Đề kiểm tra 1 tiết số 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019

Đề kiểm tra 45 phút Tiếng Anh lớp 6 lần 2

Mã số: 10313. Đã có 1.405 bạn thử.

Đề kiểm tra thường xuyên và định kỳ Tiếng Anh lớp 6 lần 2 

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến kiểm tra 45 phút số 2 Tiếng Anh lớp 6 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 cả năm mới nhất trên VnDoc.com. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 6 ôn tập kiến thức Từ vựng, Ngữ pháp Tiếng Anh hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

Choose the odd one out.
1.
2.
3.
4.
Fill the spaces with the correct comparative adjectives.
1. The red jacket is _______(cheap) than the blue jacket.
2. The shoes are ______(nice) than the boots.
3. The pink socks are _____ (expensive) than the white socks.
4. The brown sweater is _______(good) than the blue sweater.
Write the correct forms of the verbs in brackets.
1. He ______(have) big eyes and a straight nose.
2. Could you please _______(pass) me the pencil?
3. We often _____(have) English on Monday.
4. Our grandparents _____(visit) my family next month.
5. Tam ______(be) beautiful.
5. Tam ______(be) beautiful.
Read the passage and answer the questions.
I live in the house near the sea. It is an old house, about 20 years old, and it is not very large. There are two bedrooms upstairs but not bathroom. The bathroom is downstairs next to the kitchen and there is a living room where there is a lovely old fireplace. There is a garden in front of the house. The garden goes down to the beach and in spring and summer there are flowers everywhere. I live alone with my dog, Boxer but we have many visitors. Many of my friends work in the city, so they often stay with me because they want to relax.
1. Where is the house?
2. How old is the house?
3. What is in the front of the house?
4. How many bedrooms are there in the house?
Make sentences using the words and phrases given.
1. Going by car/ convenient/ than/ going by bicycle/ this area/.
2. Things in this shop/ cheap/ than/ things in the supermarket/.
3. Mai/ tall/ than/ her friends/.
Bắt đầu ngay
21 1.405