Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh lớp 7

Kiểm tra 45 phút Tiếng Anh lớp 7 có đáp án

Mã số: 01577. Thời gian: 45 phút. Đã có 1.700 bạn thử.

Kiểm tra 45 phút Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến kiểm tra định kỳ học kì 1 lớp 7 môn Tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 cả năm mới nhất trên VnDoc.com. Đề thi Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 7 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả. 

I/- Grammar and vocabulary:
A. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại.
1.
2.
3.
4.
4.
B. Chọn đáp án đúng.
5. In __________ , we study different countries and their people .
6. I have five periods __________ Friday.
7. Minh usually __________ comics in his free time.
8. Let’s __________ to the movies .
9. My brother is good _____English .
10. The Mekong River is the __________ river in Viet Nam .
11. Would you like _____ a cold drink ?
12.______do your classes start ? At one o’clock .
*Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
13. Nam always__________________ the guitar after school. (practice).
14. All the students _________________in the school yard now. (chat)
15. What about ________________swimming? (go)
16. Would you like to__________soccer? (play)
II. Reading

Schools in Viet Nam are different from schools in the USA. Vietnamese students always wear school uniform. There are no lessons on Sunday. Students
have one 20-minute break each day. At a break, many of them play games and talk with friends. Some go to the canteen and buy something to eat or
drink. Our school year lasts for ten months from August to May .

A. Viết T (đúng) F (sai) cho những câu sau:
1. Schools in Viet Nam and schools in the USA are the same .
2. Our school year lasts for ten months .
B. Trả lời câu hỏi sau:
1. What do Vietnamese students always wear?
2. Are there any lessons on Sunday?
3. How many breaks do they have?
III. Writing: Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh:
1. Minh / go swimming / every afternoon.
2. My sister / do / housework / at the moment.
3. We / sometimes / play / marbles / recess.
4. Let / to / movie.
5. What / about / music?
Complete each sentence so it means the same as the sentence above.
6. I didn’t go to school because I was sick.
-> I was sick, so ………………………………….
7. It will be good if you eat less meat and more vegetables.
->You should ………………………………………………
8. He likes playing computer games in his free time.
->His hobby is …………………………………………
9. I am interested in watching TV in the evening.
-> I enjoy……………………………………
10. I think that learning English is important.
->I find ………………………………………….
Bắt đầu ngay
35 1.700