Đề kiểm tra tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6 số 1

English test cho học sinh lớp 6

Mã số: 00025. Thời gian: 90 phút. Đã có 1.919 bạn thử.

Đề thi học sinh giỏi tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6 

Cùng thử sức mình với đề kiểm tra tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6 sau đây. Bài test được tổng hợp đầu đủ các nội dung ngữ pháp đảm bảo các em học sinh sẽ được thử sức mình toàn diện về cả thì, phát âm, từ loại, đặt câu hỏi, từ loại... Rất nhiều câu hỏi thú vị đang chờ đợi các em chinh phục.

Chúc các em có một kỳ thi đạt được nhiều thành tích cao!

Đề kiểm tra tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6 số 2

Đề kiểm tra tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6 số 3

 

 

Tham khảo các đề tiếng Anh khác tại:  

Đề kiểm tra tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6 số 2

Đề kiểm tra tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6 số 3

I. Chọn 1 từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
II. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.
1. It’s twelve o’clock, Nam. Let’s________ home. 
2. Tuan and I________ badminton in the yard.
3. This sign says “Stop!”. We ________ go straight ahead.
4. They are going to New York ________ plane.
5. Viet is ________ something on his book.
6. Are there ________ stores on your street?
7. My sister and I ________ television in the living room now.
8. ________ do you go to school? . I walk.
9. “Does Nga play volleyball?” . “No, ________”
10. How many floors ________ in your school?
11. She is not doing __________ in the garden, just walking about.
12. It is twelve o’clock, Mai Anh. Let’s ________ home.
13. These are my note books, and those are ________
14. Nam usually goes ________ after school.
15. Are there ________ stores on your street?
16. ________do you get there? – We walk, of course.
17. What time ________ on television?
18. I am very tired. . ________.
19. Don’t be late ________ your school.
20. I don’t want much sugar in my coffee. Just _______ please.
21. ________ is that? ~ It’s a pencil.
22. Is this an ________?
23. I am ________, so I don’t want to eat any more.
24. ________do you work? . I work at a school.
25. I’m going to the ________now. I want to buy some bread.
26. Is this her ________?
27. The opposite of “weak” is ________.
28. She doesn’t have ________friends at school.
29. ________long or short?
30. I need a large ________of toothpaste.
III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
a. I (1 - not like) …………… coffee very much.
b. Mrs. Nga (2 - be) …………… a doctor. She (3 - work) …………… in a hospital.
Dùng dấu phẩy (,) tách các đáp án.
c. Lan (4 - visit)…………… Hue this summer vacation.
d. What you (5 - do) …………… now? ~ I (6 - do) …………… my homework.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
e. There (7 - be) …………… some milk in the fridge.
f. Look! The plane is flying towards the airport. It (8 - land)……………
g. My father (9 - watch) …… TV in the living room. He often (10 - watch) …… TV in the evening.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
IV. Sử dụng từ loại đúng của các từ cho sẵn để hoàn thành câu.
1. It’s very …………… in the city. (noise)
2. There is a …………… next to my house. (bake)
3. She is a …………… of English. (teach)
4. I brush my …………… twice a day. (tooth)
5. Long goes …………… at the weekend. (sail)
6. Their house is on the …………… floor of the building. (five)
7. Thai Binh is …………… than Hanoi. ( small)
8. Do you …………… play video games?. (usual)
9. This is the …………… house in my village. (old)
10. Peter ……………… a very big truck. (driver)
V. Điền vào chỗ trống bằng 1 giới từ thích hợp.
Lee is Chinese. He is (1)…………………… China. She lives (2)………………….… Hanoi (3)…………..……… her aunt and uncle. The cat is not on the table. It’s (4)……………..……… the table. I often listen (5)…………………… music (6)……………………… my free time. Can I help you? ~ I’d like a tube (7)……………………… tooth paste. We go to school (8)………………….…… the morning. Jane often goes to work (9)………………….…… bus.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
VI. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong các câu sau.
1. Thuy goes to school by bus.
2. I am in grade 6.
3. There are four people in his family.
4. Her eyes are brown.
5. It is cool and nice in the fall in my country.
6. They will go shopping.
7. Mrs. Trang feels very tired.
8. Those are peas and beans.
9. An ice – cream is 4,000 dong.
10. Marie speaks French.
VII. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.
1. My school has over 25 classrooms. 
=> There ___________________________.
Viết thành câu hoàn chỉnh.
2. Miss White’s face is oval. It is small.
=> Miss White ____________________.
Viết thành câu hoàn chỉnh.
3. Jane goes to school on foot.
=> Jane ________________.
Viết thành câu hoàn chỉnh.
4. He gets up at five fifteen.
=> He ________________________.
Viết thành câu hoàn chỉnh.
5. What does he do?
=> What _________________?
Viết thành câu hoàn chỉnh.
6. Why don’t we go to Dam Sen Park?
=> What about ___________________ ?
Viết thành câu hoàn chỉnh.
7. The bookstore is to the right of the restaurant.
=> The restaurant is ________________.
Viết thành câu hoàn chỉnh.
8. Carol doesn’t live far from her office.
=> Carol lives __________________.
Viết thành câu hoàn chỉnh.
VIII. Sắp xếp lại các từ bị sáo trộn thành câu có nghĩa.
1. camping / often / do / How / you / go /? /
2. building / tallest / in / This / my city / the / is /. /
3. like / the / weather / fall/ What / is / the / in /? /
4. a / plays / badminton / Paul / week / twice /. /
5. small / thin / sister / white / and / His / lips / teeth / has/ ./
6. hot / go / When / I/ often/ swimming / it / is /. /
Bắt đầu ngay
30 1.919