Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 Vòng 15 năm 2017 - 2018

Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 vòng 15

Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 Vòng 15 năm học 2017 - 2018 do VnDoc biên soạn dựa theo đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt 4 chính thức, nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức Tiếng việt lớp 4 và nâng cao kết quả của bản thân.

Đây là đề cũ của năm 2017 - 2018, mời các các luyện đề mới nhất của năm 2020 - 2021 tại đây:

File làm trực tuyến: Thi thử Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Vòng 15 năm học 2020 - 2021

File tải về: Đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Vòng 15 năm học 2020 - 2021

  • Bài số 1: Phép thuật mèo con
    Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi
    Trạng nguyên Tiếng Việt 4
  • keo kiệt
    hà tiện
  • đậy điệm
    che đậy
  • mê say
    say đắm
  • giông tố
    giông bão
  • chăm sóc
    chăm nom
  • hỗ trợ
    giúp đỡ
  • hết lòng
    tận tình
  • băn khoăn
    lo lắng
  • chân lý
    lẽ phải
  • ích kỉ
    vị kỉ
  • Bài số 2: Điền vào chỗ trống
  • Câu hỏi 1:
    Điền vào chỗ trống:
    Đời đời nhớ ơn các anh hùng .....iệt sĩ, những chiến sĩ dũng cảm hi sinh vì Tổ quốc.
    l
  • Câu hỏi 2:
    Điền vào chỗ trống: "Nhận .........ức là khả năng nhận ra và hiểu biết vấn đề."
    th
  • Câu hỏi 3:
    Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Di ....... là của cải tinh thần hay vật chất thời trước để lại."
    sản
  • Câu hỏi 4:
    Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    "Thắng không kiêu, ....... không nản."
    bại
  • Câu hỏi 5:
    Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    Chủ ngữ của câu kể "Ai thế nào?" chỉ những sự vật có đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái được nêu ở ......... ngữ.
    vị
  • Câu hỏi 6:
    "Cây gì bạn với học trò
    Hè về hoa nở đỏ tươi sân trường?"
    Trả lời: Cây .............
    phượng
  • Câu hỏi 7:
    Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Không để ý đến những điều lẽ ra cần để ý là nghĩa của từ ........... tâm."
  • Câu hỏi 8:
    Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Tiếng dân tộc Tà-ôi, A-kay có nghĩa là .................."
    con
  • Câu hỏi 9:
    "Công cha, áo mẹ, chữ ....
    Gắng công mà học có ngày thành danh"
    thầy
  • Câu 10
    Không dấu là nước chấm rau
    Có sắc trên đầu là chỉ huy quân
    Từ có dấu sắc là từ ....
    tướng
  • Bài số 3: Chọn đáp án đúng
  • Câu hỏi 1:
    Trong bài "Hoa học trò" (SGK TV4, tập 2, tr.43), bình minh của hoa phượng có màu gì?
  • Câu hỏi 2:
    Chiếc bè gỗ trong bài "Bè xuôi sông La" được ví với hình ảnh con gì? (SGK Tiếng Việt lớp 4, tập 2, tr.26)
  • Câu hỏi 3:
    Từ nào khác với các từ còn lại?
  • Câu hỏi 4:
    Từ nào có chứa từ "luyện" với nghĩa không phải là "tập đi tập lại nhiều lần để nâng cao dần khả năng hoặc kĩ năng."?
  • Câu hỏi 5:
    Chủ ngữ trong câu: "Hồi mới ra chòi vịt, ông Năm trầm lặng như một chiếc bóng." là cụm từ nào?
  • Câu 6
    Từ nào khác với các từ còn lại?
  • Câu 7
    Tìm từ đồng nghĩa với "núi" để điền vào chỗ trống trong câu ca dao sau
    "... cao cũng có đường trèo
    Đường dẫu hiểm nghèo cũng có lối đi"
  • Câu 8
    Vị ngữ trong câu "Sư tử là chúa sơn lâm" là cụm từ nào?
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
541 29.887
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Thống Trương Văn
    Thống Trương Văn

    🤔🤔🤔bài hơi khó

    Thích Phản hồi 10:47 20/10
    Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 Xem thêm