![]() |
|
| Cam | Táo |
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Loại quả nào có nhiều hơn?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Em hãy tìm 2 hình có số lượng bằng nhau:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết:

Số bông hoa màu đỏ
nhiều hơn số bông hoa màu tím
Hướng dẫn:Có 4 bông hoa màu đỏ

Có 3 bông hoa màu tím

Ta thấy: 4 bông hoa nhiều hơn 3 bông hoa
-
Câu 4:
Vận dụng
Em hãy xem hình vẽ và cho biết:

Hai đồ vật nào có số lượng bằng nhau?
Hướng dẫn:
có 10 hộp quà
có 9 cây kem ốc quế
có 8 chiếc bánh
có 8 que kẹo mútVậy: số que kẹo mút bằng số chiếc bánh
-
Câu 5:
Vận dụng cao
Đếm số con vật trong hình vẽ và kéo chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

- Số con
ít hơn số con rùa 
- Số con rùa bằng số con nhím

- Số con hươu
nhiều hơn số con sóc
Đáp án là:
- Số con
ít hơn số con rùa 
- Số con rùa bằng số con nhím

- Số con hươu
nhiều hơn số con sóc 
- 5 con
ít hơn 6 con rùa 
- 6 con rùa bằng 6 con nhím

- 7 con hươu
nhiều hơn 5 con sóc 
-
Câu 6:
Vận dụng
Em quan sát hình và chọn khẳng định đúng:

-
Câu 7:
Thông hiểu
Em hãy chọn hình có số lượng ít hơn:Hướng dẫn:
có 5 miếng dưa hấu
có 6 quả camTa thấy: 5 ít hơn 6
-
Câu 8:
Thông hiểu
Xem hình sau và cho biết:

Số bông hoa màu đỏ
ít hơn số bông hoa màu vàng 
-
Câu 9:
Nhận biết
Đồ vật nào ít hơn?

-
Câu 10:
Vận dụng
Câu hỏi mới

Tên các con vật theo thứ tự từ ít nhất đến nhiều nhất là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Đồ vật nào có số lượng ít nhất?

-
Câu 12:
Nhận biết
Em quan sát hình và chọn đáp án đúng:
Loại quả nào nhiều hơn?
Hướng dẫn:Có 2 quả lê xanh
, có 1 quả lê vàng 
Ta nói: 2 quả lê xanh nhiều hơn 1 quả lê vàng.
-
Câu 13:
Nhận biết
Em quan sát hình và chọn đáp án đúng:
Loại quả nào ít hơn?
Hướng dẫn:Có 2 quả lê xanh
, có 1 quả lê vàng 
Ta nói: 2 quả lê vàng ít hơn 1 quả lê xanh
-
Câu 14:
Vận dụng
Em hãy chọn hình có số lượng nhiều hơn:Hướng dẫn:
có 8 bông hoa
có 9 bông hoaTa thấy: 9 nhiều hơn 8
-
Câu 15:
Thông hiểu
Đồ vật nào có số lượng nhiều nhất?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (27%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (27%):
2/3
-
Vận dụng cao (7%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
