Đề kiểm tra 45 phút học kì 2 môn Địa lý lớp 11 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2016 - 2017

Đề thi giữa học kì II môn Địa lớp 11 có đáp án

Mã số: 05535. Đã có 439 bạn thử.

Đề kiểm tra học kì 2 môn Địa lý lớp 11

Đề kiểm tra 45 phút học kì 2 môn Địa lý lớp 11 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2016 - 2017 được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh tham khảo. Hi vọng rằng với tài liệu này sẽ giúp bạn có được kết quả cao trong kì thi học kì II sắp tới.

Đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 11 trường THPT Lê Lợi, Quảng Trị năm học 2015 - 2016

Câu 1.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

Câu 2.

Cho bảng số liệu:

BẢNG 1: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM

Đơn vị: tỉ USD

NĂM

1990

1995

2000

2001

2004

Xuất khẩu

287.6

443.1

479.2

403.5

565.7

Nhập khẩu

235.4

335.9

379.5

349.1

454.5

So với 1990 thì năm 2004 Nhật Bản xuất siêu hơn

Câu 3.

Dựa vào bảng 1, yêu cầu vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm thì dạng biểu đồ thích hợp là

Câu 4.

Nhận xét đúng về sản lượng khai thác cá của Nhật Bản trong thời kỳ 1985-2003 là

Câu 5.

Đảo Kiuxiu có kiểu khí hậu

Câu 6.

Củ cải đường chỉ được trồng ở vùng kinh tế/đảo

Câu 7.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

Câu 8.

Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

Câu 9.

Vùng kinh tế/đảo Hônsu KHÔNG có đặc điểm nổi bật là

Câu 10.

Sản xuất các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản KHÔNG phải là hãng

Câu 11.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là

Câu 12.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là

Câu 13.

Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ thấp nhất vào giai đoạn

Câu 14.

Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động

Câu 15.

Từ bảng số liệu sau

BẢNG 2. SỰ BIẾN ĐỘNG CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI NHẬT BẢN

 

1950

1970

1997

2005

Dưới 15 tuổi (%)

35,4

23,9

15,3

13,9

Từ 15 đến 64 tuổi (%)

59,6

69,0

69,0

66,9

65 tuổi trở lên (%)

5,0

7,1

15,7

19,2

Số dân (triệu người)

83,0

104,0

126,0

127,7

Dân số từ 65 tuổi trở lên của Nhật bản năm 2005 là

Câu 16.

Dựa vào bảng 2 thì năm 2005 so với năm 1950 số người dưới 15 tuổi giảm

Câu 17.

Nhận xét KHÔNG chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

Câu 18.

Nhận xét ĐÚNG về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là:

Câu 19.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

Câu 20.

Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo

Câu 21.

Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

Câu 22.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG với ngành công nghiệp Nhật Bản là:

Câu 23.

Rừng của Liên Bang Nga phân bố tập trung ở

Câu 24.

Thương mại Nhật Bản đứng thứ tư thế giới sau các nước nào sau đây?

Bắt đầu ngay
2 439