Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 4 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    I. Chọn từ khác loại.
  • Câu 2: Nhận biết
    II. Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
    II. Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

    1. _____________ is Tet holiday? When

    chỉ điền từ còn thiếu

    2. _____________ time is it? What

    3. _____________ is this T-shirt? How much

    4. _____________ does your mother do? What

    5. _____________ do they look like? What

    6. _____________ are those pens? How much

    7. _____________ is her phone number? What

    8. _____________ is your school? Where

    9. _____________ animal do you want to see? What

    10. _____________ is your birthday? When

    Đáp án là:
    II. Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

    1. _____________ is Tet holiday? When

    chỉ điền từ còn thiếu

    2. _____________ time is it? What

    3. _____________ is this T-shirt? How much

    4. _____________ does your mother do? What

    5. _____________ do they look like? What

    6. _____________ are those pens? How much

    7. _____________ is her phone number? What

    8. _____________ is your school? Where

    9. _____________ animal do you want to see? What

    10. _____________ is your birthday? When

  • Câu 3: Nhận biết
    III. Chọn đáp án đúng
  • Câu 4: Nhận biết
    IV. Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
    IV. Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

    1.

    to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?

    ___________________________________________________?

    What animal do you want to see?

    2. do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my. I do my homework at seven p.m.

    3. some/ like/ coffee/ you/ Would? Would you like some coffee?

    4. in/ works/ My/ an/ office/ mother. My mother works in an office.

    Đáp án là:
    IV. Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

    1.

    to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?

    ___________________________________________________?

    What animal do you want to see?

    2. do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my. I do my homework at seven p.m.

    3. some/ like/ coffee/ you/ Would? Would you like some coffee?

    4. in/ works/ My/ an/ office/ mother. My mother works in an office.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại