Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtCâu 1: Khi một em bé mới sinh ra, dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái?
- Câu 2: Nhận biếtCâu 2: Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?
- Câu 3: Nhận biếtCâu 3: Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con người?
- Câu 4: Nhận biếtCâu 4: Phát biểu nào sau đây về bệnh sốt rét là không đúng?
- Câu 5: Nhận biếtCâu 5: HIV không lây qua đường nào?
- Câu 6: Nhận biếtCâu 6: Khi sử dụng thuốc kháng sinh chúng ta không nên làm gì?
- Câu 7: Nhận biếtCâu 7: Thủy tinh thường có tính chất gì?
- Câu 8: Nhận biếtCâu 8: Đặc điển nào sau đây là đặc điểm chung cho cả đồng và nhôm?
- Câu 9: Nhận biếtCâu 9: Em hãy nối các chữ ở cột A với các chữ ở cột B sao cho phù hợp.
- Câu 10: Nhận biếtCâu 12: Cho các từ sau: (rỗng; sử dụng; thẳng đứng).Câu 12: Cho các từ sau: (rỗng; sử dụng; thẳng đứng).
Em hãy điền các từ vào chỗ trống cho phù hợp trong đoạn sau:
Cây tre có dáng thân.............(1)..................thân cây tre.........(2).........tre được.........(3).........làm nhà, đồ dùng trong gia đình, dụng cụ để sản xuất.
1. thẳng đứng
2. rỗng
3. sử dụng
Đáp án là:Câu 12: Cho các từ sau: (rỗng; sử dụng; thẳng đứng).Em hãy điền các từ vào chỗ trống cho phù hợp trong đoạn sau:
Cây tre có dáng thân.............(1)..................thân cây tre.........(2).........tre được.........(3).........làm nhà, đồ dùng trong gia đình, dụng cụ để sản xuất.
1. thẳng đứng
2. rỗng
3. sử dụng
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (100%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0