Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1: Khi một em bé mới sinh ra, dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái?
  • Câu 2: Nhận biết
    Câu 2: Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?
  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 3: Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con người?
  • Câu 4: Nhận biết
    Câu 4: Phát biểu nào sau đây về bệnh sốt rét là không đúng?
  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 5: HIV không lây qua đường nào?
  • Câu 6: Nhận biết
    Câu 6: Khi sử dụng thuốc kháng sinh chúng ta không nên làm gì?
  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 7: Thủy tinh thường có tính chất gì?
  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 8: Đặc điển nào sau đây là đặc điểm chung cho cả đồng và nhôm?
  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 9: Em hãy nối các chữ ở cột A với các chữ ở cột B sao cho phù hợp.
  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 12: Cho các từ sau: (rỗng; sử dụng; thẳng đứng).
    Câu 12: Cho các từ sau: (rỗng; sử dụng; thẳng đứng).

    Em hãy điền các từ vào chỗ trống cho phù hợp trong đoạn sau:

    Cây tre có dáng thân.............(1)..................thân cây tre.........(2).........tre được.........(3).........làm nhà, đồ dùng trong gia đình, dụng cụ để sản xuất.


    1. thẳng đứng

    2. rỗng

    3. sử dụng

    Đáp án là:
    Câu 12: Cho các từ sau: (rỗng; sử dụng; thẳng đứng).

    Em hãy điền các từ vào chỗ trống cho phù hợp trong đoạn sau:

    Cây tre có dáng thân.............(1)..................thân cây tre.........(2).........tre được.........(3).........làm nhà, đồ dùng trong gia đình, dụng cụ để sản xuất.


    1. thẳng đứng

    2. rỗng

    3. sử dụng

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại