- Bài kiểm tra này bao gồm 22 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 22 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
1Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi xưng là “Hoàng đế” có ý nghĩa gì?
-
Câu 2:
Nhận biết
2
Quốc hiệu của nước ta dưới thời Đinh Bộ Lĩnh là gì?
-
Câu 3:
Nhận biết
3
Vua Đinh Tiên Hoàng đặt niên hiệu là gì?
-
Câu 4:
Nhận biết
4
Kinh đô Hoa Lư thời Đinh Tiên Hoàng nay thuộc tỉnh nào?
-
Câu 5:
Nhận biết
5Nhà Đinh có mấy đời vua? Đời vua cuối cùng là ai?
-
Câu 6:
Nhận biết
6
Nhà Đinh tồn tại trong thời gian bao lâu?
-
Câu 7:
Nhận biết
7Những việc làm nào của Đinh Bộ Lĩnh cho thấy tinh thần tự chủ tự cường, khẳng định chủ quyền quốc gia dân tộc?
-
Câu 8:
Nhận biết
8
Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh lịch sử như thế nào?
-
Câu 9:
Nhận biết
9
Lê Hoàn lên ngôi vua vào năm nào? Đặt niên hiệu là gì?
-
Câu 10:
Nhận biết
10Khi Lê Hoàn lên ngôi vua nước ta phải đối phó với quân xâm lược nào?
-
Câu 11:
Nhận biết
11
Dưới thời của Lê Hoán (Lê Đại Hành) tên nước ta à Đại Cổ Việt. Đúng hay sai?
-
Câu 12:
Nhận biết
12
Nhà Tiền Lê được thành lập và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
-
Câu 13:
Nhận biết
13
Trong xã hội thời Đinh-Tiền Lê, tầng lớp nào dưới cùng của xã hội?
-
Câu 14:
Nhận biết
14
Triều đình trung ương thời tiền Lê được tổ chức như thế nào?
-
Câu 15:
Nhận biết
15
Nhà Tiền Lê đã tổ chức các đơn vị hành chính trong cả nước như thế nào?
-
Câu 16:
Nhận biết
16Quân đội thời Tiền Lê có những bộ phận nào?
-
Câu 17:
Nhận biết
17
Thời kì Tiền Lê có mấy đời vua? Vị vua nào tồn tại lâu nhất?
-
Câu 18:
Nhận biết
18
Lê Hoàn chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống giành thắng lợi ở đâu?
-
Câu 19:
Nhận biết
19
Ý nghĩa của kháng chiến chống quân xâm lược Tống?
-
Câu 20:
Nhận biết
20
Bộ máy nhà nước thời Đinh-Tiền Lê được đánh giá như thế nào?
-
Câu 21:
Nhận biết
21
Nhà Lê đã làm gì để phát triển sản xuất?
-
Câu 22:
Nhận biết
22Hãy cho biết những nghề thủ công phát triển dưới thời Đinh Tiền Lê?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (100%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0