Đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 vòng 6 năm 2018

Đề thi IOE Tiếng Anh lớp 7 có đáp án

Mã số: 09329. Thời gian: 50 phút. Đã có 860 bạn thử.

Đề thi IOE Tiếng Anh lớp 7 vòng 6 năm 2018

Bài trắc nghiệm trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 7 qua Internet vòng 6 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi Olympic Tiếng Anh lớp 7 qua mạng năm 2018 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi IOE Tiếng Anh lớp 7 gồm nhiều dạng bài tập khác nhau thường gặp trong đề thi thật giúp các em học sinh rèn luyện những kỹ năng làm bài thi cơ bản và đạt điểm cao trong vòng thi Tiếng Anh tới đây. 

Một số đề luyện thi IOE khác:

I. Smart Monkey.
Match the English word with the suitable Vietnamese definition. 

Clown
Cà vạt
Air conditioner 
Hoa hướng dương
Nước đá
Fountain pen 
Chú hề
Con vịt
Calendar
Sunflower
Con thỏ
Tie
Bottle cap
Bút máy
Nắp chai
Điều hòa
Duck
Tờ lịch
Ice
Rabbit
1. Clown - ..................
2. Fountain pen - ........................
3. Tie - ......................
4. Duck - ........................
5. Air conditioner - ........................
6. Bottle cap - ..........................
7. Calendar - .........................
8. Ice - .....................
9. Sunflower - ....................
10. Rabbit - ......................
II. The teacher is coming.
Rearrange the given words to make a complete sentence.
1. has/ friends/ Hai/ new/ some/ ./
→ _____________________________________
2. writes/ a/ A/ newspaper/ journalist/ for/ ./
→ _____________________________
3. seven/ breakfast/ half/ at/ past/ have/ I/ ./
→ _____________________________
4. the light is red/ Do/ have to/ the car/ when/ stop/ people/ ?/
→ _________________________________
5. the present/ I/ love/ hope/ will/ you/ ./
→ ___________________________
6. class 7D/ is/ Who/ in/ ?/
→ _________________________
7. hot/ now/ about/ drink/ How/ a/ ?/
→ ______________________________
8. find/ here/ It/ apartment/ easy/ an/ is not/ ./
→ _______________________________
9. things for school/ During/ of/ we/ summer holiday/ prepare/ the last week/ ./
→ _________________________________________
10. give/ I/ a comic book/ him/ his birthday/ will/ on/ ./
→ _______________________________
III. Safe driving.
Choose the correct answer to complete the sentence as well as make the car move forward.
1. Can I see the ___________ of the house?
2. What ___________ tomorrow?
3. She goes to school by bike. It means she ______________ to school.
4. Today is _____ nice day.
5. She is a farmer. She grows vegetable and ______ cattle.
Bắt đầu ngay
7 860