Bài tập câu điều kiện loại 3 có đáp án

Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án

Mã số: 02092. Đã có 3.305 bạn thử.

English Grammar: Type 3 Conditional Sentence

Đề thi trắc nghiêm trực tuyến ôn tập chuyên đề Câu điều kiện loại 3 trong Tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản trên VnDoc.com. Đề ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp bạn đọc củng cố kiến thức đã học về cách sử dụng, cấu trúc của Câu điều kiện loại 3 hiệu quả. 

For each question, read the situation and choose the best sentence using the third conditional.
1. I wasn't thirsty. I didn't drink the lemonade.
2. I didn't know Kirsty was in town. I didn't call her.
3. I didn't know watching this documentary was important for our exam. I didn't watch it.
4. I walked home from the disco. My friend was too drunk to drive.
5. I didn't go to the store. I thought it closed at 5pm. It closed at 6pm.
6. I ate the yoghurt in the fridge. I thought it was mine, not yours.
7. I am really hungry now. I didn't have any breakfast.
8. I didn't see Tony at the party. I wanted to speak to him about his vacation in France.
Complete the Conditional Sentences (Type III) by putting the verbs into the correct form. Use conditional II with would in the main clause.
1. If the weather (to be)_________ nice, they (to play)________ football.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
2. If we (to go)___________ to a good restaurant, we (to have)_____________ a better dinner.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
3. If John (to learn)___________ more words, he (to write)____________ a good report.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
4. If the boys (to take)______ the bus to school, they (to arrive)____________ on time.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
5. If the teacher (to explain)_______ the homework, I (to do)_________ it.
6. If they (to wait)___________ for another 10 minutes, they (to see)__________ the pop star.
7. If the police (to come)_________ earlier, they (to arrest)_______ the burglar.
8. If you (to buy)__________ fresh green vegetable, your salad (to taste)________ better.
9. If Alex (to ask)_______ me, I (to email)___________ the documents.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
10. If he (to speak)_________ more slowy, Peggy (to understand)__________ him.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
11. If you (study) ________for the test, you (pass) ____________ it.
Sử dụng dấu "-" phân cách đáp án.
12. If you (ask) __________ me, I (help) _________ you.
Sử dụng dấu "-" phân cách đáp án.
13. If we (go) ___________ to the cinema, we (see) _________ my friend Jacob.
Sử dụng dấu "-" phân cách đáp án.
14. If you (speak) _______________ English, she (understand) ____________ .
Sử dụng dấu "-" phân cách đáp án.
15. If they (listen) _____________ to me, we (be) _________ home earlier.
Sử dụng dấu "-" phân cách đáp án.
16. I (write) _________ you a postcard if I (have) ____________ your address.
17. If I (not / break) ________ my leg, I (take part) ______________ in the contest.
Sử dụng dấu "-" phân cách đáp án.
Bắt đầu ngay
9 3.305