Bài tập thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh

Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh

Mã số: 02107. Đã có 1.479 bạn thử.

Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh - Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn

Mới thầy cô và các bạn tham khảo bài tập thì hiện tại tiếp diễn được biên soạn bởi VnDoc.com dưới đây. Qua bài tập này các bạn sẽ được ôn tập tập lại cấu trúc ngữ pháp cũng như cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn. Hi vọng đây sẽ là tài liệu bổ ích cho thầy cô và các bạn trong quá trình giảng dạy và học tập.

I. Viết câu dùng từ gợi ý dưới đây sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.
1. (she/ go home now).
2. (I/ read a great book).
3. (she/ not/ wash her hair).
4. (the cat/ chase mice)?
5. (she/ cry)?
6. (he/ not/ study Latin).
7. (we/ drive to London)?
8. (they / watch TV)?
9. (where / she / go now)?
10. (I / not / leave now).
11. (you / not / run).
12. (why / he / leave)?
13. (how / I / travel)?
14. (it / not / rain).
15. (when / we / arrive)?
16. (where / they / stay)?
17. (it / rain).
18. (she / come at six).
19. (he / watch a film at the moment).
20. (we / not / sleep).
II. Viết lại câu cho đúng.
1. (we/ go to the cinema later).
2. (they/ work now)
3. (you/ not/ walk).
4. (they/ learn new things)?
5. (when/ he/ start/ his new work)?
6. (why/ I/ stay at home)?
7. (it / get dark)?
8. (we/ not/ win).
9. (they / not / bring a cake).
10. (the dog / not / play with a ball).
III. Đặt các động từ vào mẫu chính xác.
1. It (get)__________ dark. Shall I turn on the light?
2. They don't have any where to live at the moment. They (stay)________ with friends until they find somewhere.
3.Why are all these people here? What (happen)____________?
4. Where is your mother? She (have)_________ dinner in the kitchen.
5. The students (not, be)___________ in class at present.
7. At present, he (compose)__________ a piece of music.
8. We (have)_____________ dinner in a restaurant right now.
IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau.

A: I saw Brian a few days ago.
B: Oh, did you? (what/ he/ do)___1___ these days?
A: He's at university.
B: (what/ he/ study)_______2________?
A: Psychology.
B: (he/ enjoy)____3___ it?
A: Yes, he says it's a very good course.

1.
2.
3.
Bắt đầu ngay
10 1.479