Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 3 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Bài thi số 1: Cóc vàng tài ba
  • Câu 2: Nhận biết
    Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau
    Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau

    Câu 1:

    Trả lời: 
    ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 9; 2 = 3; 4 = 8; 5 = 6; 7 = 10

    Câu 2:

    Trả lời:
    ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 6; 2 = 8; 3 = 5; 4 = 7; 9 = 10

    Câu 3:

    Trả lời:
    ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 10; 2 = 5; 3 = 6; 4 = 7; 8 = 9

    Đáp án là:
    Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau

    Câu 1:

    Trả lời: 
    ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 9; 2 = 3; 4 = 8; 5 = 6; 7 = 10

    Câu 2:

    Trả lời:
    ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 6; 2 = 8; 3 = 5; 4 = 7; 9 = 10

    Câu 3:

    Trả lời:
    ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 10; 2 = 5; 3 = 6; 4 = 7; 8 = 9

  • Câu 3: Nhận biết
    Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...)
    Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...)

    Câu 1: 3 - .......... = 2
    Trả lời:1

    Câu 2: .......... + 1 = 4
    Trả lời:3

    Câu 3: .......... + 1 = 3 - 1 + 3 
    Trả lời:4

    Câu 4: .......... + 3 = 2 +1 + 1
    Trả lời:1

    Câu 5: .......... = 2 + 2
    Trả lời:4

    Câu 6: .......... - 1 = 1
    Trả lời:2

    Câu 7: 3 - 1 < .......... + 2 < 2 + 2
    Trả lời:1

    Câu 8: 3 + 2 ..........2 + 2 
    Trả lời:>

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

    Câu 9: 4 - 1 .......... 3
    Trả lời:=

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

    Câu 10: 2 + 0 + 2 .......... 3 - 1 + 3
    Trả lời:<

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

    Câu 11: 3 - .......... = 2
    Trả lời:1

    Câu 12: 4 - .......... = 1
    Trả lời:3

    Câu 13: 4 - 1 = ...........
    Trả lời:3

    Câu 14: .......... + 1 + 1 = 3 -1 + 1
    Trả lời:1

    Câu 15: 1 + 2 + 1 = 3 - 2 + ..........
    Trả lời:3

    Câu 16: .......... + 0 = 5
    Trả lời:5

    Câu 17: .......... - 2 = 2
    Trả lời:4

    Câu 18: 2 + 3 > 2 + .......... > 2 - 1 + 2
    Trả lời:2

    Câu 19: 3 - 1 .......... 2 + 1
    Trả lời:<

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

    Câu 20: 1 .......... 4 - 3
    Trả lời:=

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm
    Đáp án là:
    Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...)

    Câu 1: 3 - .......... = 2
    Trả lời:1

    Câu 2: .......... + 1 = 4
    Trả lời:3

    Câu 3: .......... + 1 = 3 - 1 + 3 
    Trả lời:4

    Câu 4: .......... + 3 = 2 +1 + 1
    Trả lời:1

    Câu 5: .......... = 2 + 2
    Trả lời:4

    Câu 6: .......... - 1 = 1
    Trả lời:2

    Câu 7: 3 - 1 < .......... + 2 < 2 + 2
    Trả lời:1

    Câu 8: 3 + 2 ..........2 + 2 
    Trả lời:>

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

    Câu 9: 4 - 1 .......... 3
    Trả lời:=

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

    Câu 10: 2 + 0 + 2 .......... 3 - 1 + 3
    Trả lời:<

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

    Câu 11: 3 - .......... = 2
    Trả lời:1

    Câu 12: 4 - .......... = 1
    Trả lời:3

    Câu 13: 4 - 1 = ...........
    Trả lời:3

    Câu 14: .......... + 1 + 1 = 3 -1 + 1
    Trả lời:1

    Câu 15: 1 + 2 + 1 = 3 - 2 + ..........
    Trả lời:3

    Câu 16: .......... + 0 = 5
    Trả lời:5

    Câu 17: .......... - 2 = 2
    Trả lời:4

    Câu 18: 2 + 3 > 2 + .......... > 2 - 1 + 2
    Trả lời:2

    Câu 19: 3 - 1 .......... 2 + 1
    Trả lời:<

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

    Câu 20: 1 .......... 4 - 3
    Trả lời:=

    Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại