Are + S + V-ing…?
* Chủ ngữ số ít đại từ He, she, it” thì đi với “is”.
Chủ ngữ số nhiều đại từ You, we, they” thì đi với “are”.
Đại từ “I” t đi với “am”.
Các thêm -ing:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Nếu như đông từ tận cùng bằng một chữ E: chúng ta bỏ ch E đó đi rồi mới thêm -
ing.
Ex: Ride –> Riding
Nếu động từ 1 âm tiết cuối có phụ âm, trước phụ âm một nguyên âm t
gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING.
Ex: run –> running
Các trường hợp còn lại thêm -ing bình thường.
Cách dùng :
Nói về hành động đang diễn ra thể ngay khoảnh khắc nói hoặc trong một
khoảng thời gian nào đó :
Ex: I am doing my homework. ( Tôi đang làm bài tập v nhà)
My son is studying at university ( Con trai tôi đang học đại học)
Nói về một hành động trong tương lai đã được lên kế hoặch :
Ex: I am having a party this Saturday. ( Tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc tùng thứ 7 này)
Dấu hiệu nhận biết :
Now (ngay bây giờ), at the moment (ngay lúc này), at the present (ngay bây giờ),
today (ngày hôm nay).
3. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense)
Công thức:
Câu khẳng định :
S + have/ has + V3/V-ed…
Câu phủ định :
S + have/ has not + V3/V-ed…
Câu nghi vấn :

Hệ thống Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới

Tài liệu tất cả công thức Tiếng Anh trọng tâm lớp 10 dưới đây nằm trong bộ tài liệu Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh bao gồm toàn bộ cấu trúc ngữ pháp Tiếng Anh không thể thiếu như 9 Thì Tiếng Anh cơ bản, Câu bị động, Câu điều kiện, Câu gián tiếp,... Mời bạn đọc tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy!

Một số tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 10 khác:

Đánh giá bài viết
9 13.899
Tiếng Anh lớp 10 Xem thêm