- Bài kiểm tra này bao gồm 3 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Bài thi số 1: Cóc vàng tài ba
-
Câu 2:
Nhận biết
Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhauBài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau
Câu 1:

Trả lời:
... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 9; 2 = 3; 4 = 8; 5 = 6; 7 = 10Câu 2:

Trả lời:
... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 6; 2 = 8; 3 = 5; 4 = 7; 9 = 10Câu 3:

Trả lời:
... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 10; 2 = 5; 3 = 6; 4 = 7; 8 = 9Đáp án là:Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau
Câu 1:

Trả lời:
... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 9; 2 = 3; 4 = 8; 5 = 6; 7 = 10Câu 2:

Trả lời:
... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 6; 2 = 8; 3 = 5; 4 = 7; 9 = 10Câu 3:

Trả lời:
... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...1 = 10; 2 = 5; 3 = 6; 4 = 7; 8 = 9 -
Câu 3:
Nhận biết
Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...)Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...)
Câu 1: 3 - .......... = 2
Trả lời:1Câu 2: .......... + 1 = 4
Trả lời:3Câu 3: .......... + 1 = 3 - 1 + 3
Trả lời:4Câu 4: .......... + 3 = 2 +1 + 1
Trả lời:1Câu 5: .......... = 2 + 2
Trả lời:4Câu 6: .......... - 1 = 1
Trả lời:2Câu 7: 3 - 1 < .......... + 2 < 2 + 2
Trả lời:1Câu 8: 3 + 2 ..........2 + 2
Trả lời:>Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmCâu 9: 4 - 1 .......... 3
Trả lời:=Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmCâu 10: 2 + 0 + 2 .......... 3 - 1 + 3
Trả lời:<Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmCâu 11: 3 - .......... = 2
Trả lời:1Câu 12: 4 - .......... = 1
Trả lời:3Câu 13: 4 - 1 = ...........
Trả lời:3Câu 14: .......... + 1 + 1 = 3 -1 + 1
Trả lời:1Câu 15: 1 + 2 + 1 = 3 - 2 + ..........
Trả lời:3Câu 16: .......... + 0 = 5
Trả lời:5Câu 17: .......... - 2 = 2
Trả lời:4Câu 18: 2 + 3 > 2 + .......... > 2 - 1 + 2
Trả lời:2Câu 19: 3 - 1 .......... 2 + 1
Trả lời:<Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmCâu 20: 1 .......... 4 - 3
Trả lời:=Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmĐáp án là:Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...)
Câu 1: 3 - .......... = 2
Trả lời:1Câu 2: .......... + 1 = 4
Trả lời:3Câu 3: .......... + 1 = 3 - 1 + 3
Trả lời:4Câu 4: .......... + 3 = 2 +1 + 1
Trả lời:1Câu 5: .......... = 2 + 2
Trả lời:4Câu 6: .......... - 1 = 1
Trả lời:2Câu 7: 3 - 1 < .......... + 2 < 2 + 2
Trả lời:1Câu 8: 3 + 2 ..........2 + 2
Trả lời:>Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmCâu 9: 4 - 1 .......... 3
Trả lời:=Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmCâu 10: 2 + 0 + 2 .......... 3 - 1 + 3
Trả lời:<Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmCâu 11: 3 - .......... = 2
Trả lời:1Câu 12: 4 - .......... = 1
Trả lời:3Câu 13: 4 - 1 = ...........
Trả lời:3Câu 14: .......... + 1 + 1 = 3 -1 + 1
Trả lời:1Câu 15: 1 + 2 + 1 = 3 - 2 + ..........
Trả lời:3Câu 16: .......... + 0 = 5
Trả lời:5Câu 17: .......... - 2 = 2
Trả lời:4Câu 18: 2 + 3 > 2 + .......... > 2 - 1 + 2
Trả lời:2Câu 19: 3 - 1 .......... 2 + 1
Trả lời:<Điền dấu <; >; = vào chỗ chấmCâu 20: 1 .......... 4 - 3
Trả lời:=Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (100%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0