Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh số 7

Đề thi tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Mã số: 01174. Thời gian: 45 phút. Đã có 151 bạn thử.

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Trong học kì 1, các em được làm quen với rất nhiều kiến thức tiếng Anh mới. Bây giờ hãy ôn tập lại một chút nhé. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 học kì 1 gồm các dạng bài phát âm, điền từ vào chỗ trống, hoàn thành đoạn văn, viết lại câu, sắp sếp thành câu hoàn chỉnh. Thời gian làm bài là 45 phút.

I. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác.
1.
2.
3.
4.
II. Chọn đáp án đúng.
1. _____ are you? – I’m fine, thank you.
2. There _____ any fruit juice in the pitcher.
3. What about ______ to Do Son at weekend?
4. Do you like carrots ____ peas? – Peas, please.
5. My teacher goes to work ____ foot.
6. They are going to stay at a _____ house in Nha Trang.
7. It's seven thirty and Minh is late _____ school.
8. Where _____ you live?
9. What are _____? They’re books.
10. How do you _____ your name? - H-U-E, HUE.
III. Chọn đáp án đúng.
 
I don’t usually eat breakfast. I only have _______(1) of coffee. I don’t eat _______ (2) until about eleven o’clock. Then, I have a biscuit and a glass of _______ (3). For lunch, I usually have a salad. That’s _______ (4) about two o’clock. I have _______(5) at half pass six in the afternoon. I’m a vegetarian, so I don’t eat _______(6) or fish. I eat cheese and eggs and things like that. I have a glass of water or fruit _______(7) with my meals. At the weekends, I go to a _______(8) in the evenings. You can_______(9) vegetarian meals in a _______(10) restaurants now.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
IV. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.
1. Does your class have twenty five students?
= > Are there ___________________?
Viết thành câu hoàn chỉnh
2. Mr. Minh has a daughter, Lan.
= > Mr. Minh is ___________.
Viết thành câu hoàn chỉnh
3. That book belongs to Nam.
= > That is  ________________
Viết thành câu hoàn chỉnh
4. What is the price of a cake?
= > How much does __________?
Viết thành câu hoàn chỉnh
V. Chọn đáp án đúng.
1. newspaper/ a / day / I / read / every / .
2. lunch / a / grandfather / after / always / sleep / has / .
3. famous / reading / I / people / about / like / books / .
4. listen / I / the / my / car / radio / usually / in / to / .
5. there / house / many / of / your / How / cans / are / food / in / ?
Good luck!
Bắt đầu ngay
3 151