Bài tập môn Tiếng Anh lớp 8 thí điểm Unit 1: Leisure activities

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit

Mã số: 03975. Thời gian: 30 phút. Đã có 4.513 bạn thử.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit

Sau đây là Bài tập môn Tiếng Anh lớp 8 thí điểm Unit 1: Leisure activities, mời các bạn học sinh tham khảo làm tài liệu học tập. Đề sẽ giúp bạn kiểm tra trình độ Tiếng Anh, kiểm tra từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh mà bạn được học trong bài đầu tiên.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 8 khác:

I. CHOOSE THE BEST ANSWER A, B, C OR D TO COMPLETE THE FOLLOWING SENTENCES.
1. They enjoy _____ on Sundays.
2. I love the people in my village. They are so ________ and hospitable.
3. For lunch I had _____ sandwich and _____apple.
4. Among the ________, the Tay people have the largest population.
5. Most ethnic minority peoples are good_______ farming techniques.
6. We________ there tomorrow.
II. GIVE THE CORRECT FORMS OF THESE VERBS.
1. Do you fancy …………………. a new laptop? (buy)
2. My father enjoys ………………… on weekend. (garden)
3. I love ………………… out with my friends . (eat)
4. I want ………………… with my friends after school. (hang out)
5. They detest ………………… so early in the morning. (get up)
6. We must ………………… our bike when the lights are red. (stop)
7. We would like ………………… you to our dinner. (invite)
8. My dad doesn’t mind ………………… my mom from work everyday. (pick up)
9. I adore ………………… and ………………… good food. (make/ eat)
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
10. We will ………………… a test tomorrow. (have)
11. My borther can ………………… many kinds of musical instruments. (play)
III/ COMPLETE THE FOLLOWING SENTENCES WITH THE WORDS IN THE BOX.

good            relaxing            fun                     satisfied

exciting        boring               staying indoor         

playing football            walking                eating out            

1. Everyone does leisure activities in their free time and they help them feel …………………..
2. Hobbies such as making crafts or collecting things are ………………….
3. .…………………. is the most popular individual outdoor activity in the UK.
Bắt đầu ngay
36 4.513