Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh số 3

Đề thi tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Mã số: 01150. Thời gian: 45 phút. Đã có 346 bạn thử.

Đề thi tiếng Anh lớp 6 có đáp án - Đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh giúp các em ôn tập lại kiến thức tiếng Anh học kì 1 lớp 6 với đầy đủ các dạng bài tập sát với chương trình học. Hi vọng bộ đề thi này hữu ích cho các em và quý thầy cô. Đề gồm 5 bài tập và thời gian làm bài là 45 phút.

Chúc các em đạt được thành tích cao trong kì thi sắp tới!

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh số 4

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh số 5

I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
1.
Chọn câu trả lời đúng
2.
Chọn câu trả lời đúng
3.
Chọn câu trả lời đúng
4.
Chọn câu trả lời đúng
II. Chọn đáp án đúng.
1. What’s your _______?
Chọn câu trả lời đúng
2. _______ he like sports?
Chọn câu trả lời đúng
3. Nam does ________ homework in the evening.
Chọn câu trả lời đúng
4. They ________ dinner now.
Chọn câu trả lời đúng
5. He often________ to the park.
Chọn câu trả lời đúng
6. I don’t go to school ________Sundays.
Chọn câu trả lời đúng
7. What ________you do? - I’m a student.
Chọn câu trả lời đúng
8. What is your sister doing now? - She ________.
Chọn câu trả lời đúng
9. How __________bananas are there in the fridge?
Chọn câu trả lời đúng
10. This sign says “Stop!”. We __________ go straight ahead.
Chọn câu trả lời đúng
III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống, sử dụng các từ cho sẵn.
Đề tiếng Anh học kì 1 lớp 6
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
IV. Đọc đoạn văn sau và trả lời đúng (True) hay sai (False).
Đề tiếng Anh lớp 6 học kì 1
1. According to the writer, everyone has only one close friend.
Chọn câu trả lời đúng
2. The writer has one close friend.
Chọn câu trả lời đúng
3. Huyen is in the same class with the writer at the high school.
Chọn câu trả lời đúng
4. Huyen is very beautiful but unfriendly.
Chọn câu trả lời đúng
5. The writer's close friend often goes to the library when she is free.
Chọn câu trả lời đúng
V. Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
1. your / what / name / teacher's / is / ?
 
2. often / weekends / go / I / on / swimming / .
3. time / get / mother / what / your / up / does / ?
4. Thu's / long / short / hair / is / or / ?
 
Bắt đầu ngay
30 346