Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 2 × 8 là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
So sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
-
Câu 3:
Nhận biết
Tổng 2 + 2 + 2 được viết thành phép nhân là:Hướng dẫn:
Số 2 được lấy 3 lần. Ta viết phép nhân là: 2 × 3 = 6
-
Câu 4:
Nhận biết
Tích 2 × 2 có kết quả là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tổ 1 có 4 bàn, mỗi bàn có 2 bạn học sinh. Tổ 1 có số bạn là:Hướng dẫn:
Tổ 1 có số bạn là: 2 × 4 = 8 (bạn)
-
Câu 6:
Thông hiểu
Kết quả của phép tính: 2 × 2 + 3 = ... là:Hướng dẫn:
Thực hiện phép tính:
2 × 2 + 3
= 4 + 3
= 7
-
Câu 7:
Vận dụng
Có 2 thùng, mỗi thùng đựng 3 bao gạo, mỗi bao gạo nặng 2kg. Có tất cả số ki-lô-gam gạo là:
Hướng dẫn:Cách 1: Có tất cả số bao gạo là: 3 × 2 = 6 (bao)
Có tất cả số ki-lô-gam gạo là: 2 × 6 = 12 (kg)
Cách 2: Mỗi thùng có số ki-lô-gam gạo là: 2 × 3 = 6 (kg)
Có tất cả số ki-lô-gam gạo là: 6 × 2 = 12 (kg)
-
Câu 8:
Thông hiểu
Mỗi bao có 2 kg gạo. 10 bao như thế có tất cả:Hướng dẫn:
10 bao có số ki-lô0gam gạo là: 2 × 10 = 20 (kg)
-
Câu 9:
Nhận biết
Tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 được viết thành phép nhân là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 2 × 10 là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Tích nào sau đây bằng 18?
-
Câu 12:
Nhận biết
Phép tính 2 × 1 có kết quả là:
-
Câu 13:
Nhận biết
Kết quả của phép tính: 2 × 5?
-
Câu 14:
Vận dụng
Lan có 8 túi kẹo, mỗi túi có 2 viên kẹo. Lan cho bạn Nga 7 viên kẹo. Lan còn lại số viên kẹo là:Hướng dẫn:
Lan có 8 túi kẹo, mỗi túi có 2 viên kẹo. Lan cho bạn Nga 7 viên kẹo. Lan còn lại số viên kẹo là:
Lan có số viên kẹo là: 2 × 8 = 16 (viên kẹo)
Lan còn lại số viên kẹo là: 16 - 7 = 9 (viên kẹo)
-
Câu 15:
Thông hiểu
Mai có túi kẹp tóc, mỗi túi có 2 cái kẹp tóc. Mai có số cái kẹp tóc là:Hướng dẫn:
Mai có số cái kẹp tóc là: 2 × 3 = 6 (cái kẹp tóc)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0