Tất cả công thức Tiếng Anh lớp 9

73 34.989

Với mong muốn giúp các em học sinh học tốt Tiếng Anh lớp 9, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu Tổng hợp tất cả công thức Tiếng Anh lớp 9 dưới đây. Tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 bao gồm toàn bộ cấu trúc ngữ pháp trọng tâm có trong chương trình học như Thì Tiếng Anh: Hiện tại đơn, Quá khứ đơn,.... Danh động từ, Câu gián tiếp,... giúp học sinh lớp 9 hệ thống Ngữ pháp Tiếng Anh hiệu quả. 

I. Thì tiếng anh

1. Thì hiện tại đơn - simple present tense

- Với động từ thường

  • (khẳng định): S + vs/es + o
  • (phủ định): S+ do/does + not + v +o
  • (nghi vấn): Do/does + s + v+ o ?

- Với động từ tobe

  • (khẳng định): S+ am/is/ are + o
  • (phủ định): S + am/is/ are + not + o
  • (nghi vấn): Am/is/ are + s + o

Dấu hiệu nhận biết: Always, every, usually, often, sometime, rarely, generally, frequently, seldom

Lưu ý : Ta thêm "Es" Sau các động từ tận cùng là: O, s, x, ch, sh.

2. Thì hiện tại tiếp diễn - present progressive
Công thức:

  • Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + v_ing + o
  • Phủ định:S+ be + not + v_ing + o
  • Nghi vấn: Be + s+ v_ing + o

Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at present, at the moment, look!, listen!, be quiet!, keep silent!

Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : To be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget,.........

3. Thì hiện tại hoàn thành - present perfect

Công thức:

  • Khẳng định: S + have/ has + past participle (v3) + o
  • Phủ định: S + have/ has + not+ past participle + o
  • Nghi vấn: Have/ has +s+ past participle + o

Dấu hiệu nhận biết: Already, not...yet, just, ever, never, since…., for…, recenthy, before, ago, up to new, this is the first time,

* Cách dùng:

Since + thời gian bắt đầu (1995, i was young, this morning etc.) khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.

For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

4. Thì quá khứ đơn - past simple

- Với động từ thường

  • (khẳng định): S + v_ed + o
  • (phủ định): S + did+ not + v + o
  • (nghi vấn): Did + s+ v+ o ?

- Với tobe

  • (khẳng định): S + was/were + o
  • (phủ định): S+ was/ were + not + o
  • (nghi vấn): Was/were + s+ o ?

Từ nhận biết: Yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night.
Chủ từ + động từ quá khứ

when + thì quá khứ đơn (simple past)

When+ hành động thứ nhất

5. Thì quá khứ tiếp diễn - past progessive

  • Khẳng định: S + was/were + v_ing + o
  • Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ v-ing + o
  • Nghi vấn: Was/were + s+ v-ing + o?

Từ nhận biết: While, where, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon), when

chủ từ + were/was + động tù thêm -ing

while + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

6. Thì tương lai - simple future

  • Khẳng định: S + shall/will + v_inf + o
  • Phủ định: S + shall/will + not+ v_inf + o
  • Nghi vấn: Shall/will + s + v_inf + o?

Từ nhận biết : This….., tonight……, tomorrow, next……, in…… .

7. Thì tương lai gần – near future

Am/is/are + going to +v

- Từ để nhận dạng: This_, tonight, tomorrow, next_, in_...

 Cách dùng:

Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to. Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.

Chủ từ + am (is/are) going to + động từ (ở hiện tại: Simple form)

Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.

Chủ từ + will + động từ (ở hiện tại: Simple form)

II. Danh Động Từ - Gerund

– Làm chủ ngữ

Ex: Smoking is harmful.

– Sau giới từ: at, in, on, up, from, about, of, off, with, without, for, upon, …+ V-ing

Ex: She is good at singing.

Sau một số động từ: Verb + V-ing: admit, advise, anticipate, appreciate, avoid complete, consider, delay, deny, detest, discuss, dislike, enjoy, escape, excuse, fancy, finish, forget, can’t help hope, imagine, involve, keep, mention, mind, miss, postpone, practice, quit, recall, recollect, recommend, regret, remember, resent, resist risk, save, stop, suggest, tolerate, understand, can’t bear, can’t stand, can’t face, feel like

Sau một số động từ: stop, remember, involve, imagine, risk, discover, dislike, mind, waste, spend, catch, find, leave,…+ O + V-ing

EX: I caught him climbing the fence.

III. Động từ nguyên thể có to - The Infinitive with To

Cách dùng:

- Chỉ mục đích kết quả.

Ex: I went to the post office to buy some stamps

- Làm chủ ngữ và tân ngữ.

Ex: To get up early is not easy for me

- Sau BE + V3 + TO V

- Sau Adj + TO V

Ex: It’s harmful to smoke cigarettes.

- Sau các Question words: What, How, Where, Who, When, …

Ex: I don’t know how to speak English fluently.

- Sau FOR + O + To V , OF + O + To V

Ex: It is very kind of you to help me.

- Sau một số động từ: ( Verb + To V)

afford, agree, appear, attempt, arrange, ask, bear, begin, beg, care, cease, choose, continue, claim, consent, decide, demand, deserve, determine, desire, expect, fail, fear, hate, forget, hesitate, hope, intend, learn, long, love, manage , mean, need, neglect, offer, omit, plan, prepare, prefer, prepare, pretend, promise, propose, refuse, regret, remember, seem, start, struggle, swear, threaten, volunteer, wait, want, wish, cease, come, strive, tend, use, ought

- Sau VERB + O + TO V

advise, allow, ask, beg, cause, challenge, convince, dare, encourage, expect, force, hire, instruct, invite, need, order, permit, persuade, remind, require, teach, tell, urge, want, warn, wish, help, refuse

EX: I allow you to go out.

IV. Động từ nguyên thể không To - The Infinitive without To

- After: auxiliaries/ modal verb:

Can, Could, May, Might, Must, Mustn’t, Needn’t, Shall, Should, Will, Would,… + V(inf)

Ex: He can run very fast.

- Sau : DO, DOES, DID

Ex: I don’t know.

- after the following expressions: Had Better, Would Rather, Would Sooner, Why Not, Why Should We,

- Why Should We Not + V(inf)

Ex: + You had better clean up your room.

- Sau các động từ chỉ giác quan: Feel, Hear, Notice, See, Watch, … + O + V(inf)

Ex:+ She feels the rain fall on her face.

- Sau LET + O + V(inf)

Ex: + Sandy let her child go out alone.

+ Mother let her daughter decide on her own.

- After MAKE + O + V(inf)

Ex: She made Peggy and Samantha clean the room.

V. Một số cấu trúc khác

· Let + O +V

· Busy/worth +V_ing

· Advise s.o + to_v/ not to_v

· Need + to_v/ v_ing

· Songs + be + v_ed/ v_3

· Adj + to_v

· Have s.o + v

· Too + adj +to_v

· Instructing + O + IN the use of

· Be/get/become used + TO +V_ing/ something

· Stop + v_ing

· Hate + V_ing

· Excited + To_V

· Promise + To_V

· Adv + To_V

· Adj + To_V

· Busy + V_ing

· Be + too + busy To_V

· As + Adj +as

· (not) so + adj/ adv + as : bằng

· S + wish + S 2 + were /V_ed/ V2

· Used to + V ………: đã từng

· Be/ get used to

· Be + adv + V_ed

· Have | a chance + To_V : có cơ hội

| an opportunity

· Continue + V_ing

· S + started + to_V + …………. + số + năm +ago

· Began + v_ing

 S + have/has + V 3/V_ed + …………. + for + số + năm

· S + V_ed/V 2 + ……….(thời gian) ago

· It’s + (tg) ……. Since + S + V_ed/V 2

ó It has been + (tg) since + S + V_ed/V 2

· Will/ should/ can/ must + V (must = have to)

· It’s + time + since + S + (last) + V_ed/ V2

· S + spend/ spent/ spends + time + V_ing

 It + take/ took + O +time +To_V

· S + haven’t/ hasn’t + V_ed/V 3 + ……… For time

 The last time S + V_ed/ V2 + was …….. time ago

· Do/ would + you mind + V_ing: nhờ

· Do/ would + you mind if I + V_ed/ V2….. : tự làm

· Promises + O + will + V

· It’s + adj + to_o

· It’s time + S +V_ed/ V2

· It’s time +To_V

· Hope + will + V

· Sau từ đặt câu hỏi là: To_V

· Go on + V_ing

· Go on +Adv

· Make an impression ON somebody

· Wish to do something = want to do something

· Wish somebody something

· Wish somebody +V_ed/V 2

· Wish somebody would/would not + V

· S + promise + S+will/won’t + V

· S + promise + To_V/ not to _V

· S + promise + S + would +V

· + s + would + be + v_ed/V 3

· Separate something FROM something

· Infected +WITH

· Put on

· Trái với take off

· Because + OF

· Keen + ON

· Pray To god/ Saints

· Pray FOR somebody/ something

· Correspond WITH somebody

· Divide something INTO parts

· Be named AFTER somebody

· ON the occasion OF something

· Be equal TO somebody

· Consist OF something

· Take inspiration FROM something

· Be fond OF something

· Take pride IN

· Wear OUT

· Be self-confident OF something

· AT the entrance To something

· Exchange something FOR something

*Reported speech

· S1 +said (that) + S + v_ed/ V2

· S + asked + O + Question word + S + V_ed/ V2

· S + O + If/ weather + S +V_ed/ V2

· S + asked/ reminded/ told + O + To_V/ Not to_V

Trên đây là toàn bộ nội dung của Tất cả công thức Tiếng Anh lớp 9. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
73 34.989
Tiếng Anh lớp 9 Xem thêm